tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Diodes Inc

DIOD
Thêm vào danh sách theo dõi
82.940USD
+6.850+9.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.81BVốn hóa
44.86P/E TTM

Tình hình tài chính của DIOD

Theo dõi tình hình tài chính của Diodes Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Diodes Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.60
Doanh thu / Dự báo
--/435.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.48B
13.04%
EPS(YoY)
1.43
49.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
440.48%0.33
24.13%0.22
3.76%0.31
472.94%0.99
-131.38%-0.10
-67.70%0.18
-72.03%0.30
-90.33%0.17
-80.46%0.30
-72.80%0.55
--1.06
--1.79
--1.56
--2.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.09%405.47M
15.41%391.58M
12.02%392.17M
14.52%366.21M
9.98%332.11M
5.14%339.30M
-13.49%350.08M
-31.55%319.77M
-35.37%301.97M
-34.97%322.70M
-22.37%404.65M
-6.75%467.15M
-3.09%467.24M
3.34%496.21M
10.57%521.27M
13.74%500.97M
16.70%482.12M
37.05%480.17M
52.34%471.42M
52.58%440.45M
Lợi nhuận ròng
437.19%14.96M
23.80%10.20M
3.88%14.28M
476.22%46.10M
-131.61%-4.44M
-67.42%8.24M
-71.79%13.74M
-90.25%8.00M
-80.27%14.04M
-72.52%25.29M
-43.60%48.72M
2.33%82.02M
-2.12%71.15M
40.51%92.05M
26.25%86.39M
44.75%80.16M
84.25%72.69M
120.32%65.51M
152.00%68.42M
163.27%55.37M
Biên lợi nhuận ròng
573.23%3.97%
4.36%3.15%
-9.00%3.95%
279.49%12.06%
-116.60%-0.84%
-61.25%3.01%
-64.78%4.34%
-82.27%3.18%
-67.18%5.06%
-58.65%7.78%
--12.32%
--17.92%
--15.40%
--18.81%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.43%30.79%
-4.08%29.93%
-10.37%29.23%
-7.66%29.90%
-6.14%29.77%
-7.33%31.21%
-13.22%32.61%
-21.04%32.38%
-22.25%31.72%
-17.43%33.68%
--37.58%
--41.01%
--40.79%
--40.78%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.15%2.22%
4.69%2.29%
-2.96%2.35%
10.37%2.19%
-26.18%2.19%
-16.79%2.19%
6.61%2.43%
-48.18%1.98%
-45.93%2.97%
-67.58%2.63%
--2.28%
--3.82%
--5.49%
--8.11%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.09%405.47M
15.41%391.58M
12.02%392.17M
14.52%366.21M
9.98%332.11M
5.14%339.30M
-13.49%350.08M
-31.55%319.77M
-35.37%301.97M
-34.97%322.70M
-22.37%404.65M
-6.75%467.15M
-3.09%467.24M
3.34%496.21M
10.57%521.27M
13.74%500.97M
16.70%482.12M
37.05%480.17M
52.34%471.42M
52.58%440.45M
Lợi nhuận hoạt động
1457.75%19.91M
26.80%13.13M
-41.79%12.28M
-20.21%9.48M
-84.18%1.28M
-41.43%10.35M
-62.62%21.09M
-86.74%11.88M
-90.66%8.08M
-80.95%17.68M
-49.81%56.44M
-16.09%89.57M
-7.13%86.43M
7.61%92.80M
45.57%112.45M
63.32%106.74M
96.37%93.06M
116.34%86.24M
104.06%77.25M
111.72%65.36M
Lợi nhuận ròng
437.19%14.96M
23.80%10.20M
3.88%14.28M
476.22%46.10M
-131.61%-4.44M
-67.42%8.24M
-71.79%13.74M
-90.25%8.00M
-80.27%14.04M
-72.52%25.29M
-43.60%48.72M
2.33%82.02M
-2.12%71.15M
40.51%92.05M
26.25%86.39M
44.75%80.16M
84.25%72.69M
120.32%65.51M
152.00%68.42M
163.27%55.37M
Tài sản ngắn hạn
6.35%1.30B
2.68%1.26B
0.88%1.27B
1.98%1.24B
1.97%1.22B
3.10%1.22B
6.75%1.26B
5.18%1.22B
7.08%1.20B
2.21%1.19B
-7.36%1.18B
-4.46%1.16B
-2.63%1.12B
-2.19%1.16B
19.99%1.28B
16.51%1.21B
9.69%1.15B
15.99%1.19B
-12.42%1.06B
-7.46%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
15.26%411.37M
0.73%378.34M
8.79%383.80M
3.51%373.63M
-5.40%356.90M
-4.55%375.60M
-14.97%352.78M
-12.59%360.95M
-3.35%377.28M
-9.02%393.50M
-18.89%414.91M
-17.41%412.96M
-15.78%390.35M
