Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Defi Technologies Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
86.65%67.25M
--88.14M
--96.85M
--124.93M
Tổng tài sản ngắn hạn
-29.46%491.84M
--522.98M
--667.32M
--948.40M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-100.00%0.00
--2.83M
--3.00M
--3.17M
-Tài sản cố định
--3.21M
--3.21M
----
----
-Khấu hao lũy kế
--3.21M
--372.07K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-15.16%35.08M
--35.08M
--35.48M
--41.09M
Tổng tài sản
-34.41%573.25M
--634.18M
--824.56M
--1.20B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
--567.45K
--3.16M
--13.35M
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
--0.00
--2.61M
--12.81M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--567.45K
--553.97K
--540.79K
Tổng nợ ngắn hạn
-46.52%430.65M
--475.65M
--672.46M
--1.08B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
-46.52%430.65M
--478.05M
--675.01M
--1.08B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
26.10%248.56M
--249.15M
--247.95M
--242.99M
Lợi nhuận giữ lại
20.05%-107.72M
---94.70M
---100.10M
---130.71M
Vốn dự trữ
-16.35%22.02M
--23.05M
--24.97M
--22.91M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-179.50%-1.42M
---1.51M
---1.48M
--848.46K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
--0.00
--1.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
107.12%142.61M
--156.13M
--149.55M
--117.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DEFT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Defi Technologies Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Defi Technologies Ord Shs có 67.25M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Vốn chủ sở hữu của Defi Technologies Ord Shs là bao nhiêu?
Defi Technologies Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 149.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.