tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Covenant Logistics Group Inc

CVLG
Thêm vào danh sách theo dõi
35.520USD
-1.355-3.68%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
894.07MVốn hóa
168.22P/E TTM

Tình hình tài chính của CVLG

Theo dõi tình hình tài chính của Covenant Logistics Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Covenant Logistics Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.42
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.16B
2.92%
EPS(YoY)
0.28
-58.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.75%0.18
-1531.89%-0.73
-26.54%0.36
-18.53%0.38
62.89%0.25
-89.67%0.05
-5.19%0.49
-2.37%0.46
-75.61%0.15
16.33%0.49
--0.52
--0.48
--0.62
--0.42
--3.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.04%307.16M
6.51%295.37M
3.13%296.89M
5.34%302.85M
-3.37%269.36M
1.22%277.33M
-0.29%287.88M
4.92%287.50M
4.46%278.76M
-7.46%273.99M
-7.41%288.72M
-13.66%274.02M
-8.48%266.85M
0.62%296.06M
13.58%311.84M
23.82%317.38M
32.01%291.58M
30.64%294.23M
30.23%274.56M
33.72%256.32M
Lợi nhuận ròng
-32.65%4.42M
-371.72%-18.26M
-30.23%9.09M
-19.30%9.84M
65.15%6.56M
-47.49%6.72M
-3.50%13.03M
-0.81%12.19M
-76.11%3.97M
11.23%12.79M
-73.25%13.51M
-49.88%12.29M
-24.96%16.64M
-35.13%11.50M
207.06%50.49M
59.08%24.53M
98.99%22.17M
169.10%17.73M
119.20%16.44M
169.00%15.42M
Biên lợi nhuận ròng
-40.94%1.44%
-360.95%-6.18%
-52.85%2.11%
-22.44%3.25%
77.62%2.44%
-48.68%2.37%
-3.26%4.48%
-5.47%4.19%
-77.79%1.37%
21.15%4.62%
--4.63%
--4.43%
--6.18%
--3.81%
--10.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.65%53.94%
-8.25%55.41%
-4.24%57.77%
-4.29%57.77%
5.20%60.36%
7.25%60.40%
6.65%60.33%
6.25%60.36%
-1.32%57.38%
4.87%56.32%
--56.57%
--56.81%
--58.15%
--53.70%
--55.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.46%25.23%
12.61%28.81%
-1.84%26.44%
-3.27%26.81%
-11.01%24.15%
-2.56%25.59%
25.39%26.93%
22.40%27.72%
73.60%27.14%
81.87%26.26%
--21.48%
--22.65%
--15.63%
--14.44%
--12.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.04%307.16M
6.51%295.37M
3.13%296.89M
5.34%302.85M
-3.37%269.36M
1.22%277.33M
-0.29%287.88M
4.92%287.50M
4.46%278.76M
-7.46%273.99M
-7.41%288.72M
-13.66%274.02M
-8.48%266.85M
0.62%296.06M
13.58%311.84M
23.82%317.38M
32.01%291.58M
30.64%294.23M
30.23%274.56M
33.72%256.32M
Lợi nhuận hoạt động
-16.76%6.62M
-171.51%-6.08M
-50.44%8.15M
-27.76%11.86M
57.89%7.95M
-39.59%8.49M
13.10%16.44M
67.56%16.41M
-35.76%5.04M
42.50%14.06M
-28.51%14.54M
-63.00%9.80M
-66.89%7.84M
-45.54%9.87M
5.86%20.34M
60.99%26.47M
147.03%23.68M
73.37%18.12M
