tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Community West Bancshares

CWBC
Thêm vào danh sách theo dõi
25.058USD
+0.028+0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
679.86MVốn hóa
11.53P/E TTM

Tình hình tài chính của CWBC

Theo dõi tình hình tài chính của Community West Bancshares thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Community West Bancshares

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.10/0.37
Doanh thu / Dự báo
46.10M/53.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
138.47M
27.75%
EPS(YoY)
2.01
347.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-75.85%0.10
37.62%0.60
60.55%0.59
218.23%0.57
223.38%0.41
40.01%0.44
-27.20%0.37
-66.99%0.18
-162.39%-0.33
-47.47%0.31
-23.15%0.50
--0.54
--0.54
--0.60
--0.65
--1.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.03%46.10M
10.73%36.56M
13.11%36.31M
24.78%35.73M
18.62%33.64M
69.84%33.02M
58.99%32.10M
41.44%28.64M
41.30%28.36M
-9.02%19.44M
-5.03%20.19M
0.70%20.25M
5.85%20.07M
19.36%21.37M
8.07%21.26M
7.51%20.11M
2.34%18.96M
-0.39%17.91M
6.58%19.67M
12.63%18.70M
----
Lợi nhuận ròng
-65.59%2.69M
38.54%11.49M
62.00%11.17M
221.21%10.87M
224.52%7.83M
125.60%8.29M
16.98%6.89M
-47.03%3.38M
-200.13%-6.29M
-47.26%3.68M
-22.78%5.89M
0.09%6.39M
-3.97%6.28M
14.53%6.97M
11.63%7.63M
-2.10%6.38M
-13.50%6.54M
-18.63%6.09M
-3.40%6.84M
50.12%6.52M
----
Biên lợi nhuận ròng
-74.89%5.85%
25.11%31.42%
43.23%30.77%
157.43%30.43%
204.97%23.28%
32.83%25.11%
-26.42%21.48%
-62.55%11.82%
-170.86%-22.18%
-42.03%18.91%
-18.69%29.19%
--31.56%
--31.30%
--32.61%
--35.90%
--33.37%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.02%4.97%
-51.54%2.79%
-33.11%3.86%
-56.52%2.49%
-31.08%4.36%
1.55%5.75%
-6.18%5.77%
100.20%5.73%
126.08%6.33%
100.35%5.66%
28.96%6.15%
--2.86%
--2.80%
--2.83%
--4.77%
--3.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.03%46.10M
10.73%36.56M
13.11%36.31M
24.78%35.73M
18.62%33.64M
69.84%33.02M
58.99%32.10M
41.44%28.64M
41.30%28.36M
-9.02%19.44M
-5.03%20.19M
0.70%20.25M
5.85%20.07M
19.36%21.37M
8.07%21.26M
7.51%20.11M
2.34%18.96M
-0.39%17.91M
6.58%19.67M
12.63%18.70M
----
Lợi nhuận hoạt động
10.70%11.91M
37.48%16.00M
53.15%15.89M
101.93%14.88M
563.55%10.76M
124.54%11.64M
44.92%10.38M
-15.55%7.37M
-128.81%-2.32M
-49.23%5.18M
-30.58%7.16M
4.54%8.72M
-5.18%8.06M
27.85%10.21M
7.50%10.31M
-5.12%8.35M
-15.27%8.50M
-19.87%7.99M
27.30%9.59M
37.74%8.80M
----
Lợi nhuận ròng
-65.59%2.69M
38.54%11.49M
62.00%11.17M
221.21%10.87M
224.52%7.83M
125.60%8.29M
16.98%6.89M
-47.03%3.38M
-200.13%-6.29M
-47.26%3.68M
-22.78%5.89M
0.09%6.39M
-3.97%6.28M
14.53%6.97M
11.63%7.63M
-2.10%6.38M
-13.50%6.54M
-18.63%6.09M
-3.40%6.84M
50.12%6.52M
----
Tổng tài sản
40.75%5.03B
4.22%3.70B
4.79%3.69B
2.29%3.61B
2.64%3.58B
47.09%3.55B
44.72%3.52B
45.00%3.53B
39.96%3.48B
-1.96%2.42B
0.45%2.43B
0.40%2.44B
5.79%2.49B
1.69%2.46B
-1.13%2.42B
3.29%2.43B
3.20%2.35B
10.11%2.42B
22.26%2.45B
20.40%2.35B
----
Tổng các khoản nợ
38.46%4.43B
3.23%3.28B
3.85%3.28B
1.48%3.21B
1.99%3.20B
44.33%3.18B
41.89%3.16B
40.56%3.17B
36.13%3.13B
-3.42%2.20B
-0.96%2.23B
-0.58%2.25B
5.46%2.30B
2.26%2.28B
2.07%2.25B
7.85%2.27B
7.58%2.18B
13.92%2.23B
25.20%2.20B
22.57%2.10B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
59.95%607.82M
12.63%419.20M
12.93%409.59M
9.37%397.58M
8.50%380.00M
75.80%372.20M
75.16%362.69M
100.12%363.51M
86.94%350.24M
16.29%211.72M
18.55%207.06M
14.38%181.65M
10.05%187.36M
-5.01%182.05M
-29.53%174.66M
-35.58%158.81M
-32.18%170.25M
-20.75%191.66M
1.15%247.84M
4.57%246.55M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
99.48%57.09M
333.99%29.42M
48.30%93.98M
22693.24%77.50M
548.54%28.62M
87.77%-12.57M
245.71%63.37M
-98.85%340.00K
-107.36%-6.38M
-251.56%-102.81M
-204.62%-43.49M
158.74%29.49M
122.54%86.63M
-138.74%-29.25M
-50.10%41.57M
-164.29%-50.20M
-81.11%38.93M
46.10%75.48M
126.92%83.30M
-73.51%78.09M
Đầu tư ròng
----
-649.38%-4.42M
-482.30%-82.46M
-1999.08%-38.62M
-176.60%-40.23M
-97.12%804.00K
-523.60%-14.16M
80.04%-1.84M
44.78%52.51M
550.75%27.96M
513.74%3.34M
87.13%-9.22M
309.45%36.27M
94.25%-6.20M
92.67%-808.00K
43.92%-71.64M
89.58%-17.32M
-79.16%-107.84M
83.55%-11.03M
-90.71%-127.74M
21.28%-166.18M
Tài chính thuần
----
-2796.08%-41.33M
2785.52%50.46M
-207.30%-68.17M
-1137.64%-51.29M
90.06%-1.43M
-102.39%-1.88M
-1510.97%-22.18M
-203.59%-4.14M
69.69%-14.35M
300.22%78.62M
-103.10%-1.38M
-123.07%-1.36M
-727.23%-47.33M
-37.28%19.64M
620.18%44.41M
197.32%5.92M
-333.48%-5.72M
2444.46%31.32M
-567.55%-8.54M
-369.86%-6.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tổng doanh thu đạt 138.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.38M.

Tổng nghĩa vụ của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tổng nghĩa vụ của Community West Bancshares là 3.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tổng vốn chủ sở hữu của Community West Bancshares là 409.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Community West Bancshares là 53.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 158.03.

Giá trị đầu tư ròng của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, giá trị đầu tư ròng của Community West Bancshares là -160.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -348.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, giá trị huy động vốn ròng của Community West Bancshares là -70.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 347.57.

Thu nhập ròng của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, lợi nhuận ròng là 38.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 397.89.

Biên lợi nhuận ròng của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, biên lợi nhuận ròng là 27.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 289.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 267.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 311.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Community West Bancshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Community West Bancshares, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 53.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 158.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.