tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chevron Corp

CVX
Thêm vào danh sách theo dõi
212.930USD
-4.030-1.86%
Đóng cửa 11-04 16:00(ET)
415.43BVốn hóa
36.95P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)212.930USD+0.020+0.01%

Tình hình tài chính của CVX

Theo dõi tình hình tài chính của Chevron Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
415.43B
Cổ tức TTM
6.91
P/E TTM
36.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.76
Doanh thu
184.43B
Lợi nhuận ròng
17.66B
ROE
6.61%
ROA
3.85%
Ngày công bố lợi nhuận của Chevron Corp
Mới phát hành
Th10 30, 2026
EPS / Dự báo
5.07/4.89
Doanh thu / Dự báo
65.24B/61.62B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
177.86%5.07
323.12%6.13
-44.37%1.12
-23.90%1.39
-26.77%1.83
-40.36%1.45
-32.81%2.01
50.72%1.83
-28.55%2.49
-24.55%2.43
-14.08%2.99
-63.56%1.21
--3.49
--3.22
--3.48
--3.33
--15.02
----
----
----
Doanh thu
35.43%65.24B
51.43%67.20B
3.16%47.56B
-5.27%45.79B
-1.55%48.17B
-10.49%44.38B
-1.03%46.10B
-1.22%48.33B
-5.77%48.93B
4.99%49.57B
-4.63%46.58B
-10.25%48.93B
-18.24%51.92B
-27.77%47.22B
-6.64%48.84B
18.89%54.52B
49.25%63.51B
81.00%65.37B
66.87%52.31B
84.60%45.86B
Lợi nhuận ròng
180.42%9.92B
384.82%12.07B
-36.86%2.21B
-14.48%2.77B
-21.13%3.54B
-43.84%2.49B
-36.38%3.50B
43.38%3.24B
-31.24%4.49B
-26.22%4.43B
-16.32%5.50B
-64.44%2.26B
-41.89%6.53B
-48.29%6.01B
5.03%6.57B
25.68%6.35B
83.78%11.23B
277.09%11.62B
354.54%6.26B
860.15%5.05B
Biên lợi nhuận ròng
105.35%15.40%
220.70%18.18%
-36.71%4.82%
-7.85%6.21%
-18.38%7.50%
-36.76%5.67%
-36.07%7.62%
47.10%6.74%
-27.21%9.19%
-29.57%8.96%
-11.88%11.92%
-60.81%4.58%
--12.62%
--12.72%
--13.52%
--11.70%
--16.13%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.49%34.38%
22.87%36.47%
-2.23%28.35%
16.28%31.79%
6.76%31.12%
0.09%29.69%
-8.42%29.00%
-5.81%27.34%
-2.79%29.15%
-4.81%29.66%
-2.80%31.66%
4.90%29.02%
--29.99%
--31.16%
--32.57%
--27.67%
--32.50%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.04%10.05%
-4.41%11.23%
19.08%13.78%
31.70%12.58%
27.64%12.72%
32.08%11.75%
38.72%11.58%
19.93%9.55%
27.97%9.97%
4.10%8.89%
-7.98%8.35%
-12.06%7.96%
--7.79%
--8.54%
--9.07%
--9.06%
--9.10%
----
----
----
Doanh thu
35.43%65.24B
51.43%67.20B
3.16%47.56B
-5.27%45.79B
-1.55%48.17B
-10.49%44.38B
-1.03%46.10B
-1.22%48.33B
-5.77%48.93B
4.99%49.57B
-4.63%46.58B
-10.25%48.93B
-18.24%51.92B
-27.77%47.22B
-6.64%48.84B
18.89%54.52B
49.25%63.51B
81.00%65.37B
66.87%52.31B
84.60%45.86B
Lợi nhuận hoạt động
145.89%11.83B
282.48%14.94B
-30.24%3.48B
-33.61%4.38B
-11.56%4.81B
-34.82%3.90B
-24.99%4.99B
5.84%6.60B
-28.69%5.44B
-11.32%5.99B
-17.78%6.65B
-25.26%6.24B
-40.09%7.63B
-50.51%6.76B
12.76%8.08B
74.41%8.34B
90.59%12.73B
309.97%13.65B
238.64%7.17B
522.99%4.78B
Lợi nhuận ròng
180.42%9.92B
384.82%12.07B
-36.86%2.21B
-14.48%2.77B
-21.13%3.54B
-43.84%2.49B
-36.38%3.50B
43.38%3.24B
-31.24%4.49B
-26.22%4.43B
-16.32%5.50B
-64.44%2.26B
-41.89%6.53B
-48.29%6.01B
5.03%6.57B
25.68%6.35B
83.78%11.23B
277.09%11.62B
354.54%6.26B
860.15%5.05B
Tài sản ngắn hạn
----
41.64%49.14B
19.67%46.16B
-5.77%38.55B
7.02%40.87B
-11.88%34.69B
-4.77%38.57B
-0.53%40.91B
-8.49%38.19B
-7.99%39.37B
-16.22%40.51B
-18.30%41.13B
-18.97%41.73B
-16.41%42.79B
8.15%48.35B
49.22%50.34B
60.26%51.50B
55.24%51.19B
46.91%44.71B
29.37%33.74B
Tổng nợ ngắn hạn
----
12.67%39.24B
18.13%42.18B
-13.41%33.39B
-0.69%35.47B
2.35%34.83B
8.38%35.70B
19.53%38.56B
7.38%35.72B
14.00%34.03B
