tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

3D Systems Corp

DDD
Thêm vào danh sách theo dõi
2.570USD
-0.015-0.58%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
375.37MVốn hóa
5.36P/E TTM

Tình hình tài chính của DDD

Theo dõi tình hình tài chính của 3D Systems Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của 3D Systems Corp

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/93.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
386.90M
-12.09%
EPS(YoY)
0.23
111.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
88.94%-0.03
38.70%-0.15
89.34%-0.14
480.40%0.79
-127.21%-0.28
88.81%-0.25
-1396.97%-1.35
7.24%-0.21
46.21%-0.12
-1026.04%-2.24
---0.09
---0.22
---0.23
---0.20
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.06%95.54M
-4.28%106.28M
-19.21%91.25M
-16.26%94.84M
-8.13%94.54M
-3.33%111.02M
-8.77%112.94M
-11.66%113.25M
-15.12%102.91M
-13.47%114.85M
-6.40%123.79M
-8.46%128.19M
-8.85%121.24M
-12.02%132.73M
-15.27%132.25M
-13.85%140.04M
-8.98%133.00M
-13.95%150.87M
14.63%156.10M
44.14%162.56M
Lợi nhuận ròng
88.04%-4.42M
41.42%-19.51M
89.90%-18.05M
481.77%104.44M
-130.07%-36.99M
88.62%-33.31M
-1419.68%-178.79M
5.89%-27.36M
45.52%-16.08M
-1039.98%-292.83M
68.92%-11.77M
11.81%-29.07M
-10.11%-29.51M
-314.31%-25.69M
-112.94%-37.86M
-242.20%-32.96M
-159.25%-26.80M
68.73%-6.20M
501.51%292.66M
74.62%-9.63M
Biên lợi nhuận ròng
87.74%-4.80%
39.06%-18.36%
87.50%-19.78%
556.81%110.12%
-150.04%-39.12%
88.18%-30.13%
-1565.75%-158.26%
-7.01%-24.11%
35.76%-15.65%
-1221.42%-254.93%
---9.50%
---22.53%
---24.36%
---19.29%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.96%35.95%
-0.60%30.84%
-12.67%32.25%
-8.34%38.12%
-13.05%34.58%
-18.94%31.02%
-17.40%36.93%
6.59%41.59%
2.36%39.77%
-7.01%38.27%
--44.71%
--39.02%
--38.85%
--41.16%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-48.44%19.81%
-47.14%19.45%
-29.05%24.16%
-16.12%22.85%
47.20%38.42%
9.58%36.79%
2.13%34.06%
-14.20%27.25%
-17.10%26.10%
7.09%33.57%
--33.35%
--31.75%
--31.48%
--31.35%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.06%95.54M
-4.28%106.28M
-19.21%91.25M
-16.26%94.84M
-8.13%94.54M
-3.33%111.02M
-8.77%112.94M
-11.66%113.25M
-15.12%102.91M
-13.47%114.85M
-6.40%123.79M
-8.46%128.19M
-8.85%121.24M
-12.02%132.73M
-15.27%132.25M
-13.85%140.04M
-8.98%133.00M
-13.95%150.87M
14.63%156.10M
44.14%162.56M
Lợi nhuận hoạt động
88.84%-6.39M
26.33%-21.45M
41.30%-19.45M
57.13%-10.21M
-0.40%-57.27M
7.16%-29.12M
-8332.32%-33.14M
-1.54%-23.80M
-97.10%-57.04M
-11.83%-31.36M
98.83%-393.00K
22.81%-23.44M
-24.56%-28.94M
-629.93%-28.04M
-95.87%-33.70M
-201.87%-30.37M
-1085.91%-23.23M
-625.58%-3.84M
10.86%-17.21M
70.30%-10.06M
Lợi nhuận ròng
88.04%-4.42M
41.42%-19.51M
89.90%-18.05M
481.77%104.44M
-130.07%-36.99M
88.62%-33.31M
-1419.68%-178.79M
5.89%-27.36M
45.52%-16.08M
-1039.98%-292.83M
68.92%-11.77M
11.81%-29.07M
-10.11%-29.51M
-314.31%-25.69M
-112.94%-37.86M
-242.20%-32.96M
-159.25%-26.80M
68.73%-6.20M
501.51%292.66M
74.62%-9.63M
Tài sản ngắn hạn
-15.23%340.66M
-19.15%346.71M
-21.47%361.23M
-17.64%390.12M
-20.56%401.88M
-31.70%428.83M
-37.81%460.01M
-39.65%473.69M
-37.56%505.87M
-24.74%627.82M
-14.51%739.71M
-12.38%784.91M
-17.97%810.21M
-19.14%834.25M
22.22%865.26M
141.52%895.84M
162.86%987.73M
188.59%1.03B
110.97%707.97M
13.97%370.91M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.31%123.41M
-13.28%120.62M
-4.73%132.35M
3.09%141.31M
-1.30%144.02M
-5.50%139.10M
0.72%138.91M
-10.94%137.07M
-5.25%145.92M
-3.04%147.19M
-9.48%137.93M
-5.21%153.91M
2.51%154.01M
-14.72%151.81M
-9.40%152.37M
2.19%162.37M
-2.69%150.24M
1.30%178.01M
4.84%168.19M
-6.89%158.89M
Tổng tài sản
