tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Casella Waste Systems Inc

CWST
Thêm vào danh sách theo dõi
89.070USD
+0.360+0.41%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
5.67BVốn hóa
790.14P/E TTM

Tình hình tài chính của CWST

Theo dõi tình hình tài chính của Casella Waste Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.67B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
790.14
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.11
Doanh thu
1.84B
Lợi nhuận ròng
13.54M
ROE
0.46%
ROA
0.22%

Ngày công bố lợi nhuận của Casella Waste Systems Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.30
Doanh thu / Dự báo
543.75M/525.33M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.79%0.06
-14.88%-0.09
-151.37%-0.04
60.25%0.16
-31.93%0.08
-6.95%-0.08
346.46%0.08
-68.70%0.10
16.14%0.12
-203.53%-0.07
-119.17%-0.03
--0.31
--0.10
--0.07
--0.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.85%543.75M
9.64%457.33M
9.72%469.06M
17.91%485.35M
23.38%465.33M
22.31%417.10M
18.89%427.49M
16.70%411.63M
30.22%377.16M
29.86%341.01M
32.13%359.57M
19.46%352.74M
2.11%289.64M
12.21%262.60M
12.53%272.13M
22.03%295.27M
31.40%283.67M
23.48%234.03M
20.77%241.84M
19.39%241.97M
Lợi nhuận ròng
-27.61%3.77M
-15.16%-5.54M
-151.50%-2.51M
73.00%9.98M
-25.66%5.21M
-16.83%-4.81M
369.24%4.88M
-68.24%5.77M
27.61%7.01M
-216.04%-4.12M
-121.51%-1.81M
-19.85%18.17M
-69.15%5.49M
-15.32%3.55M
-7.92%8.42M
42.94%22.67M
51.03%17.80M
-2.81%4.19M
-85.46%9.14M
4.92%15.86M
Biên lợi nhuận ròng
-38.05%0.69%
-5.03%-1.21%
-146.93%-0.54%
46.72%2.06%
-39.75%1.12%
4.48%-1.15%
326.47%1.14%
-72.79%1.40%
-2.00%1.86%
-189.35%-1.21%
-116.28%-0.50%
--5.15%
--1.90%
--1.35%
--3.09%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.71%16.61%
-1.43%15.40%
-7.37%16.36%
-9.30%18.80%
-16.64%17.25%
-5.18%15.62%
-3.48%17.66%
-7.08%20.73%
-12.39%20.69%
-11.56%16.47%
-8.72%18.30%
--22.31%
--23.62%
--18.63%
--20.04%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.14%37.97%
-0.68%35.20%
-0.37%34.95%
0.59%34.91%
-15.36%35.11%
-15.91%35.45%
-14.75%35.08%
-17.13%34.70%
-1.32%41.48%
1.99%42.15%
0.41%41.15%
--41.88%
--42.03%
--41.33%
--40.99%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.85%543.75M
9.64%457.33M
9.72%469.06M
17.91%485.35M
23.38%465.33M
22.31%417.10M
18.89%427.49M
16.70%411.63M
30.22%377.16M
29.86%341.01M
32.13%359.57M
19.46%352.74M
2.11%289.64M
12.21%262.60M
12.53%272.13M
22.03%295.27M
31.40%283.67M
23.48%234.03M
20.77%241.84M
19.39%241.97M
Lợi nhuận hoạt động
1.20%26.05M
31.04%11.36M
-16.46%19.45M
-11.27%33.99M
-16.59%25.73M
-26.79%8.67M
2.75%23.28M
2.10%38.31M
-5.17%30.85M
-10.52%11.85M
20.35%22.66M
-1.55%37.52M
-1.15%32.54M
7.18%13.24M
2.11%18.83M
28.77%38.11M
38.46%32.92M
-1.82%12.35M
20.44%18.44M
26.21%29.59M
Lợi nhuận ròng
-27.61%3.77M
-15.16%-5.54M
-151.50%-2.51M
73.00%9.98M
-25.66%5.21M
-16.83%-4.81M
369.24%4.88M
-68.24%5.77M
27.61%7.01M
-216.04%-4.12M
-121.51%-1.81M
-19.85%18.17M
-69.15%5.49M
-15.32%3.55M
-7.92%8.42M
42.94%22.67M
51.03%17.80M
-2.81%4.19M
-85.46%9.14M
4.92%15.86M
Tài sản ngắn hạn
-32.28%314.59M
-26.85%359.70M
-39.79%369.28M
-39.71%448.00M
9.09%464.52M
27.58%491.70M
43.86%613.30M
79.77%743.05M
-32.35%425.80M
105.19%385.40M
105.48%426.32M
115.86%413.34M
247.43%629.39M
40.19%187.83M
41.64%207.48M
14.55%191.48M
-32.72%181.16M
-44.06%133.99M
-40.76%146.48M
44.42%167.16M
Tổng nợ ngắn hạn
15.93%316.96M
3.42%259.99M
-4.37%293.90M
1.80%296.50M
