tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Diginex Ltd

DGNX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.530USD
-0.270-15.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

DGNX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Diginex Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1735.58%1.85M
3960.48%3.11M
140.61%100.82K
--76.62K
--41.90K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1735.58%1.85M
3960.48%3.11M
140.61%100.82K
--76.62K
--41.90K
Các khoản phải thu
489.03%3.26M
464.94%2.46M
100.81%553.40K
--435.71K
--275.58K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
2843.82%2.50M
664.83%1.39M
-40.08%84.76K
--182.33K
--141.46K
-Các khoản phải thu khác
63.12%764.42K
321.10%1.07M
249.41%468.64K
--253.37K
--134.12K
Chi phí trả trước
17722.06%8.45M
----
-43.70%47.42K
--34.20K
--84.23K
Tài sản ngắn hạn khác
3418.58%1.24M
1032.70%399.40K
0.00%35.26K
--35.26K
--35.26K
Tổng tài sản ngắn hạn
1908.82%14.80M
926.50%5.97M
68.64%736.91K
--581.78K
--436.98K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.32%222.64K
-36.82%225.67K
-34.48%294.17K
--357.20K
--448.95K
-Tài sản cố định
-37.70%225.67K
----
-25.72%362.24K
--487.66K
--487.66K
-Khấu hao lũy kế
-95.54%3.04K
----
75.86%68.07K
--130.45K
--38.71K
Tài sản dài hạn khác
67.22%59.25K
28.31%45.46K
2.46%35.43K
--35.43K
--34.58K
Tổng tài sản dài hạn
-14.48%281.88K
-30.94%271.13K
-31.83%329.60K
--392.63K
--483.53K
Tổng tài sản
1314.44%15.09M
540.71%6.24M
15.86%1.07M
--974.42K
--920.50K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
4.38%12.12K
-86.80%706.87K
-95.06%11.61K
--5.36M
--235.09K
Chi phí trích trước
155.77%2.71M
----
108.30%1.06M
--585.81K
--509.17K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-97.79%181.09K
-98.23%126.81K
91.75%8.19M
--7.17M
--4.27M
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-20.39%2.38M
--1.93M
--2.99M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
48.34%181.09K
3.88%126.81K
-3.50%122.08K
--122.08K
--126.50K
Nợ phải trả hoãn lại
63.13%611.26K
56.56%505.42K
113.74%374.71K
--322.83K
--175.31K
Nợ ngắn hạn khác
61.36%623.38K
-78.66%1.21M
-5.87%386.32K
--5.68M
--410.40K
Tổng nợ ngắn hạn
-60.71%4.15M
-88.97%1.57M
79.24%10.58M
--14.27M
--5.90M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--114.81K
--3.66M
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--114.81K
--3.66M
Tổng nợ dài hạn
-99.24%48.29K
-98.86%110.87K
-48.90%6.34M
--9.72M
--12.40M
Tổng các khoản nợ
-75.15%4.20M
-92.97%1.69M
-7.59%16.91M
--23.98M
--18.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1203.15%118.24M
4299.29%106.03M
50.18%9.07M
--2.41M
--6.04M
Lợi nhuận giữ lại
-330.74%-107.35M
-299.20%-101.47M
-6.38%-24.92M
---25.42M
---23.43M
Vốn dự trữ
1203.14%118.23M
4300.11%106.03M
291.67%9.07M
--2.41M
--2.32M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-243.22%-3.91K
1.78%-1.65K
-33.96%2.73K
---1.68K
--4.13K
Tổng vốn chủ sở hữu
168.67%10.88M
119.81%4.56M
8.83%-15.85M
---23.01M
---17.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DGNX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Diginex Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Diginex Ltd có 1.85M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Diginex Ltd là bao nhiêu?

Diginex Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 1.69M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.57M nợ ngắn hạ và 110.87K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Diginex Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Diginex Ltd là 6.24M, bao gồm 5.97M tài sản ngắn hạn và 271.13K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Diginex Ltd là bao nhiêu?

Diginex Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.