-12.04%513.12M
-14.31%521.73M
-15.76%554.55M
-28.44%587.84M
-31.95%583.36M
-38.54%608.85M
-52.74%658.28M
-42.62%821.49M
-40.56%857.24M
-31.52%990.66M
-2.70%1.39B
-3.39%1.43B
-4.27%1.44B
-6.62%1.45B
42.41%1.43B
108.05%1.48B
113.54%1.51B
111.32%1.55B
42.11%1.01B
-5.18%712.29M
Tổng các khoản nợ
-36.31%278.77M
-34.97%281.37M
-24.26%333.45M
-21.18%346.60M
-2.49%437.72M
-23.28%432.65M
-36.49%440.24M
-38.98%439.76M
-37.01%448.87M
-19.06%563.91M
-0.56%693.22M
3.21%720.69M
4.84%712.61M
-1.42%696.67M
172.36%697.11M
184.15%698.30M
179.28%679.69M
133.76%706.72M
-8.18%255.95M
-14.60%245.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
60.91%234.34M
36.42%240.36M
1.41%221.10M
-36.80%241.25M
-64.34%145.64M
-58.71%176.19M
-68.83%218.03M
-46.31%381.73M
-44.04%408.37M
-43.10%426.75M
-4.73%699.54M
-9.27%711.00M
-11.75%729.69M
-10.97%749.94M
-1.99%734.26M
67.97%783.66M
78.93%826.88M
95.57%842.38M
74.82%749.15M
0.67%466.54M
Thu nhập hoạt động ròng
78.65%-7.21M
-88.96%-14.70M
-1585.52%-13.50M
-140.12%-25.84M
-32.26%-33.79M
11.63%-7.78M
96.87%-801.00K
41.97%-10.76M
7.85%-25.55M
49.91%-8.80M
-79.97%-25.62M
19.66%-18.55M
-83.29%-27.72M
-21.14%-17.57M
-168.86%-14.24M
-270.72%-23.09M
-153.16%-15.13M
-215.78%-14.51M
277.77%20.68M
172.19%13.52M
Đầu tư ròng
36.69%-2.16M
112.16%714.00K
-27.64%-4.66M
1941.45%116.34M
-7.06%-3.41M
0.54%-5.87M
81.67%-3.65M
63.36%-6.32M
-101.90%-3.19M
-108.98%-5.91M
-131.60%-19.90M
73.01%-17.24M
144.97%167.83M
148.68%65.76M
-82.72%62.97M
-468.40%-63.88M
-901.51%-373.21M
-1359.43%-135.09M
12771.86%364.32M
-276.36%-11.24M
Tài chính thuần
-42.22%-923.00K
-542.28%-3.33M
-172.48%-1.00M
-8004.86%-96.69M
99.27%-649.00K
99.49%-518.00K
-26.99%-367.00K
54.67%-1.19M
-3787.84%-89.19M
-12040.77%-101.25M
1.70%-289.00K
-1457.40%-2.63M
81.67%-2.29M
-100.19%-834.00K
92.18%-294.00K
97.92%-169.00K
48.56%-12.52M
2888.58%438.00M
-115.99%-3.76M
71.55%-8.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tổng doanh thu đạt 386.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 440.12M.

Tài sản ngắn hạn của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tài sản ngắn hạn là 346.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.15.

Tổng tài sản của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 3D Systems Corp là 521.73M, bao gồm 346.71M tài sản ngắn hạn và 175.02M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tổng nghĩa vụ của 3D Systems Corp là 281.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tổng vốn chủ sở hữu của 3D Systems Corp là 240.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.42.

Thu nhập hoạt động thuần của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 3D Systems Corp là -86.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.56.

Giá trị đầu tư ròng của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, giá trị đầu tư ròng của 3D Systems Corp là 108.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 672.88.

Giá trị huy động vốn ròng của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, giá trị huy động vốn ròng của 3D Systems Corp là -101.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.94.

Thu nhập ròng của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, lợi nhuận ròng là 29.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.69.

Biên lợi nhuận ròng của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.30.

Biên lợi nhuận gộp của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, biên lợi nhuận gộp là 33.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 3D Systems Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 3D Systems Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.