tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Digi International Inc

DGII
Thêm vào danh sách theo dõi
69.910USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
2.65BVốn hóa
60.20P/E TTM

Tình hình tài chính của DGII

Theo dõi tình hình tài chính của Digi International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Digi International Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.67
Doanh thu / Dự báo
138.67M/132.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
430.22M
1.46%
EPS(YoY)
1.10
78.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
50.81%0.42
5.72%0.30
14.06%0.31
-17.37%0.27
3.59%0.28
158.12%0.28
425.20%0.27
83.98%0.33
42.30%0.27
-33.24%0.11
-152.09%-0.08
--0.18
--0.19
--0.16
--0.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.98%138.67M
25.11%130.74M
17.90%122.46M
8.84%114.34M
2.20%107.51M
-2.97%104.50M
-2.10%103.87M
-6.34%105.05M
-6.27%105.20M
-3.10%107.70M
-2.94%106.09M
6.08%112.16M
8.42%112.24M
17.35%111.14M
29.73%109.31M
33.67%105.74M
30.90%103.52M
22.52%94.71M
15.19%84.26M
8.11%79.11M
Lợi nhuận ròng
53.67%15.74M
7.68%11.30M
16.15%11.71M
-15.86%9.98M
5.58%10.24M
162.82%10.50M
430.16%10.08M
86.38%11.86M
44.22%9.70M
-32.29%3.99M
-152.85%-3.05M
-43.29%6.37M
63.04%6.73M
107.20%5.90M
386.86%5.78M
144.62%11.22M
30.69%4.13M
-2.77%2.85M
486.64%1.19M
3.50%4.59M
Biên lợi nhuận ròng
19.14%11.35%
-13.93%8.65%
-1.49%9.56%
-22.70%8.73%
3.31%9.53%
170.86%10.04%
437.22%9.71%
98.99%11.29%
53.87%9.22%
-30.13%3.71%
-154.45%-2.88%
--5.67%
--5.99%
--5.31%
--5.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.13%64.85%
3.00%64.00%
0.61%62.38%
4.54%63.91%
7.30%63.50%
7.39%62.14%
7.65%62.00%
7.17%61.14%
4.08%59.18%
2.29%57.86%
2.33%57.59%
--57.05%
--56.86%
--56.57%
--56.28%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
115.48%11.21%
63.78%14.68%
23.20%14.69%
14.13%17.25%
-71.84%5.20%
-56.92%8.96%
-49.23%11.93%
-37.97%15.11%
-26.10%18.48%
-23.16%20.81%
-14.23%23.49%
--24.36%
--25.01%
--27.08%
--27.39%
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.98%138.67M
25.11%130.74M
17.90%122.46M
8.84%114.34M
2.20%107.51M
-2.97%104.50M
-2.10%103.87M
-6.34%105.05M
-6.27%105.20M
-3.10%107.70M
-2.94%106.09M
6.08%112.16M
8.42%112.24M
17.35%111.14M
29.73%109.31M
33.67%105.74M
30.90%103.52M
22.52%94.71M
15.19%84.26M
8.11%79.11M
Lợi nhuận hoạt động
55.90%24.03M
35.30%18.88M
26.69%17.13M
11.50%16.25M
19.26%15.41M
13.27%13.95M
11.03%13.52M
7.86%14.57M
1.04%12.93M
-1.50%12.32M
-1.55%12.18M
21.80%13.51M
24.76%12.79M
49.58%12.51M
71.93%12.37M
149.45%11.09M
131.36%10.25M
101.93%8.36M
12.85%7.19M
-17.08%4.45M
Lợi nhuận ròng
53.67%15.74M
7.68%11.30M
16.15%11.71M
-15.86%9.98M
5.58%10.24M
162.82%10.50M
430.16%10.08M
86.38%11.86M
44.22%9.70M
-32.29%3.99M
-152.85%-3.05M
-43.29%6.37M
63.04%6.73M
107.20%5.90M
386.86%5.78M
144.62%11.22M
30.69%4.13M
-2.77%2.85M
486.64%1.19M
3.50%4.59M
Tài sản ngắn hạn
14.30%145.26M
8.85%146.65M
-3.07%141.40M
-15.38%130.70M
-22.75%127.09M
-19.03%134.73M
-11.79%145.87M
-7.07%154.45M
-1.69%164.52M
-1.59%166.38M
-2.86%165.38M
-0.01%166.20M
-1.30%167.35M
0.73%169.07M
8.64%170.24M
-32.62%166.21M
-31.16%169.56M
-28.41%167.84M
-6.31%156.70M
45.04%246.66M
Tổng nợ ngắn hạn
45.07%128.69M
54.01%131.94M
25.88%113.72M
20.68%107.81M
7.72%88.71M
5.59%85.67M
28.24%90.34M
3.91%89.34M
-7.49%82.35M
-3.15%81.13M
-22.22%70.44M
-10.91%85.98M
-5.88%89.02M
-6.90%83.77M
14.19%90.56M
63.73%96.51M
64.73%94.58M
58.24%89.98M
17.52%79.31M
-3.74%58.94M
Tổng tài sản
25.18%964.35M
24.74%974.23M
