tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DHI Group Inc

DHX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.730USD
+0.130+2.83%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
204.34MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)4.730USD+0.030+0.64%

Tình hình tài chính của DHX

Theo dõi tình hình tài chính của DHI Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
204.34M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-93.34
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.05
Doanh thu
127.83M
Lợi nhuận ròng
253.00K
ROE
-2.27%
ROA
-1.10%

Ngày công bố lợi nhuận của DHI Group Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.06
Doanh thu / Dự báo
31.34M/31.17M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
444.98%0.06
118.00%0.04
36.81%0.03
-2035.43%-0.10
-187.62%-0.02
-500.85%-0.21
-53.91%0.02
-119.17%0.00
824.66%0.02
-426.34%-0.03
-8.53%0.05
--0.02
--0.00
--0.01
--0.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.14%31.34M
-8.07%29.69M
-9.80%31.38M
-8.96%32.12M
-10.62%32.03M
-10.34%32.30M
-6.71%34.78M
-5.74%35.28M
-7.02%35.83M
-6.72%36.02M
-6.22%37.29M
-2.84%37.43M
4.00%38.54M
12.48%38.62M
17.82%39.76M
25.26%38.53M
29.02%37.06M
28.71%34.33M
24.82%33.75M
13.29%30.76M
Lợi nhuận ròng
408.80%2.60M
116.38%1.53M
32.19%1.35M
-2034.50%-4.27M
-189.18%-841.00K
-518.45%-9.35M
-52.42%1.02M
-119.80%-200.00K
842.52%943.00K
-428.70%-1.51M
-8.63%2.15M
209.07%1.01M
-108.76%-127.00K
-64.64%460.00K
913.36%2.35M
61.96%-926.00K
104.80%1.45M
-51.29%1.30M
-88.37%232.00K
91.09%-2.43M
Biên lợi nhuận ròng
415.56%8.29%
117.82%5.16%
46.56%4.31%
-2244.45%-13.29%
-199.78%-2.63%
-589.75%-28.95%
-49.00%2.94%
-121.01%-0.57%
898.58%2.63%
-452.37%-4.20%
-2.57%5.76%
--2.70%
---0.33%
--1.19%
--5.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.62%71.12%
3.81%73.76%
2.89%74.86%
2.88%74.86%
-0.55%72.29%
-4.10%71.05%
-3.11%72.76%
-3.49%72.76%
-4.78%72.69%
-3.12%74.09%
-0.81%75.09%
--75.39%
--76.34%
--76.48%
--75.71%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
15.86%16.96%
10.45%17.19%
10.25%15.94%
6.86%15.59%
-6.15%14.64%
-11.98%15.56%
-14.33%14.46%
-19.87%14.59%
-18.85%15.60%
-10.44%17.68%
27.51%16.87%
--18.20%
--19.22%
--19.74%
--13.23%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.14%31.34M
-8.07%29.69M
-9.80%31.38M
-8.96%32.12M
-10.62%32.03M
-10.34%32.30M
-6.71%34.78M
-5.74%35.28M
-7.02%35.83M
-6.72%36.02M
-6.22%37.29M
-2.84%37.43M
4.00%38.54M
12.48%38.62M
17.82%39.76M
25.26%38.53M
29.02%37.06M
28.71%34.33M
24.82%33.75M
13.29%30.76M
Lợi nhuận hoạt động
29.18%3.81M
288.34%3.06M
191.95%5.04M
194.19%5.11M
47.33%2.95M
-59.93%789.00K
-50.73%1.73M
-31.66%1.74M
-3.98%2.00M
243.63%1.97M
24.71%3.50M
108.78%2.54M
130.50%2.09M
-8.76%573.00K
1666.67%2.81M
511.49%1.22M
85.45%905.00K
441.30%628.00K
-84.15%159.00K
-113.90%-296.00K
Lợi nhuận ròng
408.80%2.60M
116.38%1.53M
32.19%1.35M
-2034.50%-4.27M
-189.18%-841.00K
-518.45%-9.35M
-52.42%1.02M
-119.80%-200.00K
842.52%943.00K
-428.70%-1.51M
-8.63%2.15M
209.07%1.01M
-108.76%-127.00K
-64.64%460.00K
913.36%2.35M
61.96%-926.00K
104.80%1.45M
-51.29%1.30M
-88.37%232.00K
91.09%-2.43M
Tài sản ngắn hạn
-9.16%23.40M
-15.14%25.44M
-17.45%24.48M
-8.01%23.93M
-12.19%25.75M
-21.17%29.98M
-4.00%29.65M
-4.05%26.01M
10.65%29.33M
11.32%38.03M
11.14%30.89M
1.95%27.11M
-4.26%26.51M
11.18%34.16M
13.65%27.79M
13.19%26.59M
0.79%27.69M
-18.79%30.73M
-26.96%24.46M
-52.62%23.49M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.18%53.06M
-9.91%57.20M
-12.18%55.08M
-10.72%55.92M
-5.78%61.83M
-12.85%63.49M
-8.95%62.71M
-3.85%62.63M
-2.08%65.63M
2.95%72.85M
-7.02%68.88M
-11.75%65.14M
-8.68%67.03M
0.05%70.76M
16.72%74.08M
21.54%73.81M
24.83%73.40M
2.53%70.73M
-2.94%63.46M
-1.46%60.73M
