tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Donaldson Company Inc

DCI
Thêm vào danh sách theo dõi
86.050USD
-0.020-0.02%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
9.97BVốn hóa
26.51P/E TTM

Tình hình tài chính của DCI

Theo dõi tình hình tài chính của Donaldson Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.97B
Cổ tức TTM
1.20
P/E TTM
26.51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.25
Doanh thu
3.89B
Lợi nhuận ròng
367.00M
ROE
24.27%
ROA
12.57%

Ngày công bố lợi nhuận của Donaldson Company Inc

Mới phát hành
Th08 26, 2026
EPS / Dự báo
3.92/--
Doanh thu / Dự báo
3.89B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.71%1.11
109.44%1.02
-0.21%0.80
19.02%0.98
7.59%0.98
-48.22%0.49
-2.11%0.80
8.39%0.83
20.16%0.91
21.93%0.94
15.91%0.82
7.10%0.76
--0.76
--0.77
--0.71
--0.71
----
----
----
----
Doanh thu
7.96%1.06B
5.85%995.10M
3.02%896.30M
3.92%935.40M
4.84%980.70M
1.31%940.10M
-0.76%870.00M
6.36%900.10M
6.36%935.40M
5.96%927.90M
5.84%876.70M
-0.12%846.30M
-1.18%879.50M
2.64%875.70M
3.21%828.30M
11.35%847.30M
15.12%890.00M
11.53%853.20M
18.17%802.50M
19.53%760.90M
Lợi nhuận ròng
13.12%129.30M
104.33%118.10M
-3.55%92.50M
15.05%113.90M
4.19%114.30M
-49.07%57.80M
-2.84%95.90M
7.49%99.00M
19.37%109.70M
21.13%113.50M
14.77%98.70M
5.62%92.10M
-9.01%91.90M
12.89%93.70M
19.78%86.00M
13.10%87.20M
19.81%101.00M
-1.66%83.00M
27.76%71.80M
24.56%77.10M
Biên lợi nhuận ròng
4.78%12.21%
93.03%11.87%
-6.38%10.32%
10.71%12.18%
-0.62%11.65%
-49.74%6.15%
-2.09%11.02%
1.07%11.00%
12.24%11.73%
14.32%12.23%
8.43%11.26%
5.74%10.88%
--10.45%
--10.70%
--10.38%
--10.29%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.28%36.26%
-0.29%34.42%
-4.36%33.69%
-0.74%35.36%
-3.94%34.77%
-2.97%34.52%
0.08%35.23%
-0.13%35.51%
6.09%36.20%
7.87%35.57%
2.52%35.20%
4.89%35.55%
--34.12%
--32.98%
--34.34%
--33.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
48.03%33.23%
-18.28%19.70%
14.09%22.25%
6.62%22.48%
21.89%22.45%
24.23%24.11%
-11.62%19.50%
-10.38%21.09%
-22.19%18.42%
-16.54%19.41%
-9.53%22.06%
-1.64%23.53%
--23.67%
--23.25%
--24.39%
--23.92%
----
----
----
----
Doanh thu
7.96%1.06B
5.85%995.10M
3.02%896.30M
3.92%935.40M
4.84%980.70M
1.31%940.10M
-0.76%870.00M
6.36%900.10M
6.36%935.40M
5.96%927.90M
5.84%876.70M
-0.12%846.30M
-1.18%879.50M
2.64%875.70M
3.21%828.30M
11.35%847.30M
15.12%890.00M
11.53%853.20M
18.17%802.50M
19.53%760.90M
Lợi nhuận hoạt động
14.75%176.60M
8.16%164.40M
-4.12%120.90M
7.66%142.00M
2.60%153.90M
5.85%152.00M
-2.78%126.10M
5.86%131.90M
24.38%150.00M
15.81%143.60M
11.52%129.70M
4.44%124.60M
-6.73%120.60M
11.71%124.00M
21.53%116.30M
8.45%119.30M
15.45%129.30M
1.46%111.00M
5.28%95.70M
26.15%110.00M
Lợi nhuận ròng
13.12%129.30M
104.33%118.10M
-3.55%92.50M
15.05%113.90M
4.19%114.30M
-49.07%57.80M
-2.84%95.90M
7.49%99.00M
19.37%109.70M
21.13%113.50M
14.77%98.70M
5.62%92.10M
-9.01%91.90M
12.89%93.70M
19.78%86.00M
13.10%87.20M
19.81%101.00M
-1.66%83.00M
27.76%71.80M
24.56%77.10M
Tài sản ngắn hạn
14.23%1.67B
6.59%1.57B
7.35%1.53B
2.37%1.51B
1.64%1.46B
5.34%1.48B
7.99%1.42B
12.66%1.48B
11.83%1.44B
3.56%1.40B
-2.36%1.32B
-1.67%1.31B
-8.57%1.29B
-1.08%1.35B
2.66%1.35B
3.06%1.34B
13.06%1.41B
14.07%1.37B
16.68%1.31B
13.31%1.30B
Tổng nợ ngắn hạn
6.19%804.10M
-12.05%668.50M
-13.05%665.90M
-12.08%703.90M
-3.23%757.20M
3.39%760.10M
-14.29%765.80M
-9.29%800.60M
3.45%782.50M
3.26%735.20M
54.03%893.50M
55.03%882.60M
20.14%756.40M
17.39%712.00M
-9.15%580.10M
-2.17%569.30M