-8.17%432.53M
15.05%511.54M
8.64%499.98M
7.08%463.49M
-7.60%471.03M
38.28%444.63M
41.46%460.20M
Tổng tài sản
6.00%2.50B
2.59%2.45B
3.37%2.47B
4.68%2.47B
0.01%2.36B
0.79%2.39B
2.10%2.39B
0.85%2.36B
3.09%2.36B
3.47%2.37B
-0.95%2.34B
2.45%2.34B
5.55%2.29B
4.28%2.29B
15.70%2.36B
14.66%2.29B
8.80%2.17B
10.86%2.19B
0.46%2.04B
2.88%1.99B
Tổng các khoản nợ
12.87%546.86M
-1.48%509.69M
3.22%522.37M
5.48%537.38M
-8.82%484.51M
-7.28%517.33M
-12.95%506.07M
-16.55%509.48M
-14.28%531.36M
-20.90%557.98M
-35.40%581.34M
-29.63%610.49M
-23.04%619.89M
-20.90%705.39M
9.10%899.86M
2.07%867.59M
-13.71%805.44M
-7.43%891.77M
5.53%824.80M
14.62%849.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.22%1.95B
3.72%1.94B
3.40%1.95B
4.46%1.93B
2.58%1.87B
3.28%1.87B
7.07%1.88B
6.99%1.85B
9.55%1.82B
14.33%1.81B
20.25%1.76B
22.09%1.73B
22.47%1.67B
21.51%1.58B
20.18%1.46B
24.01%1.42B
28.67%1.36B
28.21%1.30B
-2.71%1.22B
-4.40%1.14B
Thu nhập hoạt động ròng
13.34%64.31M
-53.42%38.12M
45.58%79.13M
188.36%41.52M
282.20%56.74M
113.12%81.82M
8.51%54.36M
-84.45%14.40M
-131.20%-31.14M
-62.70%38.39M
-62.12%50.09M
8.93%92.62M
38.02%99.81M
32.73%102.94M
33.66%132.23M
-9.42%85.02M
6.04%72.32M
27.59%77.55M
149.18%98.92M
183.94%93.87M
Đầu tư ròng
-28.89%-36.68M
67.89%-22.21M
14.85%-15.36M
-299.30%-50.16M
-55.69%-28.46M
-138.90%-69.17M
43.43%-18.04M
74.55%-12.56M
62.02%-18.28M
27.01%-28.95M
47.77%-31.88M
55.00%-49.36M
12.31%-48.13M
27.79%-39.66M
-15.98%-61.03M
-317.44%-109.68M
-427.80%-54.89M
0.12%-54.93M
-196.85%-52.63M
-59.34%-26.27M
Tài chính thuần
17.00%-1.09M
-529.91%-23.99M
-149.24%-708.00K
-42.88%-28.80M
-141.42%-1.32M
-163.95%-3.81M
103.27%1.44M
44.54%-20.16M
104.53%3.18M
105.21%5.96M
-260.58%-44.02M
-198.04%-36.34M
7.30%-70.32M
-320.65%-114.34M
150.80%27.41M
133.43%37.07M
-67.04%-75.86M
114.85%51.82M
-202.02%-53.97M
-142.13%-110.88M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tổng doanh thu đạt 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31B.

Tài sản ngắn hạn của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tài sản ngắn hạn là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.68.

Tổng tài sản của Diodes Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Diodes Inc là 2.45B, bao gồm 1.26B tài sản ngắn hạn và 1.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tổng nghĩa vụ của Diodes Inc là 509.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Diodes Inc là 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Diodes Inc là 36.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.13.

Giá trị đầu tư ròng của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, giá trị đầu tư ròng của Diodes Inc là -116.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, giá trị huy động vốn ròng của Diodes Inc là -54.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -183.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.81.

Thu nhập ròng của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, lợi nhuận ròng là 66.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.24.

Biên lợi nhuận ròng của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.36.

Biên lợi nhuận gộp của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Diodes Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diodes Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.