tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CVS Health Corp

CVS
Thêm vào danh sách theo dõi
106.890USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
135.86BVốn hóa
46.54P/E TTM

Tình hình tài chính của CVS

Theo dõi tình hình tài chính của CVS Health Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CVS Health Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.84
Doanh thu / Dự báo
--/100.10B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
402.07B
7.85%
EPS(YoY)
1.40
-61.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
63.87%2.31
77.89%2.32
-4633.13%-3.13
-42.77%0.81
59.71%1.41
-17.99%1.30
-96.07%0.07
-4.89%1.41
-46.94%0.88
-10.91%1.59
--1.76
--1.48
--1.66
--1.78
--1.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.17%100.43B
8.17%105.69B
7.80%102.87B
8.42%98.92B
6.96%94.59B
4.15%97.71B
6.31%95.43B
2.60%91.23B
3.70%88.44B
11.89%93.81B
10.60%89.76B
10.27%88.92B
11.00%85.28B
9.45%83.85B
9.98%81.16B
11.04%80.64B
11.19%76.83B
10.14%76.60B
10.05%73.79B
11.13%72.62B
Lợi nhuận ròng
65.43%2.94B
79.01%2.94B
-4668.97%-3.98B
-42.32%1.02B
59.84%1.78B
-19.65%1.64B
-96.15%87.00M
-6.89%1.77B
-47.89%1.11B
-12.34%2.05B
166.38%2.26B
-37.24%1.90B
-9.26%2.14B
67.07%2.33B
-313.14%-3.41B
8.84%3.03B
5.89%2.35B
43.58%1.40B
30.56%1.60B
-6.45%2.78B
Biên lợi nhuận ròng
56.29%2.94%
66.50%2.77%
-5313.23%-3.88%
-47.15%1.02%
48.23%1.88%
-23.88%1.66%
-97.05%0.07%
-9.97%1.94%
-49.40%1.27%
-21.55%2.18%
--2.52%
--2.15%
--2.51%
--2.78%
--0.84%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.22%15.56%
-2.77%12.84%
1.98%13.42%
-6.32%13.74%
7.16%15.22%
-10.75%13.20%
-13.00%13.16%
-4.11%14.67%
-9.44%14.20%
-10.51%14.79%
--15.13%
--15.30%
--15.68%
--16.53%
--17.03%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.46%24.95%
-2.69%25.47%
-0.68%25.78%
-2.10%25.74%
-1.42%25.32%
6.08%26.17%
5.38%25.96%
3.01%26.29%
5.57%25.68%
7.78%24.67%
--24.64%
--25.52%
--24.33%
--22.89%
--22.58%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.17%100.43B
8.17%105.69B
7.80%102.87B
8.42%98.92B
6.96%94.59B
4.15%97.71B
6.31%95.43B
2.60%91.23B
3.70%88.44B
11.89%93.81B
10.60%89.76B
10.27%88.92B
11.00%85.28B
9.45%83.85B
9.98%81.16B
11.04%80.64B
11.19%76.83B
10.14%76.60B
10.05%73.79B
11.13%72.62B
Lợi nhuận hoạt động
15.59%4.69B
-12.42%2.13B
43.18%2.95B
4.45%3.29B
66.97%4.06B
-31.83%2.43B
-45.89%2.06B
-19.27%3.15B
-37.07%2.43B
-5.41%3.57B
0.63%3.81B
-16.51%3.90B
-5.09%3.86B
0.94%3.77B
7.66%3.78B
8.46%4.67B
12.49%4.07B
40.31%3.73B
15.72%3.51B
-9.37%4.30B
Lợi nhuận ròng
65.43%2.94B
79.01%2.94B
-4668.97%-3.98B
-42.32%1.02B
59.84%1.78B
-19.65%1.64B
-96.15%87.00M
-6.89%1.77B
-47.89%1.11B
-12.34%2.05B
166.38%2.26B
-37.24%1.90B
-9.26%2.14B
67.07%2.33B
-313.14%-3.41B
8.84%3.03B
5.89%2.35B
43.58%1.40B
30.56%1.60B
-6.45%2.78B
Tài sản ngắn hạn
2.22%74.82B
8.84%74.71B
14.50%77.11B
8.14%75.65B
8.47%73.19B
1.16%68.64B
-3.99%67.34B
3.24%69.95B
-1.79%67.47B
3.39%67.86B
2.64%70.14B
9.03%67.76B
11.75%68.71B
9.37%65.63B
12.33%68.34B
9.87%62.14B
10.34%61.48B
6.46%60.01B
2.75%60.84B
-9.51%56.56B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.87%86.41B
4.83%88.69B
9.53%92.69B
15.70%94.16B
6.77%88.96B
6.84%84.61B
3.77%84.63B
2.75%81.39B
11.01%83.32B
14.07%79.19B
12.63%81.55B
15.70%79.21B
7.56%75.05B
2.38%69.42B
11.90%72.41B
15.42%68.46B
16.10%69.78B
9.34%67.81B
4.30%64.71B
-6.88%59.31B
Tổng tài sản
-1.02%252.97B
0.13%253.54B
1.15%255.33B
2.32%258.34B
2.34%255.59B
1.40%253.22B