-2.36%32.94B
-5.70%32.26B
-9.81%33.26B
-23.71%29.85B
8.11%33.73B
27.68%34.21B
46.43%36.88B
38.99%39.12B
13.55%31.20B
20.77%26.79B
Tổng tài sản
2.23%333.79B
31.62%330.13B
28.53%329.55B
26.11%324.01B
25.95%326.50B
-3.77%250.82B
-2.01%256.40B
-1.79%256.94B
-1.78%259.23B
3.52%260.64B
2.25%261.65B
1.52%261.63B
1.61%263.93B
-2.39%251.78B
2.75%255.89B
7.59%257.71B
8.25%259.74B
6.23%257.94B
3.06%249.05B
-0.11%239.53B
Tổng các khoản nợ
6.54%139.46B
29.95%134.58B
31.85%140.18B
27.03%131.84B
28.08%130.90B
3.17%103.56B
6.32%106.32B
4.09%103.78B
4.63%102.20B
8.54%100.38B
4.76%100.00B
2.29%99.70B
-2.43%97.68B
-10.54%92.48B
-6.37%95.45B
-2.14%97.47B
-3.02%100.11B
-5.07%103.37B
-6.22%101.95B
-6.98%99.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.24%199.98B
32.80%195.56B
26.18%189.37B
25.48%192.18B
24.56%195.60B
-8.11%147.26B
-7.16%150.08B
-5.42%153.16B
-5.54%157.03B
0.61%160.26B
0.76%161.66B
1.05%161.93B
4.15%166.25B
3.06%159.30B
9.06%160.43B
14.51%160.24B
16.75%159.63B
15.42%154.56B
10.66%147.10B
5.44%139.94B
Thu nhập hoạt động ròng
70.63%16.01B
163.91%22.63B
-51.55%2.51B
24.08%10.79B
-2.99%9.38B
36.24%8.58B
-24.00%5.19B
-30.07%8.70B
0.01%9.67B
-0.03%6.29B
-5.23%6.83B
-0.51%12.43B
-36.64%9.67B
-54.31%6.30B
-10.55%7.21B
32.14%12.50B
77.96%15.27B
98.19%13.78B
91.97%8.05B
322.61%9.46B
Đầu tư ròng
-19.60%-2.31B
-23.95%-4.25B
46.39%-3.01B
-284.72%-4.93B
47.81%-1.93B
13.20%-3.43B
-42.01%-5.62B
165.59%2.67B
16.19%-3.70B
-0.25%-3.95B
-40.93%-3.96B
-9.67%-4.07B
-59.38%-4.41B
20.55%-3.94B
-322.11%-2.81B
-167.24%-3.71B
-106.34%-2.77B
-215.78%-4.96B
57.45%-665.00M
-101.30%-1.39B
Tài chính thuần
-132.26%-9.39B
-152.21%-15.10B
73.08%-448.00M
16.06%-7.37B
23.19%-4.04B
-31.11%-5.99B
65.78%-1.66B
-42.40%-8.78B
38.96%-5.26B
47.82%-4.57B
26.02%-4.86B
4.37%-6.17B
4.48%-8.62B
-7.50%-8.75B
-381.19%-6.57B
22.21%-6.45B
-2.27%-9.03B
-64.57%-8.14B
-29.72%-1.37B
-208.75%-8.29B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tổng doanh thu đạt 184.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.41B.

Tài sản ngắn hạn của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tài sản ngắn hạn là 38.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.77.

Tổng tài sản của Chevron Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chevron Corp là 324.01B, bao gồm 38.55B tài sản ngắn hạn và 285.46B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tổng nghĩa vụ của Chevron Corp là 131.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Chevron Corp là 192.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chevron Corp là 18.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.95.

Giá trị đầu tư ròng của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, giá trị đầu tư ròng của Chevron Corp là -15.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, giá trị huy động vốn ròng của Chevron Corp là -19.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.83.

Thu nhập ròng của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, lợi nhuận ròng là 12.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.36.

Biên lợi nhuận ròng của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.23.

Biên lợi nhuận gộp của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, biên lợi nhuận gộp là 30.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chevron Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chevron Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.