tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Docebo Inc

DCBO
Thêm vào danh sách theo dõi
20.510USD
-1.510-6.86%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
527.01MVốn hóa
17.08P/E TTM

Tình hình tài chính của DCBO

Theo dõi tình hình tài chính của Docebo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Docebo Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/67.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
242.69M
11.87%
EPS(YoY)
1.31
48.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-218.39%-0.06
159.64%1.02
29.51%0.21
-32.77%0.10
-71.43%0.05
284.06%0.39
31.67%0.16
190.44%0.15
354.01%0.17
113.03%0.10
--0.12
---0.17
--0.04
--0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.53%65.62M
10.51%63.04M
11.16%61.62M
14.47%60.73M
11.46%57.30M
15.75%57.04M
19.20%55.43M
21.70%53.05M
23.99%51.40M
26.50%49.28M
25.81%46.51M
24.78%43.59M
29.34%41.46M
30.72%38.95M
36.57%36.97M
36.30%34.94M
47.43%32.05M
58.89%29.80M
68.17%27.07M
76.34%25.63M
Lợi nhuận ròng
-209.84%-1.62M
125.47%26.85M
23.19%6.11M
-34.53%3.08M
-71.48%1.47M
269.65%11.91M
22.54%4.96M
182.80%4.70M
315.18%5.17M
101.38%3.22M
-60.61%4.05M
-369.81%-5.67M
117.89%1.25M
212.04%1.60M
1454.31%10.27M
129.25%2.10M
-23.30%-6.96M
65.20%-1.43M
157.08%661.00K
-105.55%-7.19M
Biên lợi nhuận ròng
-195.90%-2.47%
104.02%42.60%
10.82%9.91%
-42.80%5.06%
-74.42%2.57%
219.35%20.88%
2.80%8.95%
168.04%8.86%
234.86%10.06%
59.18%6.54%
--8.70%
---13.02%
--3.00%
--4.11%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.45%76.50%
-1.62%78.52%
-0.49%79.16%
0.53%79.53%
0.17%79.23%
-0.15%79.81%
0.88%79.54%
0.37%79.11%
0.29%79.10%
0.95%79.94%
--78.85%
--78.82%
--78.87%
--79.18%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5717.52%33.05%
58.03%1.24%
43.99%1.68%
-37.91%0.80%
-57.36%0.57%
-41.13%0.78%
23.65%1.16%
37.65%1.29%
28.64%1.33%
23.21%1.33%
--0.94%
--0.94%
--1.04%
--1.08%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.53%65.62M
10.51%63.04M
11.16%61.62M
14.47%60.73M
11.46%57.30M
15.75%57.04M
19.20%55.43M
21.70%53.05M
23.99%51.40M
26.50%49.28M
25.81%46.51M
24.78%43.59M
29.34%41.46M
30.72%38.95M
36.57%36.97M
36.30%34.94M
47.43%32.05M
58.89%29.80M
68.17%27.07M
76.34%25.63M
Lợi nhuận hoạt động
6.05%6.12M
57.45%9.42M
74.53%8.70M
31.62%5.54M
54.79%5.77M
45.81%5.98M
29211.76%4.98M
233.03%4.21M
1460.22%3.73M
739.26%4.10M
101.43%17.00K
-15.29%-3.17M
92.12%-274.00K
117.17%489.00K
63.95%-1.19M
12.90%-2.75M
5.28%-3.48M
-167.17%-2.85M
-1442.52%-3.30M
-100.25%-3.15M
Lợi nhuận ròng
-209.84%-1.62M
125.47%26.85M
23.19%6.11M
-34.53%3.08M
-71.48%1.47M
269.65%11.91M
22.54%4.96M
182.80%4.70M
315.18%5.17M
101.38%3.22M
-60.61%4.05M
-369.81%-5.67M
117.89%1.25M
212.04%1.60M
1454.31%10.27M
129.25%2.10M
-23.30%-6.96M
65.20%-1.43M
157.08%661.00K
-105.55%-7.19M
Tài sản ngắn hạn
-15.23%137.14M
-1.76%151.52M
-2.48%137.32M
-3.88%136.03M
14.80%161.77M
21.30%154.24M
-37.32%140.81M
-45.32%141.53M
-48.76%140.91M
-51.76%127.15M
-10.92%224.66M
2.78%258.85M
7.99%274.97M
4.81%263.58M
3.35%252.22M
3.63%251.84M
5.93%254.62M
4.90%251.49M
196.59%244.05M
300.75%243.03M
Tổng nợ ngắn hạn
14.62%161.11M
-3.73%123.80M
-3.03%121.07M
3.11%131.09M
29.69%140.57M
27.77%128.60M
12.65%124.85M
-7.61%127.13M
16.69%108.39M
19.31%100.65M
47.78%110.83M
80.25%137.60M
20.64%92.88M
21.96%84.36M
24.71%75.00M
36.85%76.34M
54.73%76.99M
51.27%69.17M
53.16%60.14M
61.50%55.78M
Tổng tài sản
28.27%253.55M
