tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Designer Brands Inc

DBI
Thêm vào danh sách theo dõi
6.040USD
-0.145-2.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
306.69MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DBI

Theo dõi tình hình tài chính của Designer Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Designer Brands Inc

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
0.02/0.04
Doanh thu / Dự báo
696.35M/696.82M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.89B
-3.87%
EPS(YoY)
-0.17
13.32%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
106.39%0.02
49.43%-0.40
47.12%0.37
-8.84%0.22
-2749.82%-0.36
-51.82%-0.80
44.44%0.25
-57.37%0.24
-92.31%0.01
-174.02%-0.52
-75.40%0.17
--0.57
--0.18
--0.71
--0.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.37%696.35M
0.00%713.59M
-3.19%752.41M
-4.16%739.76M
-7.99%686.91M
-5.41%713.57M
-1.16%777.19M
-2.56%771.90M
0.61%746.60M
-0.81%754.35M
-9.10%786.33M
-7.81%792.22M
-10.65%742.08M
-7.55%760.55M
1.35%865.02M
5.14%859.32M
18.12%830.54M
35.00%822.63M
30.73%853.47M
66.90%817.34M
Lợi nhuận ròng
106.65%1.16M
47.62%-19.99M
39.99%18.21M
-21.68%10.83M
-2325.29%-17.42M
-28.52%-38.17M
28.31%13.01M
-62.84%13.82M
-93.14%783.00K
-165.83%-29.70M
-77.55%10.14M
-19.49%37.20M
-56.40%11.41M
213.02%45.11M
-43.67%45.17M
7.82%46.21M
53.78%26.18M
110.75%14.41M
297.29%80.18M
143.64%42.86M
Biên lợi nhuận ròng
119.88%0.50%
50.12%-2.67%
51.01%2.57%
-16.41%1.52%
-2204.48%-2.49%
-36.19%-5.35%
31.01%1.70%
-61.21%1.82%
-92.27%0.12%
-166.21%-3.93%
-75.15%1.30%
--4.70%
--1.53%
--5.93%
--5.22%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.39%45.28%
-44.00%42.42%
41.77%45.14%
33.23%43.65%
-2.80%42.96%
2.69%75.75%
-2.36%31.84%
-5.05%32.77%
37.97%44.20%
-6.10%73.77%
-1.31%32.61%
--34.51%
--32.04%
--78.56%
--33.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.85%23.79%
-2.15%23.91%
-5.27%24.42%
19.66%26.45%
19.90%26.38%
18.81%24.44%
46.39%25.77%
43.38%22.10%
20.34%22.00%
47.10%20.57%
-7.98%17.61%
--15.41%
--18.29%
--13.98%
--19.13%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.37%696.35M
0.00%713.59M
-3.19%752.41M
-4.16%739.76M
-7.99%686.91M
-5.41%713.57M
-1.16%777.19M
-2.56%771.90M
0.61%746.60M
-0.81%754.35M
-9.10%786.33M
-7.81%792.22M
-10.65%742.08M
-7.55%760.55M
1.35%865.02M
5.14%859.32M
18.12%830.54M
35.00%822.63M
30.73%853.47M
66.90%817.34M
Lợi nhuận hoạt động
419.88%16.11M
49.69%-14.64M
11.98%42.76M
-0.17%27.87M
-156.47%-5.04M
13.00%-29.10M
38.77%38.19M
-52.81%27.92M
-54.78%8.92M
-2248.36%-33.45M
-56.86%27.52M
-12.07%59.16M
-62.81%19.72M
-92.71%1.56M
-37.10%63.79M
11.21%67.28M
278.79%53.02M
135.43%21.35M
447.16%101.41M
148.21%60.50M
Lợi nhuận ròng
106.65%1.16M
47.62%-19.99M
39.99%18.21M
-21.68%10.83M
-2325.29%-17.42M
-28.52%-38.17M
28.31%13.01M
-62.84%13.82M
-93.14%783.00K
-165.83%-29.70M
-77.55%10.14M
-19.49%37.20M
-56.40%11.41M
213.02%45.11M
-43.67%45.17M
7.82%46.21M
53.78%26.18M
110.75%14.41M
297.29%80.18M
143.64%42.86M
Tài sản ngắn hạn
-1.24%764.17M
-3.63%708.15M
-3.54%772.36M
-5.78%751.92M
-7.76%773.74M
-5.48%734.82M
0.11%800.67M
-0.33%798.05M
0.85%838.86M
-1.58%777.43M
-22.13%799.81M
-20.03%800.70M
-16.77%831.80M
-13.59%789.93M
5.85%1.03B
24.57%1.00B
15.77%999.42M
17.12%914.22M
24.90%970.32M
4.32%803.76M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.73%603.46M
-0.32%588.47M
7.51%610.26M
-7.36%573.50M
-6.41%607.91M
-5.13%590.35M
-16.31%567.61M
-4.89%619.04M
