tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Deckers Outdoor Corp

DECK
Thêm vào danh sách theo dõi
79.965USD
-0.265-0.33%
Giờ giao dịch 09/22, 14:29ET
10.93BVốn hóa
11.36P/E TTM

Tình hình tài chính của DECK

Theo dõi tình hình tài chính của Deckers Outdoor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
10.93B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
11.36
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.04
Doanh thu
5.47B
Lợi nhuận ròng
966.09M
ROE
40.86%
ROA
28.22%

Ngày công bố lợi nhuận của Deckers Outdoor Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.94/0.87
Doanh thu / Dự báo
1.02B/1.02B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.85%0.94
-4.22%0.96
11.01%3.34
14.30%1.82
23.23%0.93
20.83%1.00
18.80%3.01
39.23%1.59
86.85%0.76
42.65%0.83
44.04%2.53
--1.14
--0.40
--0.58
--1.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.70%1.02B
9.55%1.12B
7.14%1.96B
9.11%1.43B
16.86%964.54M
6.46%1.02B
17.10%1.83B
20.09%1.31B
22.13%825.35M
21.25%959.76M
15.95%1.56B
24.70%1.09B
9.98%675.79M
7.55%791.57M
13.29%1.35B
21.29%875.61M
21.75%614.46M
31.15%736.01M
10.21%1.19B
15.78%721.90M
Lợi nhuận ròng
-6.63%129.97M
-10.46%135.57M
5.34%481.14M
10.66%268.15M
20.39%139.20M
18.71%151.41M
17.14%456.73M
35.72%242.32M
81.94%115.63M
38.96%127.55M
39.93%389.92M
75.87%178.55M
41.70%63.55M
33.37%91.79M
19.63%278.66M
-0.53%101.52M
-6.81%44.85M
105.69%68.82M
-8.84%232.94M
0.50%102.06M
Biên lợi nhuận ròng
-11.67%12.75%
-18.27%12.11%
-1.67%24.58%
1.42%18.74%
3.02%14.43%
11.51%14.82%
0.03%25.00%
13.01%18.48%
48.97%14.01%
14.61%13.29%
20.67%24.99%
--16.35%
--9.40%
--11.60%
--20.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.16%56.41%
1.50%57.59%
-0.84%59.84%
0.46%56.18%
-2.07%55.77%
0.95%56.74%
2.73%60.35%
4.73%55.92%
11.09%56.95%
12.31%56.21%
10.94%58.74%
--53.39%
--51.26%
--50.05%
--52.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.00%
--0.02%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
-100.00%0.00%
--0.03%
--0.00%
--0.00%
--0.03%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.70%1.02B
9.55%1.12B
7.14%1.96B
9.11%1.43B
16.86%964.54M
6.46%1.02B
17.10%1.83B
20.09%1.31B
22.13%825.35M
21.25%959.76M
15.95%1.56B
24.70%1.09B
9.98%675.79M
7.55%791.57M
13.29%1.35B
21.29%875.61M
21.75%614.46M
31.15%736.01M
10.21%1.19B
15.78%721.90M
Lợi nhuận hoạt động
-6.04%155.30M
-9.89%156.73M
8.30%614.37M
7.03%326.52M
24.46%165.29M
14.10%173.93M
16.27%567.27M
35.82%305.09M
87.75%132.81M
42.92%152.43M
34.30%487.90M
73.23%224.62M
23.04%70.74M
26.24%106.65M
23.82%363.28M
1.16%129.67M
-7.02%57.49M
16.93%84.48M
-10.73%293.40M
-0.33%128.18M
Lợi nhuận ròng
-6.63%129.97M
-10.46%135.57M
5.34%481.14M
10.66%268.15M
20.39%139.20M
18.71%151.41M
17.14%456.73M
35.72%242.32M
81.94%115.63M
38.96%127.55M
39.93%389.92M
75.87%178.55M
41.70%63.55M
33.37%91.79M
19.63%278.66M
-0.53%101.52M
-6.81%44.85M
105.69%68.82M
-8.84%232.94M
0.50%102.06M
Tài sản ngắn hạn
-4.97%2.92B
-0.35%2.85B
0.25%3.28B
10.00%2.97B
17.68%3.07B
17.07%2.86B
23.60%3.27B
23.92%2.70B
20.12%2.61B
27.91%2.44B
18.05%2.65B
13.93%2.18B
11.56%2.18B
9.02%1.91B
12.49%2.24B
3.78%1.91B
12.95%1.95B
6.14%1.75B
7.38%1.99B
22.92%1.84B
Tổng nợ ngắn hạn
1.59%1.06B
4.43%804.07M
11.29%1.15B
10.64%968.80M
14.74%1.05B
6.94%769.94M
11.37%1.03B
15.31%875.64M
24.01%912.47M
44.76%719.99M
13.75%927.44M
4.22%759.39M
-8.00%735.80M
-8.18%497.38M
12.00%815.31M
6.69%728.62M
33.17%799.76M
15.65%541.68M
27.29%727.93M
35.55%682.96M
Tổng tài sản
