tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DICK'S Sporting Goods Inc

DKS
Thêm vào danh sách theo dõi
206.040USD
+1.820+0.89%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.25BVốn hóa
20.17P/E TTM

Tình hình tài chính của DKS

Theo dõi tình hình tài chính của DICK'S Sporting Goods Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DICK'S Sporting Goods Inc

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
3.61/2.92
Doanh thu / Dự báo
5.16B/5.09B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.22B
28.06%
EPS(YoY)
10.22
-29.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.45%3.61
-61.32%1.44
-68.80%0.88
7.00%4.82
-2.50%3.33
0.90%3.73
15.21%2.83
55.09%4.50
-6.84%3.42
27.20%3.70
-16.26%2.46
--2.90
--3.67
--2.91
--2.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
62.68%5.16B
59.90%6.23B
36.33%4.17B
4.98%3.65B
5.18%3.17B
0.45%3.89B
0.49%3.06B
7.75%3.47B
6.20%3.02B
7.77%3.88B
2.82%3.04B
3.57%3.22B
5.26%2.84B
7.30%3.60B
7.69%2.96B
-4.96%3.11B
-7.49%2.70B
7.26%3.35B
13.91%2.75B
20.69%3.27B
Lợi nhuận ròng
21.01%319.82M
-57.22%128.34M
-66.99%75.21M
5.29%381.40M
-4.00%264.29M
1.19%299.97M
13.28%227.81M
48.25%362.23M
-9.64%275.30M
25.81%296.43M
-11.97%201.11M
-23.29%244.33M
16.92%304.65M
-31.92%235.62M
-27.82%228.46M
-35.72%318.50M
-27.97%260.56M
57.59%346.09M
78.60%316.51M
78.99%495.51M
Biên lợi nhuận ròng
-25.61%6.19%
-73.24%2.06%
-75.78%1.80%
0.30%10.46%
-8.72%8.32%
0.74%7.70%
12.73%7.45%
37.58%10.43%
-14.91%9.12%
16.74%7.65%
-14.39%6.61%
--7.58%
--10.72%
--6.55%
--7.72%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.19%32.59%
-18.68%28.43%
-7.37%33.13%
0.90%37.06%
1.14%36.70%
1.57%34.96%
2.52%35.77%
6.71%36.73%
0.27%36.29%
6.17%34.42%
1.96%34.89%
--34.42%
--36.19%
--32.42%
--34.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.88%10.69%
-22.89%10.94%
-23.01%10.93%
-7.00%13.89%
-6.93%14.23%
-10.91%14.19%
-11.13%14.20%
-5.76%14.93%
-6.09%15.29%
-7.03%15.93%
-12.43%15.98%
--15.85%
--16.28%
--17.13%
--18.24%
----
----
----
----
----
Doanh thu
62.68%5.16B
59.90%6.23B
36.33%4.17B
4.98%3.65B
5.18%3.17B
0.45%3.89B
0.49%3.06B
7.75%3.47B
6.20%3.02B
7.77%3.88B
2.82%3.04B
3.57%3.22B
5.26%2.84B
7.30%3.60B
7.69%2.96B
-4.96%3.11B
-7.49%2.70B
7.26%3.35B
13.91%2.75B
20.69%3.27B
Lợi nhuận hoạt động
37.79%504.46M
-47.77%202.12M
-19.02%231.65M
-2.10%460.21M
10.68%366.12M
3.41%386.99M
4.80%286.04M
50.79%470.10M
1.59%330.80M
20.39%374.24M
-16.14%272.94M
-32.25%311.76M
-11.16%325.62M
-34.59%310.86M
-22.48%325.46M
-30.86%460.18M
-25.02%366.52M
39.29%475.27M
42.77%419.87M
53.58%665.55M
Lợi nhuận ròng
21.01%319.82M
-57.22%128.34M
-66.99%75.21M
5.29%381.40M
-4.00%264.29M
1.19%299.97M
13.28%227.81M
48.25%362.23M
-9.64%275.30M
25.81%296.43M
-11.97%201.11M
-23.29%244.33M
16.92%304.65M
-31.92%235.62M
-27.82%228.46M
-35.72%318.50M
-27.97%260.56M
57.59%346.09M
78.60%316.51M
78.99%495.51M
Tài sản ngắn hạn
44.52%7.27B
31.14%7.10B
32.79%7.35B
-2.44%5.05B
-2.54%5.03B
10.79%5.42B
11.97%5.54B
3.16%5.18B
4.43%5.16B
-1.47%4.89B
-0.85%4.94B
-1.08%5.02B
-5.97%4.94B
-2.81%4.96B
23.24%4.99B
14.88%5.08B
30.07%5.26B
35.83%5.11B
14.13%4.05B
42.86%4.42B
Tổng nợ ngắn hạn
55.64%4.84B
50.76%4.64B
45.35%4.68B
2.00%2.98B
2.99%3.11B
11.90%3.08B
7.64%3.22B
5.24%2.92B
19.68%3.02B
4.20%2.75B
8.23%2.99B
-0.23%2.78B
-9.91%2.53B
-2.63%2.64B
3.52%2.76B
8.36%2.78B
8.32%2.80B
6.37%2.71B
5.14%2.67B
12.43%2.57B
Tổng tài sản
70.90%17.83B
66.48%17.41B
66.74%17.43B
7.60%10.69B