1.12%649.53M
-2.18%622.27M
-5.47%678.25M
-12.07%650.84M
-15.18%642.36M
-16.18%636.13M
-18.54%717.52M
-4.46%740.14M
-5.36%757.30M
0.83%758.92M
5.93%880.86M
15.77%774.73M
Tổng tài sản
-4.46%2.00B
-3.07%1.95B
-1.33%2.05B
-2.15%2.06B
-3.33%2.09B
-3.23%2.01B
-2.43%2.08B
-1.87%2.11B
1.36%2.16B
3.31%2.08B
-1.79%2.13B
2.14%2.15B
2.24%2.13B
-0.25%2.01B
3.70%2.17B
8.04%2.10B
2.72%2.09B
1.92%2.01B
-5.96%2.09B
-14.39%1.95B
Tổng các khoản nợ
-5.89%1.71B
-3.91%1.66B
-0.50%1.75B
1.70%1.78B
1.07%1.82B
0.80%1.73B
0.99%1.76B
3.78%1.75B
6.53%1.80B
8.91%1.71B
-2.58%1.74B
-3.28%1.68B
1.21%1.69B
-1.79%1.57B
5.15%1.79B
6.52%1.74B
-5.58%1.67B
-7.58%1.60B
-8.40%1.70B
-12.41%1.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.17%284.50M
2.12%287.76M
-5.87%302.88M
-20.90%284.01M
-25.24%270.51M
-22.27%281.77M
-17.66%321.78M
-22.44%359.06M
-18.36%361.86M
-16.87%362.51M
1.90%390.79M
28.26%462.96M
6.35%443.25M
5.74%436.06M
-2.58%383.51M
16.02%360.95M
58.59%416.79M
69.70%412.40M
6.25%393.66M
-23.49%311.11M
Thu nhập hoạt động ròng
-8.19%-22.03M
-39.72%42.25M
781.59%66.53M
-48.43%21.44M
-3.49%-20.37M
274.71%70.10M
-114.32%-9.76M
-62.82%41.58M
-187.29%-19.68M
-124.54%-40.12M
151.70%68.15M
116.98%111.83M
155.43%22.55M
2191.32%163.49M
-60.22%27.08M
-47.19%51.54M
-2899.41%-40.67M
115.03%7.13M
354.79%68.06M
343.05%97.58M
Đầu tư ròng
-36.52%-9.87M
51.41%-5.82M
2.06%-9.03M
13.78%-11.44M
74.37%-7.23M
5.53%-11.98M
46.35%-9.22M
53.75%-13.27M
77.24%-28.20M
60.50%-12.68M
-8.96%-17.19M
-24.01%-28.69M
-624.72%-123.94M
-147.61%-32.11M
-77.81%-15.78M
-206.48%-23.13M
-203.16%-17.10M
-209.55%-12.97M
-22280.00%-8.87M
-135.36%-7.55M
Tài chính thuần
13.12%31.30M
20.25%-38.48M
-405.75%-50.53M
65.78%-11.19M
-34.62%27.67M
-203.59%-48.25M
139.59%16.53M
62.79%-32.70M
-54.74%42.32M
133.82%46.58M
-2358.98%-41.75M
-171.42%-87.86M
135.13%93.51M
-3697.22%-137.72M
108.07%1.85M
64.57%-32.37M
1208.05%39.77M
13.56%-3.63M
65.31%-22.91M
-12841.36%-91.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tổng doanh thu đạt 2.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.01B.

Tài sản ngắn hạn của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 708.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.63.

Tổng tài sản của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Designer Brands Inc là 1.95B, bao gồm 708.15M tài sản ngắn hạn và 1.24B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Designer Brands Inc là 1.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Designer Brands Inc là 287.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Designer Brands Inc là 50.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.96.

Giá trị đầu tư ròng của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Designer Brands Inc là -33.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Designer Brands Inc là -72.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -228.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.32.

Thu nhập ròng của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, lợi nhuận ròng là -8.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.62.

Biên lợi nhuận ròng của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.90.

Biên lợi nhuận gộp của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Designer Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Designer Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 50.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.