tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

HF Sinclair Corp

DINO
Thêm vào danh sách theo dõi
108.310USD
+2.900+2.75%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
19.29BVốn hóa
16.29P/E TTM

Tình hình tài chính của DINO

Theo dõi tình hình tài chính của HF Sinclair Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của HF Sinclair Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
4.93/4.51
Doanh thu / Dự báo
10.39B/9.07B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
26.87B
-5.99%
EPS(YoY)
3.08
237.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
341.85%4.93
13495.29%3.55
632.45%2.14
41.64%1.12
-101.69%-0.03
-242.26%-1.13
-109.53%-0.40
-69.87%0.79
-12.21%1.57
-111.35%-0.33
--4.23
--2.62
--1.79
--2.92
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
53.15%10.39B
11.82%7.12B
0.61%7.25B
-13.53%6.78B
-9.35%6.37B
-15.15%6.50B
-19.07%7.21B
0.16%7.85B
-7.11%7.03B
-14.74%7.66B
-15.98%8.91B
-29.82%7.83B
1.43%7.57B
59.80%8.98B
126.23%10.60B
143.87%11.16B
112.85%7.46B
93.83%5.62B
66.17%4.69B
121.87%4.58B
Lợi nhuận ròng
329.61%885.00M
12940.00%642.00M
623.08%400.00M
39.12%210.00M
-101.60%-5.00M
-244.58%-213.25M
-109.76%-76.47M
-70.01%150.95M
-10.75%312.69M
-110.64%-61.89M
-17.11%783.73M
-58.40%503.25M
121.75%350.34M
1587.16%581.59M
241.04%945.47M
625.95%1.21B
8.08%157.99M
67.29%-39.11M
11646.61%277.23M
194.31%166.63M
Biên lợi nhuận ròng
177.65%8.59%
29161.69%9.13%
643.39%5.59%
58.24%3.10%
-100.70%-0.03%
-642.41%-3.26%
-111.09%-1.03%
-71.33%1.96%
-11.47%4.51%
-106.32%-0.44%
--9.26%
--6.82%
--5.09%
--6.95%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
34.56%19.24%
80.45%22.27%
97.13%17.42%
25.61%14.30%
-22.67%12.34%
-6.47%8.58%
-56.72%8.84%
-35.31%11.38%
-2.61%15.96%
-47.71%9.17%
--20.42%
--17.60%
--16.38%
--17.54%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.21%15.04%
-5.74%15.72%
2.68%16.53%
8.06%16.39%
11.56%16.68%
5.71%16.34%
-3.99%16.10%
-13.66%15.16%
-16.92%14.95%
-13.92%15.46%
--16.77%
--17.56%
--18.00%
--17.96%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
53.15%10.39B
11.82%7.12B
0.61%7.25B
-13.53%6.78B
-9.35%6.37B
-15.15%6.50B
-19.07%7.21B
0.16%7.85B
-7.11%7.03B
-14.74%7.66B
-15.98%8.91B
-29.82%7.83B
1.43%7.57B
59.80%8.98B
126.23%10.60B
143.87%11.16B
112.85%7.46B
93.83%5.62B
66.17%4.69B
121.87%4.58B
Lợi nhuận hoạt động
341.82%1.22B
945.68%847.00M
609.65%564.00M
39.01%275.00M
-80.33%81.00M
-320.60%-218.97M
-110.27%-110.66M
-72.17%197.83M
-19.43%411.80M
-106.26%-52.06M
-19.46%1.08B
-57.68%710.86M
97.47%511.11M
43597.12%832.10M
333.68%1.34B
390.36%1.68B
67.35%258.83M
-189.48%-1.91M
1238.01%308.61M
36.34%342.53M
Lợi nhuận ròng
329.61%885.00M
12940.00%642.00M
623.08%400.00M
39.12%210.00M
-101.60%-5.00M
-244.58%-213.25M
-109.76%-76.47M
-70.01%150.95M
-10.75%312.69M
-110.64%-61.89M
-17.11%783.73M
-58.40%503.25M
121.75%350.34M
1587.16%581.59M
241.04%945.47M
625.95%1.21B
8.08%157.99M
67.29%-39.11M
11646.61%277.23M
194.31%166.63M
Tài sản ngắn hạn
42.80%7.39B
29.12%6.44B
5.37%5.64B
-11.47%5.17B
-21.12%4.99B
-18.42%5.01B
-27.64%5.36B
-12.70%5.84B
-3.60%6.32B
-8.92%6.15B
8.42%7.40B
-13.11%6.69B
5.12%6.56B
79.36%6.75B
56.77%6.83B
85.86%7.70B
68.62%6.24B
13.64%3.76B
31.22%4.36B
47.83%4.14B
Tổng nợ ngắn hạn
31.93%3.75B
34.76%3.59B
-0.43%2.95B
2.96%2.84B
-8.70%2.66B
9.68%3.04B
-14.79%2.96B
-4.45%2.76B
-6.41%2.92B
-14.51%2.77B
7.25%3.48B
-28.98%2.89B
-13.67%3.12B
57.13%3.25B
58.61%3.24B
102.02%4.07B
105.52%3.61B
50.20%2.07B
65.28%2.04B
50.99%2.01B
Tổng tài sản
12.77%18.99B
9.85%18.17B
2.23%17.26B
-3.10%16.84B
