tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trump Media & Technology Group Corp

DJT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.660USD
-0.120-1.37%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
2.37BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:40 (ET)8.685USD0.000

DJT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Trump Media & Technology Group Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-56.60%905.11M
33.15%1.01B
49.55%1.16B
93.79%1.30B
506.35%2.09B
224.77%758.98M
--776.78M
--672.88M
--343.95M
--233.70M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-83.97%215.46M
70.45%249.07M
-20.96%134.56M
-55.37%166.07M
290.72%1.34B
-37.47%146.13M
--170.24M
--372.14M
--343.95M
--233.70M
-Đầu tư ngắn hạn
-7.01%689.65M
24.26%761.51M
69.34%1.03B
278.37%1.14B
--741.66M
--612.85M
--606.55M
--300.74M
----
----
Các khoản phải thu
5.80%335.70K
569.49%221.60K
1305.17%244.50K
1918.92%298.80K
1713.14%317.30K
-29.87%33.10K
--17.40K
--14.80K
--17.50K
--47.20K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
5.80%335.70K
569.49%221.60K
1305.17%244.50K
1918.92%298.80K
1713.14%317.30K
-29.87%33.10K
--17.40K
--14.80K
--17.50K
--47.20K
Chi phí trả trước
17.52%12.75M
30.96%10.31M
33.99%9.99M
8.68%10.04M
13.54%10.85M
2324.08%7.87M
--7.46M
--9.23M
--9.55M
--324.70K
Tài sản ngắn hạn khác
-96.93%30.74M
--30.53M
--31.33M
--335.84M
--1.00B
-100.00%0.00
----
----
----
--40.03M
Tổng tài sản ngắn hạn
-69.36%948.94M
37.13%1.05B
53.42%1.20B
141.92%1.65B
775.96%3.10B
179.78%766.89M
--784.26M
--682.13M
--353.53M
--274.10M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-29.48%4.95M
-20.24%5.70M
-28.59%5.56M
-17.64%6.30M
136.53%7.02M
2018.07%7.15M
--7.78M
--7.65M
--2.97M
--337.50K
-Tài sản cố định
----
----
-3.92%8.27M
5.67%8.50M
180.71%8.71M
1687.38%8.39M
--8.61M
--8.04M
--3.10M
--469.20K
-Khấu hao lũy kế
----
----
229.35%2.71M
456.00%2.20M
1149.48%1.69M
839.94%1.24M
--823.10K
--395.90K
--135.40K
--131.70K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
412.63%735.65M
479.38%839.42M
614.60%1.05B
-3.97%142.11M
--143.50M
--144.88M
--146.25M
--147.98M
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
---5.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
610.95%1.07B
679.25%1.18B
826.08%1.43B
937.79%1.62B
4970.73%150.52M
44946.34%152.03M
--154.03M
--155.63M
--2.97M
--337.50K
Tổng tài sản
-37.82%2.02B
143.37%2.24B
180.26%2.63B
289.76%3.27B
810.89%3.25B
234.84%918.92M
--938.29M
--837.75M
--356.49M
--274.44M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-70.24%565.80K
276.07%985.30K
8180.88%21.70M
5013.93%13.40M
625.65%1.90M
0.00%262.00K
--262.00K
--262.00K
--262.00K
--262.00K
Chi phí trích trước
88.04%19.60M
34.57%14.21M
-5.79%7.01M
203.46%11.90M
36.40%10.43M
91.04%10.56M
--7.44M
--3.92M
--7.64M
--5.53M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
19422.18%969.86M
19560.92%958.14M
19702.83%946.67M
-1.27%4.69M
--4.97M
-90.28%4.87M
--4.78M
--4.75M
--0.00
--50.16M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--400.50K
332.39%1.07M
-96.99%30.40K
-98.79%23.80K
-100.00%0.00
-93.36%246.70K
--1.01M
--1.96M
--2.92M
--3.72M
Nợ ngắn hạn khác
-49.17%966.30K
303.38%2.05M
1607.10%21.73M
504.15%13.42M
-40.34%1.90M
-87.22%508.70K
--1.27M
--2.22M
--3.19M
--3.98M
Tổng nợ ngắn hạn
4152.67%993.17M
4809.66%980.23M
5564.81%980.10M
168.57%38.57M
63.37%23.35M
-68.81%19.97M
--17.30M
--14.36M
--14.30M
--64.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-99.76%2.28M
-64.72%2.56M
-70.71%2.17M
13722.05%948.01M
177434.04%941.46M
4446.50%7.27M
--7.40M
--6.86M
--530.30K
--159.80K
-Nợ dài hạn
-99.95%460.00K
-90.85%451.20K
-90.85%442.60K
20099.84%946.08M
--939.33M
--4.93M
--4.84M
--4.68M
--0.00
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-14.77%1.82M
-9.56%2.11M
-32.67%1.72M
-11.13%1.93M
302.85%2.14M
1361.26%2.34M
--2.56M
--2.18M
--530.30K
--159.80K
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-99.68%3.04M
-55.65%3.22M
-63.14%2.73M
13727.80%948.41M
177492.55%941.77M
4446.50%7.27M
--7.40M
--6.86M
--530.30K
--159.80K
Tổng các khoản nợ
3.22%996.21M
3511.56%983.45M
3879.46%982.82M
4550.82%986.98M
6409.91%965.13M
-57.56%27.23M
--24.70M
--21.22M
--14.83M
--64.16M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.71%5.38B
38.47%5.37B
38.81%5.36B
43.48%5.35B
63.78%5.29B
25.88%3.88B
--3.86B
--3.73B
--3.23B
--3.08B
Lợi nhuận giữ lại
-43.52%-4.30B
-36.49%-4.06B
-24.18%-3.66B
-4.96%-3.05B
-3.76%-3.00B
-3.66%-2.98B
---2.95B
---2.91B
---2.89B
---2.87B
Vốn dự trữ
1.71%5.38B
38.47%5.37B
38.81%5.36B
43.48%5.35B
63.78%5.29B
25.88%3.88B
--3.86B
--3.73B
--3.23B
--3.08B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
406.47%56.52M
406.47%56.52M
1843.01%56.52M
504.10%17.57M
--11.16M
--11.16M
--2.91M
--2.91M
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-97.87%4.90K
--79.90K
--150.60K
--190.00K
--230.40K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-55.18%1.02B
40.51%1.25B
80.26%1.65B
179.02%2.28B
567.94%2.28B
324.06%891.69M
--913.59M
--816.53M
--341.67M
--210.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DJT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Trump Media & Technology Group Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Trump Media & Technology Group Corp có 215.46M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Trump Media & Technology Group Corp là bao nhiêu?

Trump Media & Technology Group Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 982.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 980.10M nợ ngắn hạ và 2.73M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Trump Media & Technology Group Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trump Media & Technology Group Corp là 2.63B, bao gồm 1.20B tài sản ngắn hạn và 1.43B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Trump Media & Technology Group Corp là bao nhiêu?

Trump Media & Technology Group Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.65B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.