Tổng tài sản
-7.94%188.68M
-9.47%192.00M
-14.96%188.24M
-12.27%192.48M
-8.66%204.94M
-8.55%212.07M
-1.70%221.37M
-0.16%219.39M
0.30%224.38M
-0.47%231.90M
-0.66%225.20M
-1.37%219.74M
-1.11%223.71M
2.01%233.01M
2.31%226.70M
1.64%222.79M
1.44%226.22M
-6.88%228.42M
-8.05%221.58M
-13.42%219.18M
Tổng các khoản nợ
-7.66%94.60M
-8.04%99.48M
-12.43%93.74M
-11.92%95.20M
-10.57%102.45M
-13.68%108.17M
-9.02%107.05M
-7.35%108.08M
-7.04%114.56M
-4.89%125.32M
-2.33%117.66M
-0.68%116.65M
4.33%123.24M
9.60%131.76M
14.49%120.47M
18.61%117.45M
23.68%118.12M
3.74%120.21M
-7.23%105.22M
-22.65%99.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.21%94.08M
-10.95%92.52M
-17.33%94.51M
-12.61%97.28M
-6.67%102.50M
-2.52%103.90M
6.31%114.33M
7.98%111.31M
9.30%109.82M
5.27%106.58M
1.23%107.54M
-2.13%103.09M
-7.06%100.48M
-6.43%101.25M
-8.70%106.24M
-12.34%105.33M
-15.21%108.11M
-16.40%108.20M
-8.79%116.36M
-3.96%120.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-11.19%6.10M
274.15%8.41M
65.37%7.22M
-13.81%4.76M
-24.24%6.87M
7.71%2.25M
-42.67%4.37M
-2.14%5.53M
12.36%9.06M
18872.73%2.09M
3.70%7.62M
-38.87%5.65M
-21.15%8.07M
-99.88%11.00K
148.44%7.35M
46.06%9.24M
-20.54%10.23M
43.49%9.22M
-30.22%2.96M
42.97%6.33M
Đầu tư ròng
10.52%-1.81M
-207.13%-6.63M
45.05%-1.53M
7.42%-2.99M
41.66%-2.02M
51.37%-2.16M
47.07%-2.79M
-291.40%-3.23M
20.90%-3.47M
8.09%-4.44M
-14.86%-5.26M
83.01%-826.00K
-6.53%-4.39M
-18.14%-4.83M
-19.22%-4.58M
14.49%-4.86M
32.14%-4.12M
-10.48%-4.09M
-7.74%-3.84M
-37.67%-5.69M
Tài chính thuần
25.14%-3.53M
-47.40%-1.67M
-11147.83%-5.08M
28.94%-2.26M
19.79%-4.71M
-181.71%-1.14M
102.45%46.00K
16.91%-3.17M
7.04%-5.88M
-80.67%1.39M
48.03%-1.88M
7.75%-3.82M
15.28%-6.32M
522.34%7.18M
-240.38%-3.61M
18.09%-4.14M
-19.24%-7.46M
43.53%-1.70M
94.67%-1.06M
-371.30%-5.06M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tổng doanh thu đạt 127.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.93M.

Tài sản ngắn hạn của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tài sản ngắn hạn là 24.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.45.

Tổng tài sản của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DHI Group Inc là 188.24M, bao gồm 24.48M tài sản ngắn hạn và 163.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tổng nghĩa vụ của DHI Group Inc là 93.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của DHI Group Inc là 94.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.33.

Thu nhập hoạt động thuần của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DHI Group Inc là 13.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.82.

Giá trị đầu tư ròng của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, giá trị đầu tư ròng của DHI Group Inc là -8.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.49.

Giá trị huy động vốn ròng của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của DHI Group Inc là -13.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5421.52.

Thu nhập ròng của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, lợi nhuận ròng là -13.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5439.92.

Biên lợi nhuận ròng của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -10.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6029.01.

Biên lợi nhuận gộp của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 73.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5773.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -6.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5921.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DHI Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DHI Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 13.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.