7.52%10.43B
12.32%10.46B
12.60%10.45B
6.18%9.94B
6.56%9.70B
3.55%9.31B
3.64%9.28B
3.22%9.36B
-1.21%9.11B
-0.55%8.99B
11.97%8.96B
8.10%9.07B
14.30%9.22B
16.62%9.04B
5.73%8.00B
17.25%8.39B
Tổng các khoản nợ
65.65%12.23B
63.51%11.87B
61.15%11.91B
4.63%7.34B
5.19%7.38B
8.45%7.26B
7.12%7.39B
4.44%7.01B
9.08%7.02B
3.51%6.69B
4.84%6.90B
-2.59%6.71B
-8.42%6.43B
-6.81%6.47B
20.32%6.58B
28.08%6.89B
28.48%7.03B
28.20%6.94B
0.45%5.47B
3.04%5.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
83.60%5.60B
73.22%5.54B
80.21%5.52B
14.71%3.36B
13.59%3.05B
22.20%3.20B
28.46%3.06B
10.61%2.92B
0.49%2.69B
3.67%2.62B
0.32%2.38B
21.66%2.64B
21.85%2.67B
20.13%2.52B
-6.07%2.38B
-27.68%2.17B
-15.55%2.19B
-10.17%2.10B
19.29%2.53B
55.70%3.01B
Thu nhập hoạt động ròng
55.31%276.52M
66.27%1.05B
-558.58%-248.36M
41.37%557.60M
-23.16%178.05M
-17.19%631.53M
-23.96%54.16M
-46.83%394.43M
578.96%231.72M
-13.95%762.62M
207.71%71.22M
357.82%741.87M
19.77%-48.38M
45.24%886.26M
-173.98%-66.13M
-72.23%162.05M
-113.48%-60.30M
-3.94%610.23M
-159.14%-24.14M
-46.55%583.43M
Đầu tư ròng
6.46%-360.78M
-64.30%-393.20M
93.48%-12.42M
-25.99%-263.18M
-144.11%-385.69M
-31.96%-239.31M
-15.69%-190.37M
-15.78%-208.88M
-78.80%-158.00M
-81.42%-181.35M
-34.96%-164.55M
-79.14%-180.41M
-25.70%-88.37M
3.35%-99.96M
-92.31%-121.92M
2.90%-100.71M
4.27%-70.30M
-52.95%-103.43M
-1.79%-63.40M
-199.19%-103.71M
Tài chính thuần
40.15%-267.35M
19.84%-128.82M
-51.03%-146.47M
30.40%-99.29M
-97.84%-446.73M
13.79%-160.69M
75.89%-96.98M
52.81%-142.65M
-55.87%-225.80M
37.87%-186.40M
-49.40%-402.18M
27.53%-302.31M
44.55%-144.87M
-139.29%-300.02M
65.32%-269.20M
-310.18%-417.16M
-50.75%-261.26M
2413.70%763.61M
-3921.80%-776.32M
93.13%-101.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tổng doanh thu đạt 17.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.44B.

Tài sản ngắn hạn của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tài sản ngắn hạn là 7.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.14.

Tổng tài sản của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DICK'S Sporting Goods Inc là 17.41B, bao gồm 7.10B tài sản ngắn hạn và 10.31B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tổng nghĩa vụ của DICK'S Sporting Goods Inc là 11.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DICK'S Sporting Goods Inc là 5.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.22.

Thu nhập hoạt động thuần của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DICK'S Sporting Goods Inc là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.51.

Giá trị đầu tư ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, giá trị đầu tư ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là -1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.38.

Giá trị huy động vốn ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, giá trị huy động vốn ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là -821.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.46.

Thu nhập ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, lợi nhuận ròng là 849.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.12.

Biên lợi nhuận ròng của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.09.

Biên lợi nhuận gộp của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DICK'S Sporting Goods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của DICK'S Sporting Goods Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.