0.76%3.87B
3.29%3.69B
3.48%4.10B
11.36%3.78B
16.12%3.84B
13.86%3.57B
18.43%3.96B
19.29%3.40B
16.09%3.31B
22.67%3.14B
19.16%3.35B
15.50%2.85B
13.32%2.85B
9.60%2.56B
10.27%2.81B
2.32%2.47B
9.69%2.51B
7.59%2.33B
6.69%2.55B
17.56%2.41B
Tổng các khoản nợ
14.23%1.57B
12.38%1.19B
11.94%1.49B
12.20%1.32B
11.37%1.37B
2.83%1.06B
7.25%1.33B
11.53%1.17B
17.78%1.23B
30.06%1.03B
19.53%1.24B
10.83%1.05B
0.47%1.05B
-0.37%790.47M
5.83%1.04B
0.40%950.51M
19.33%1.04B
9.67%793.42M
13.26%982.83M
17.25%946.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.72%2.30B
-0.53%2.50B
-0.82%2.61B
10.92%2.47B
18.94%2.47B
19.24%2.51B
25.03%2.63B
23.85%2.22B
15.11%2.07B
19.35%2.11B
18.94%2.10B
18.42%1.80B
22.39%1.80B
14.75%1.77B
13.06%1.77B
3.56%1.52B
3.76%1.47B
6.55%1.54B
2.94%1.56B
17.76%1.46B
Thu nhập hoạt động ròng
32.53%47.90M
231.30%95.84M
-4.89%1.04B
108.93%8.09M
-67.91%36.15M
-154.56%-72.99M
16.49%1.10B
-2325.01%-90.55M
-10.07%112.65M
-148.16%-28.67M
31.56%940.33M
98.20%-3.73M
533.12%125.26M
208.22%59.54M
78.66%714.73M
-52.50%-207.93M
20.40%-28.92M
-174.39%-55.02M
-25.67%400.04M
-267.20%-136.34M
Đầu tư ròng
36.42%-15.21M
-3.89%-17.08M
10.45%-21.60M
-84.57%-22.00M
-6.25%-23.93M
-7.56%-16.44M
-44.93%-24.12M
55.30%-11.92M
26.72%-22.52M
38.75%-15.29M
47.67%-16.64M
-126.27%-26.67M
-146.51%-30.73M
-157.48%-24.96M
-117.86%-31.80M
-5.20%-11.79M
19.65%-12.47M
11.21%-9.69M
-83.21%-14.60M
-175.15%-11.20M
Tài chính thuần
-84.73%-338.48M
1.90%-259.67M
-603.08%-348.90M
-153.79%-292.25M
-20.66%-183.23M
-160.59%-264.70M
49.85%-49.62M
39.88%-115.15M
-492.77%-151.86M
7.77%-101.58M
-113.11%-98.95M
-265.31%-191.53M
74.39%-25.62M
-23.55%-110.13M
65.37%-46.43M
15.56%-52.43M
-21.72%-100.04M
30.26%-89.14M
-2300.14%-134.07M
-1728.32%-62.09M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tổng doanh thu đạt 5.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.99B.

Tài sản ngắn hạn của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tài sản ngắn hạn là 2.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.35.

Tổng tài sản của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Deckers Outdoor Corp là 3.69B, bao gồm 2.85B tài sản ngắn hạn và 816.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tổng nghĩa vụ của Deckers Outdoor Corp là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Deckers Outdoor Corp là 2.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Deckers Outdoor Corp là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.72.

Giá trị đầu tư ròng của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, giá trị đầu tư ròng của Deckers Outdoor Corp là -84.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Deckers Outdoor Corp là -1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.

Thu nhập ròng của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, lợi nhuận ròng là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.00.

Biên lợi nhuận ròng của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, biên lợi nhuận ròng là 18.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.43.

Biên lợi nhuận gộp của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, biên lợi nhuận gộp là 57.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 40.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 28.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Deckers Outdoor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Deckers Outdoor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.