8.35%206.65M
-0.52%173.23M
-1.43%171.23M
14.21%197.67M
20.42%190.71M
-31.49%174.14M
-39.89%173.71M
-41.36%173.07M
-44.17%158.38M
-6.09%254.18M
6.72%288.96M
7.91%295.15M
5.80%283.67M
4.29%270.67M
5.20%270.78M
7.38%273.52M
5.46%268.12M
192.48%259.54M
286.99%257.39M
Tổng các khoản nợ
75.00%254.17M
-0.30%132.56M
-0.84%127.99M
4.04%136.55M
28.04%145.24M
23.50%132.95M
8.95%129.08M
-9.12%131.25M
13.54%113.43M
17.71%107.65M
44.17%118.47M
73.50%144.43M
17.27%99.91M
18.06%91.46M
19.89%82.18M
30.98%83.24M
48.27%85.19M
43.62%77.47M
56.70%68.54M
63.25%63.55M
Tổng vốn chủ sở hữu
-101.17%-616.00K
28.27%74.09M
0.40%45.24M
-18.31%34.68M
-12.09%52.43M
13.88%57.76M
-66.80%45.06M
-70.62%42.46M
-69.45%59.64M
-73.61%50.72M
-28.01%135.70M
-22.93%144.54M
3.67%195.25M
0.82%192.21M
-1.32%188.49M
-3.25%187.54M
-4.53%188.33M
-4.82%190.66M
324.47%191.00M
602.77%193.84M
Thu nhập hoạt động ròng
187.28%24.47M
-17.31%8.60M
12.32%5.59M
-8.18%6.88M
-3.76%8.52M
18.25%10.40M
-36.18%4.97M
-3.63%7.49M
2098.19%8.85M
152.96%8.79M
516.21%7.79M
409.31%7.77M
76.30%-443.00K
5011.76%3.48M
509.39%1.27M
395.74%1.53M
10.70%-1.87M
-99.03%68.00K
-167.91%-309.00K
-360.61%-516.00K
Đầu tư ròng
-17453.36%-52.31M
40.07%-172.00K
-75.37%-826.00K
-1.87%-544.00K
-46.80%-298.00K
-15.26%-287.00K
-292.50%-471.00K
94.10%-534.00K
-89.72%-203.00K
20.70%-249.00K
65.81%-120.00K
-4291.26%-9.05M
92.21%-107.00K
-115.07%-314.00K
44.11%-351.00K
-3.00%-206.00K
-703.51%-1.37M
94.25%-146.00K
-5.55%-628.00K
14.16%-200.00K
Tài chính thuần
280.28%16.90M
-135.15%-470.00K
30.86%-3.60M
-526.07%-34.61M
-9966.32%-9.37M
101.24%1.34M
87.16%-5.21M
47.92%-5.53M
320.93%95.00K
-76282.98%-107.70M
-58937.68%-40.60M
-2800.27%-10.62M
---43.00K
-141.35%-141.00K
-47.33%69.00K
-37.08%-366.00K
100.00%0.00
-99.78%341.00K
-99.27%131.00K
-15.09%-267.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tổng doanh thu đạt 242.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.93M.

Tài sản ngắn hạn của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tài sản ngắn hạn là 151.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.76.

Tổng tài sản của Docebo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Docebo Inc là 206.65M, bao gồm 151.52M tài sản ngắn hạn và 55.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tổng nghĩa vụ của Docebo Inc là 132.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Docebo Inc là 74.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Docebo Inc là 24.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.47.

Giá trị đầu tư ròng của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, giá trị đầu tư ròng của Docebo Inc là -1.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, giá trị huy động vốn ròng của Docebo Inc là -48.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -416.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.02.

Thu nhập ròng của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, lợi nhuận ròng là 37.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.31.

Biên lợi nhuận ròng của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.41.

Biên lợi nhuận gộp của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 56.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Docebo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Docebo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 24.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.