tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Carvana Co

CVNA
Thêm vào danh sách theo dõi
65.110USD
-0.730-1.11%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
46.80BVốn hóa
31.41P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:06 (ET)65.250USD+0.140+0.21%

Tình hình tài chính của CVNA

Theo dõi tình hình tài chính của Carvana Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
46.80B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
31.41
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.07
Doanh thu
20.32B
Lợi nhuận ròng
210.00M
ROE
55.17%
ROA
17.02%

Ngày công bố lợi nhuận của Carvana Co

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.43/0.41
Doanh thu / Dự báo
7.38B/6.91B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-68.04%0.43
-78.26%0.35
896.25%6.04
58.09%1.08
792.90%1.35
569.23%1.61
160.78%0.61
-90.27%0.69
127.72%0.15
115.95%0.24
86.88%-1.00
--7.05
---0.55
---1.51
---7.61
---7.88
----
----
----
----
Doanh thu
52.40%7.38B
51.98%6.43B
57.96%5.60B
54.50%5.65B
41.94%4.84B
38.26%4.23B
46.33%3.55B
31.81%3.65B
14.89%3.41B
17.46%3.06B
-14.56%2.42B
-18.10%2.77B
-23.58%2.97B
-25.48%2.61B
-24.41%2.84B
-2.70%3.39B
16.43%3.88B
55.77%3.50B
105.49%3.75B
125.45%3.48B
Lợi nhuận ròng
69.40%310.00M
15.74%250.00M
984.81%857.00M
77.65%151.00M
916.67%183.00M
671.43%216.00M
169.30%79.00M
-89.13%85.00M
131.03%18.00M
117.50%28.00M
85.86%-114.00M
376.33%782.00M
75.63%-58.00M
38.46%-160.00M
-805.62%-806.00M
-784.38%-283.00M
-1181.82%-238.00M
-622.22%-260.00M
-40.52%-89.00M
-351.66%-32.00M
Biên lợi nhuận ròng
9.29%6.95%
-28.56%6.30%
278.64%16.97%
15.02%4.66%
352.09%6.36%
450.59%8.81%
154.33%4.48%
-84.85%4.05%
139.79%1.41%
114.59%1.60%
83.76%-8.25%
--26.72%
---3.54%
---10.97%
---50.79%
---13.49%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.57%18.76%
-9.98%19.76%
-12.80%18.76%
-7.93%20.33%
4.75%21.96%
13.70%21.95%
29.71%21.51%
27.02%22.08%
24.71%20.97%
47.55%19.31%
143.78%16.58%
--17.38%
--16.81%
--13.09%
--6.80%
--9.78%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-40.95%35.98%
-41.10%37.43%
-41.63%38.75%
-31.93%52.81%
-23.39%60.93%
-26.21%63.54%
-25.17%66.38%
-8.16%77.58%
-20.99%79.54%
-11.97%86.11%
-7.13%88.71%
--84.47%
--100.68%
--97.81%
--95.53%
--76.96%
----
----
----
----
Doanh thu
52.40%7.38B
51.98%6.43B
57.96%5.60B
54.50%5.65B
41.94%4.84B
38.26%4.23B
46.33%3.55B
31.81%3.65B
14.89%3.41B
17.46%3.06B
-14.56%2.42B
-18.10%2.77B
-23.58%2.97B
-25.48%2.61B
-24.41%2.84B
-2.70%3.39B
16.43%3.88B
55.77%3.50B
105.49%3.75B
125.45%3.48B
Lợi nhuận hoạt động
33.07%680.00M
47.46%581.00M
63.08%424.00M
63.80%552.00M
97.30%511.00M
194.03%394.00M
802.70%260.00M
648.89%337.00M
388.68%259.00M
207.20%134.00M
91.61%-37.00M
112.68%45.00M
116.46%53.00M
71.72%-125.00M
-250.00%-441.00M
-1675.00%-355.00M
-465.91%-322.00M
-750.00%-442.00M
-36.60%-126.00M
-859.88%-20.00M
Lợi nhuận ròng
69.40%310.00M
15.74%250.00M
984.81%857.00M
77.65%151.00M
916.67%183.00M
671.43%216.00M
169.30%79.00M
-89.13%85.00M
131.03%18.00M
117.50%28.00M
85.86%-114.00M
376.33%782.00M
75.63%-58.00M
38.46%-160.00M
-805.62%-806.00M
-784.38%-283.00M
-1181.82%-238.00M
-622.22%-260.00M
-40.52%-89.00M
-351.66%-32.00M
Tài sản ngắn hạn
41.12%8.01B
40.10%7.20B
34.50%6.55B
66.40%6.26B
63.16%5.67B
58.94%5.14B
46.61%4.87B
18.17%3.77B
-11.12%3.48B
-29.98%3.23B
-27.71%3.32B
-28.71%3.19B
-28.76%3.91B
-8.95%4.62B
-6.09%4.59B
21.11%4.47B
69.21%5.49B
92.92%5.07B
154.37%4.89B
111.21%3.69B
Tổng nợ ngắn hạn
43.90%2.04B
30.73%1.76B
13.53%1.52B
33.56%1.55B
26.74%1.42B
5.73%1.35B
-12.89%1.34B
-16.92%1.16B
-48.69%1.12B
-55.30%1.27B
-40.74%1.54B
-25.72%1.40B
-7.98%2.18B
-23.82%2.85B
-10.31%2.59B