0.45%252.43B
0.96%252.48B
4.35%249.74B
9.40%249.73B
8.69%251.31B
8.59%250.07B
2.77%239.33B
-2.03%228.28B
-1.57%231.21B
-0.38%230.28B
1.42%232.87B
0.99%233.00B
0.86%234.89B
-1.84%231.16B
Tổng các khoản nợ
-1.76%175.34B
0.38%178.16B
2.76%182.22B
1.93%180.79B
1.64%178.47B
2.54%177.49B
0.30%177.32B
0.17%177.37B
4.68%175.59B
10.60%173.09B
10.36%176.80B
14.41%177.07B
5.68%167.75B
-0.71%156.51B
-0.04%160.20B
-1.79%154.77B
0.18%158.73B
-2.11%157.62B
-2.14%160.27B
-5.71%157.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.68%77.64B
-0.46%75.38B
-2.66%73.11B
3.25%77.55B
3.99%77.11B
-1.18%75.73B
0.80%75.11B
2.89%75.11B
3.59%74.15B
6.78%76.64B
4.93%74.51B
-3.32%73.00B
-3.45%71.58B
-4.79%71.77B
-4.83%71.01B
2.64%75.51B
4.18%74.14B
8.15%75.38B
7.97%74.62B
7.62%73.56B
Thu nhập hoạt động ròng
-6.74%4.25B
82.26%3.39B
206.85%796.00M
-38.59%1.90B
-7.08%4.56B
170.56%1.86B
-127.43%-745.00M
-47.71%3.09B
-34.08%4.90B
-35.04%-2.64B
-70.23%2.72B
8.54%5.91B
108.76%7.44B
-148.74%-1.95B
65.24%9.12B
-6.91%5.44B
23.20%3.56B
12.28%4.00B
194.61%5.52B
-17.87%5.85B
Đầu tư ròng
-14.70%-874.00M
-265.27%-2.00B
37.65%-2.09B
36.98%-1.02B
63.61%-762.00M
55.96%-547.00M
-334.11%-3.35B
84.32%-1.63B
75.41%-2.09B
-943.70%-1.24B
4.22%-771.00M
-386.48%-10.36B
-327.20%-8.51B
91.74%-119.00M
4.96%-805.00M
-92.41%-2.13B
-6.75%-1.99B
-16.69%-1.44B
38.18%-847.00M
16.95%-1.11B
Tài chính thuần
0.60%-2.32B
-571.46%-2.03B
12.97%-1.38B
-35.47%806.00M
-90.06%-2.33B
144.34%431.00M
41.12%-1.59B
-65.55%1.25B
-145.01%-1.23B
55.56%-972.00M
16.19%-2.70B
247.34%3.63B
202.87%2.73B
22.75%-2.19B
-70.81%-3.22B
25.74%-2.46B
16.80%-2.65B
13.58%-2.83B
69.20%-1.88B
-238.85%-3.31B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tổng doanh thu đạt 402.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 372.81B.

Tài sản ngắn hạn của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tài sản ngắn hạn là 74.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.84.

Tổng tài sản của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CVS Health Corp là 253.54B, bao gồm 74.71B tài sản ngắn hạn và 178.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tổng nghĩa vụ của CVS Health Corp là 178.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CVS Health Corp là 75.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.46.

Thu nhập hoạt động thuần của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CVS Health Corp là 12.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.39.

Giá trị đầu tư ròng của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, giá trị đầu tư ròng của CVS Health Corp là -5.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.88.

Giá trị huy động vốn ròng của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, giá trị huy động vốn ròng của CVS Health Corp là -4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -335.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.92.

Thu nhập ròng của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, lợi nhuận ròng là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.68.

Biên lợi nhuận ròng của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.06.

Biên lợi nhuận gộp của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, biên lợi nhuận gộp là 13.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CVS Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVS Health Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.