1.38%273.42M
2.98%251.39M
10.21%307.32M
15.04%291.25M
23.04%269.69M
68.22%244.12M
57.01%278.86M
55.49%253.18M
34.46%219.18M
1.10%145.12M
16.69%177.60M
-8.71%162.83M
10.47%163.01M
16.63%143.55M
15.99%152.19M
29.68%178.37M
Tổng tài sản
9.23%3.56B
2.01%3.27B
2.27%3.30B
5.19%3.29B
29.66%3.26B
29.41%3.21B
27.40%3.23B
25.03%3.12B
3.91%2.51B
74.47%2.48B
74.95%2.54B
78.51%2.50B
76.35%2.42B
8.64%1.42B
12.90%1.45B
9.29%1.40B
11.64%1.37B
9.44%1.31B
7.51%1.28B
28.78%1.28B
Tổng các khoản nợ
16.14%1.98B
2.60%1.70B
3.30%1.73B
7.93%1.72B
15.49%1.70B
14.31%1.66B
10.94%1.68B
8.49%1.59B
4.64%1.47B
58.06%1.45B
59.11%1.51B
60.73%1.47B
54.29%1.41B
5.31%918.24M
10.47%951.32M
4.62%912.79M
8.79%913.15M
6.21%871.92M
3.53%861.12M
3.09%872.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.66%1.58B
1.38%1.57B
1.15%1.57B
2.34%1.57B
49.80%1.55B
50.78%1.55B
51.78%1.55B
48.57%1.53B
2.89%1.04B
104.51%1.03B
105.22%1.02B
111.87%1.03B
120.38%1.01B
15.31%501.65M
17.86%497.90M
19.27%486.56M
17.78%457.57M
16.53%435.05M
16.66%422.46M
175.67%407.95M
Thu nhập hoạt động ròng
10.33%98.77M
24.20%62.25M
-12.02%96.56M
1.91%93.56M
24.16%89.53M
552.73%50.12M
45.83%109.76M
23.03%91.81M
7.43%72.10M
-52.24%7.68M
16.00%75.27M
24.01%74.63M
-0.62%67.12M
-34.94%16.08M
33.37%64.88M
9.27%60.18M
44.11%67.54M
-23.12%24.71M
73.70%48.65M
11.44%55.08M
Đầu tư ròng
-174.97%-378.29M
9.22%-144.18M
77.47%-64.42M
65.24%-108.33M
-220.54%-137.57M
-428.39%-158.82M
-317.61%-285.98M
8.32%-311.65M
92.59%-42.92M
-69.55%-30.06M
-49.32%-68.48M
-573.82%-339.93M
-1105.06%-579.50M
71.65%-17.73M
22.35%-45.86M
70.83%-50.45M
-60.99%-48.09M
-99.90%-62.52M
-56.19%-59.06M
-462.27%-172.95M
Tài chính thuần
4468.56%178.15M
-70.56%-8.03M
-119.57%-7.93M
-101.96%-10.35M
55.64%-4.08M
48.13%-4.71M
626.97%40.55M
2373.11%529.37M
-101.00%-9.19M
2.17%-9.08M
-283.37%-7.69M
1113.01%21.41M
10994.78%917.87M
-155.92%-9.28M
285.50%4.20M
25.15%-2.11M
448.48%8.27M
724.50%16.59M
-101.58%-2.26M
-363.55%-2.82M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tổng doanh thu đạt 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56B.

Tài sản ngắn hạn của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 369.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.79.

Tổng tài sản của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Casella Waste Systems Inc là 3.30B, bao gồm 369.28M tài sản ngắn hạn và 2.93B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Casella Waste Systems Inc là 1.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Casella Waste Systems Inc là 1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Casella Waste Systems Inc là 87.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.

Giá trị đầu tư ròng của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Casella Waste Systems Inc là -469.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Casella Waste Systems Inc là -27.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.41.

Thu nhập ròng của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, lợi nhuận ròng là 7.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.85.

Biên lợi nhuận ròng của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.70.

Biên lợi nhuận gộp của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Casella Waste Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Casella Waste Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 87.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.