48.93%1.88B
77.64%2.37B
437.50%3.74B
518.66%2.89B
129.78%1.26B
Tổng tài sản
55.37%14.55B
55.11%13.77B
55.60%13.20B
33.73%9.85B
30.63%9.37B
27.14%8.88B
19.98%8.48B
4.88%7.37B
-8.65%7.17B
-19.23%6.98B
-18.71%7.07B
-26.98%7.03B
-25.26%7.85B
13.99%8.65B
23.99%8.70B
79.50%9.62B
129.25%10.50B
98.61%7.58B
131.17%7.01B
96.14%5.36B
Tổng các khoản nợ
29.87%9.41B
28.63%9.14B
26.57%9.00B
-2.54%6.90B
2.75%7.25B
-2.59%7.11B
-4.64%7.11B
-2.01%7.08B
-23.77%7.05B
-26.83%7.29B
-23.55%7.46B
-21.84%7.23B
-3.97%9.26B
32.32%9.97B
50.25%9.75B
98.77%9.25B
152.90%9.64B
143.16%7.53B
190.64%6.49B
162.64%4.65B
Tổng vốn chủ sở hữu
142.70%5.14B
161.25%4.63B
205.67%4.20B
931.82%2.95B
1740.87%2.12B
670.10%1.77B
458.07%1.38B
241.58%286.00M
108.18%115.00M
76.48%-311.00M
63.53%-384.00M
-154.01%-202.00M
-262.73%-1.41B
-2642.31%-1.32B
-300.57%-1.05B
-47.18%374.00M
12.21%864.00M
-92.79%52.00M
-34.50%525.00M
-26.37%708.00M
Thu nhập hoạt động ròng
720.69%238.00M
-53.88%107.00M
616.67%430.00M
-14.39%345.00M
-91.81%29.00M
129.70%232.00M
125.10%60.00M
-32.72%403.00M
-30.45%354.00M
253.03%101.00M
67.66%-239.00M
711.22%599.00M
380.19%509.00M
88.87%-66.00M
36.95%-739.00M
65.37%-98.00M
117.46%106.00M
-11.47%-593.00M
-624.76%-1.17B
-4.32%-283.00M
Đầu tư ròng
-173.68%-52.00M
11.43%-31.00M
-1757.14%-130.00M
-206.67%-46.00M
-1050.00%-19.00M
-600.00%-35.00M
-177.78%-7.00M
-193.75%-15.00M
-92.00%2.00M
136.84%7.00M
160.00%9.00M
137.21%16.00M
101.08%25.00M
90.87%-19.00M
94.55%-15.00M
75.84%-43.00M
-2240.40%-2.32B
-177.33%-208.00M
-226.52%-275.00M
-88.33%-178.00M
Tài chính thuần
181.25%45.00M
113.21%7.00M
-111.87%-92.00M
87.30%-8.00M
121.05%16.00M
85.87%-53.00M
272.60%775.00M
90.68%-63.00M
86.21%-76.00M
-348.34%-375.00M
-77.02%208.00M
-16.75%-676.00M
-119.23%-551.00M
-78.64%151.00M
-46.10%905.00M
-204.32%-579.00M
376.87%2.87B
2.02%707.00M
343.34%1.68B
183.40%555.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tổng doanh thu đạt 20.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.67B.

Tài sản ngắn hạn của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tài sản ngắn hạn là 6.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.50.

Tổng tài sản của Carvana Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Carvana Co là 13.20B, bao gồm 6.55B tài sản ngắn hạn và 6.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tổng nghĩa vụ của Carvana Co là 9.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tổng vốn chủ sở hữu của Carvana Co là 4.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 205.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Carvana Co là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.00.

Giá trị đầu tư ròng của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, giá trị đầu tư ròng của Carvana Co là -230.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1669.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, giá trị huy động vốn ròng của Carvana Co là -137.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.11.

Thu nhập ròng của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, lợi nhuận ròng là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 570.00.

Biên lợi nhuận ròng của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, biên lợi nhuận ròng là 9.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 215.59.

Biên lợi nhuận gộp của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, biên lợi nhuận gộp là 20.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 59.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Carvana Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Carvana Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.