-7.67%16.54B
-6.06%16.64B
-10.66%16.89B
-4.48%17.38B
-0.50%17.92B
-2.26%17.72B
3.71%18.90B
-5.11%18.20B
1.54%18.01B
40.33%18.13B
41.32%18.23B
52.69%19.18B
48.58%17.73B
12.25%12.92B
11.38%12.90B
13.52%12.56B
Tổng các khoản nợ
15.33%8.64B
15.83%8.44B
7.64%7.77B
0.95%7.50B
-4.59%7.29B
-2.43%7.30B
-12.90%7.22B
-3.65%7.42B
-3.97%7.64B
-7.76%7.48B
-1.91%8.29B
-17.16%7.71B
-10.17%7.96B
22.44%8.11B
28.63%8.45B
42.69%9.30B
45.26%8.86B
14.48%6.62B
15.16%6.57B
26.61%6.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.72%10.35B
5.14%9.73B
-1.81%9.49B
-6.12%9.35B
-9.96%9.25B
-8.71%9.35B
-8.90%9.67B
-5.09%9.96B
2.24%10.28B
2.19%10.24B
8.56%10.62B
6.24%10.49B
13.22%10.05B
59.15%10.02B
54.49%9.78B
63.49%9.87B
52.05%8.88B
10.00%6.29B
7.71%6.33B
2.13%6.04B
Thu nhập hoạt động ròng
157.24%1.51B
613.48%457.00M
14.33%809.00M
159.83%587.00M
-128.09%-89.00M
-160.87%-140.39M
-49.42%707.58M
-53.89%225.92M
78.33%316.89M
-74.79%230.66M
60.27%1.40B
-67.94%489.96M
-61.46%177.71M
374.91%914.95M
249.95%872.82M
257.30%1.53B
639.72%461.04M
-597.62%-332.81M
205.10%249.41M
258.84%427.75M
Đầu tư ròng
-10.19%-119.00M
-89.41%-161.00M
-22.25%-148.00M
-31.43%-108.00M
6.97%-85.00M
-40.29%-173.40M
-69.46%-121.06M
-8.06%-82.17M
8.84%-91.37M
-13.75%-123.60M
43.67%-71.44M
50.57%-76.04M
73.98%-100.24M
87.77%-108.66M
-9.17%-126.81M
12.22%-153.84M
-161.91%-385.18M
-662.80%-888.74M
-41.69%-116.16M
-284.55%-175.25M
Tài chính thuần
-72.96%-275.00M
-56.25%-125.00M
62.99%-84.00M
69.20%-159.00M
76.15%-80.00M
89.41%-103.27M
68.71%-226.98M
-215.42%-516.28M
11.51%-335.46M
-66.69%-975.61M
27.14%-725.48M
37.34%-163.68M
-234.73%-379.11M
-2017.97%-585.28M
-2079.09%-995.65M
-433.99%-261.21M
414.18%281.39M
74.87%-27.63M
-107.38%-45.69M
41.81%-48.92M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tổng doanh thu đạt 26.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.58B.

Tài sản ngắn hạn của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tài sản ngắn hạn là 4.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.03.

Tổng tài sản của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của HF Sinclair Corp là 16.51B, bao gồm 4.81B tài sản ngắn hạn và 11.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tổng nghĩa vụ của HF Sinclair Corp là 7.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tổng vốn chủ sở hữu của HF Sinclair Corp là 9.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.04.

Thu nhập hoạt động thuần của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của HF Sinclair Corp là 927.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.07.

Giá trị đầu tư ròng của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, giá trị đầu tư ròng của HF Sinclair Corp là -516.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.26.

Giá trị huy động vốn ròng của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, giá trị huy động vốn ròng của HF Sinclair Corp là -631.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 237.87.

Thu nhập ròng của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, lợi nhuận ròng là 574.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.00.

Biên lợi nhuận ròng của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 238.76.

Biên lợi nhuận gộp của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 230.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của HF Sinclair Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của HF Sinclair Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 927.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.