3.79%629.60M
10.51%606.50M
27.83%638.50M
38.75%581.90M
Tổng tài sản
33.91%3.99B
3.04%3.09B
3.35%3.06B
-0.55%3.03B
2.16%2.98B
4.55%3.00B
6.39%2.96B
9.93%3.04B
5.19%2.91B
7.12%2.87B
7.95%2.78B
10.21%2.77B
6.55%2.77B
6.20%2.68B
3.50%2.58B
3.01%2.51B
8.34%2.60B
6.99%2.52B
9.70%2.49B
7.45%2.44B
Tổng các khoản nợ
45.86%2.22B
-9.14%1.39B
4.83%1.49B
0.64%1.51B
6.91%1.52B
10.87%1.53B
0.65%1.42B
4.75%1.50B
-1.70%1.43B
0.38%1.38B
1.68%1.41B
5.55%1.43B
-1.18%1.45B
-1.35%1.38B
0.72%1.38B
2.62%1.36B
16.15%1.47B
16.18%1.40B
14.86%1.37B
8.69%1.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
21.39%1.76B
15.78%1.70B
1.99%1.58B
-1.71%1.52B
-2.39%1.45B
-1.33%1.46B
12.25%1.54B
15.49%1.54B
12.75%1.49B
14.27%1.48B
15.21%1.38B
15.70%1.34B
16.55%1.32B
15.58%1.30B
6.93%1.19B
3.49%1.15B
-0.34%1.13B
-2.58%1.12B
3.95%1.12B
6.01%1.12B
Thu nhập hoạt động ròng
19.13%199.90M
54.39%135.40M
-63.50%33.00M
72.02%125.40M
33.17%167.80M
-38.02%87.70M
3.91%90.40M
-47.17%72.90M
-33.96%126.00M
6.23%141.50M
-14.96%87.00M
16.75%138.00M
75.21%190.80M
107.80%133.20M
177.24%102.30M
175.52%118.20M
13.08%108.90M
-37.95%64.10M
-49.73%36.90M
-66.72%42.90M
Đầu tư ròng
-3964.56%-837.30M
-61.90%-23.80M
21.47%-15.00M
96.46%-3.40M
-7.85%-20.60M
36.91%-14.70M
10.33%-19.10M
-313.79%-96.00M
88.91%-19.10M
76.10%-23.30M
27.80%-21.30M
17.44%-23.20M
-257.26%-172.20M
-318.45%-97.50M
54.05%-29.50M
-53.55%-28.10M
-166.30%-48.20M
-137.76%-23.30M
-453.45%-64.20M
2.66%-18.30M
Tài chính thuần
567.46%683.90M
-16.00%-100.80M
60.94%-38.40M
-1050.00%-93.10M
-48.68%-146.30M
-1.28%-86.90M
-5.93%-98.30M
112.42%9.80M
-443.65%-98.40M
-214.29%-85.80M
-45.00%-92.80M
30.05%-78.90M
42.36%-18.10M
26.42%-27.30M
-31900.00%-64.00M
-147.91%-112.80M
53.69%-31.40M
56.30%-37.10M
99.85%-200.00K
42.33%-45.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tổng doanh thu đạt 3.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69B.

Tài sản ngắn hạn của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tài sản ngắn hạn là 1.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.23.

Tổng tài sản của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Donaldson Company Inc là 3.99B, bao gồm 1.67B tài sản ngắn hạn và 2.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tổng nghĩa vụ của Donaldson Company Inc là 2.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Donaldson Company Inc là 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.39.

Thu nhập hoạt động thuần của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Donaldson Company Inc là 590.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.73.

Giá trị đầu tư ròng của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Donaldson Company Inc là -879.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -484.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Donaldson Company Inc là 451.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 240.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.75.

Thu nhập ròng của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, lợi nhuận ròng là 453.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.65.

Biên lợi nhuận ròng của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.46.

Biên lợi nhuận gộp của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Donaldson Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Donaldson Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 590.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.