15.37%918.44M
13.20%922.65M
-6.10%770.34M
-5.36%781.02M
-3.93%796.11M
-2.45%815.08M
-2.34%820.43M
-2.65%825.30M
-3.04%828.66M
-2.15%835.53M
-2.73%840.06M
-2.51%847.75M
-1.34%854.61M
37.83%853.89M
40.88%863.64M
43.13%869.53M
63.81%866.23M
17.18%619.53M
Tổng các khoản nợ
87.59%279.20M
75.35%308.27M
31.05%269.23M
22.44%286.57M
-42.17%148.83M
-36.23%175.81M
-28.32%205.44M
-20.68%234.04M
-16.57%257.37M
-15.84%275.67M
-16.85%286.59M
-16.27%295.04M
-18.11%308.48M
-15.80%327.57M
-12.12%344.68M
139.69%352.38M
155.26%376.72M
162.23%389.03M
159.48%392.20M
-6.47%147.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.24%685.15M
10.04%665.96M
9.91%649.20M
9.47%636.08M
10.38%621.51M
10.11%605.22M
8.97%590.67M
7.50%581.03M
5.92%563.05M
5.66%549.63M
6.30%542.08M
7.77%540.49M
9.17%531.58M
8.26%520.18M
7.57%509.93M
6.14%501.51M
4.61%486.92M
4.65%480.50M
25.52%474.03M
27.19%472.52M
Thu nhập hoạt động ròng
39.08%33.31M
57.80%41.48M
19.88%35.63M
5.92%28.00M
-3.92%23.95M
101.35%26.29M
59.16%29.72M
195.46%26.43M
37.00%24.93M
88.47%13.05M
596.72%18.67M
-59.85%8.95M
-48.33%18.20M
17.79%6.93M
127.11%2.68M
42.50%22.29M
69.43%35.22M
-54.71%5.88M
-218.92%-9.88M
2.05%15.64M
Đầu tư ròng
15.00%-861.00K
-8873.84%-50.07M
163.60%367.00K
-15385.59%-146.18M
-111.92%-1.01M
-132.50%-558.00K
-97.60%-577.00K
-87.67%-944.00K
51.57%-478.00K
190.75%1.72M
69.68%-292.00K
-122.43%-503.00K
61.82%-987.00K
-66.11%-1.89M
99.72%-963.00K
116.73%2.24M
-708.24%-2.58M
85.02%-1.14M
-44693.69%-348.05M
-6408.74%-13.41M
Tài chính thuần
-23.56%-36.15M
137.40%9.54M
11.78%-26.94M
553.67%119.92M
-46.83%-29.25M
-14.25%-25.50M
-49.88%-30.54M
-373.69%-26.43M
-6.36%-19.92M
-420.07%-22.32M
-245.59%-20.38M
82.30%-5.58M
45.32%-18.73M
56.72%-4.29M
-102.33%-5.90M
-1996.03%-31.53M
-5986.43%-34.26M
-113.62%-9.91M
2075.49%252.72M
111.38%1.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tổng doanh thu đạt 430.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 424.05M.

Tài sản ngắn hạn của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tài sản ngắn hạn là 130.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.38.

Tổng tài sản của Digi International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Digi International Inc là 922.65M, bao gồm 130.70M tài sản ngắn hạn và 791.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tổng nghĩa vụ của Digi International Inc là 286.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Digi International Inc là 636.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Digi International Inc là 59.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.74.

Giá trị đầu tư ròng của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, giá trị đầu tư ròng của Digi International Inc là -148.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4944500.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Digi International Inc là 34.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.16.

Thu nhập ròng của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, lợi nhuận ròng là 40.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.31.

Biên lợi nhuận ròng của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.71.

Biên lợi nhuận gộp của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Digi International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digi International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 59.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.74.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.