234.82%19.21M
481.35%16.44M
Lợi nhuận ròng
-32.65%4.42M
-371.72%-18.26M
-30.23%9.09M
-19.30%9.84M
65.15%6.56M
-47.49%6.72M
-3.50%13.03M
-0.81%12.19M
-76.11%3.97M
11.23%12.79M
-73.25%13.51M
-49.88%12.29M
-24.96%16.64M
-35.13%11.50M
207.06%50.49M
59.08%24.53M
98.99%22.17M
169.10%17.73M
119.20%16.44M
169.00%15.42M
Tài sản ngắn hạn
17.44%211.13M
8.87%232.82M
-9.39%194.57M
-2.57%196.60M
-0.37%179.77M
15.01%213.85M
6.04%214.75M
1.43%201.79M
-11.97%180.44M
-16.49%185.94M
-5.05%202.51M
15.01%198.95M
21.32%204.99M
18.10%222.66M
-10.83%213.28M
-13.88%172.99M
17.01%168.97M
27.56%188.53M
19.12%239.19M
-42.00%200.88M
Tổng nợ ngắn hạn
23.05%202.17M
15.83%209.98M
-1.13%192.44M
-4.13%179.93M
-5.25%164.30M
6.45%181.28M
13.60%194.65M
21.84%187.68M
24.71%173.40M
9.08%170.29M
6.58%171.35M
2.39%154.04M
6.93%139.04M
9.37%156.12M
-22.59%160.77M
-16.15%150.44M
4.76%130.03M
7.02%142.75M
40.98%207.68M
8.02%179.42M
Tổng tài sản
3.76%1.02B
4.81%1.05B
1.54%1.03B
1.42%1.01B
3.87%979.97M
4.52%997.57M
13.17%1.01B
14.30%994.99M
23.35%943.43M
19.81%954.44M
17.90%892.16M
24.18%870.51M
15.88%764.86M
22.25%796.64M
7.50%756.72M
5.62%701.02M
1.88%660.07M
-3.70%651.66M
-2.75%703.95M
-22.92%663.74M
Tổng các khoản nợ
13.59%609.22M
14.72%641.55M
4.05%601.48M
2.88%592.22M
0.03%536.33M
1.49%559.23M
16.05%578.09M
17.27%575.61M
36.19%536.18M
31.35%551.02M
32.27%498.13M
42.28%490.84M
30.71%393.69M
38.93%419.52M
0.68%376.60M
-1.49%344.99M
-14.25%301.19M
-21.79%301.96M
-8.55%374.06M
-36.80%350.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.12%407.61M
-7.84%404.00M
-1.82%423.72M
-0.60%416.87M
8.94%443.64M
8.66%438.34M
9.52%431.55M
10.46%419.37M
9.72%407.25M
6.97%403.42M
3.66%394.02M
6.64%379.66M
3.42%371.16M
7.84%377.13M
15.22%380.11M
13.55%356.03M
20.98%358.88M
20.32%349.70M
4.80%329.89M
2.15%313.54M
Thu nhập hoạt động ròng
16.65%28.96M
16.48%25.55M
-27.25%41.36M
-2.20%21.91M
14.42%24.83M
-31.18%21.93M
40.03%56.86M
337.50%22.40M
199.41%21.70M
-16.49%31.87M
-8.06%40.60M
-86.34%5.12M
-81.61%7.25M
666.29%38.16M
29.46%44.17M
52.96%37.49M
309.90%39.42M
-86.92%4.98M
3890.06%34.12M
-11.26%24.51M
Đầu tư ròng
200.60%24.23M
-1366.71%-50.88M
-101.05%-35.66M
31.51%-29.45M
44.62%-24.08M
96.20%-3.47M
43.28%-17.73M
64.30%-42.99M
-714.31%-43.48M
-150.99%-91.33M
-337.89%-31.27M
-570.16%-120.41M
115.73%7.08M
-213.11%-36.39M
501.51%13.14M
-282.42%-17.97M
-553.11%-45.00M
-264.86%-11.62M
-98.28%2.19M
-52.15%9.85M
Tài chính thuần
-86.59%-46.89M
252.95%27.59M
39.23%-3.17M
-118.81%-3.56M
-212.00%-25.13M
-133.19%-18.04M
46.68%-5.21M
-72.39%18.92M
178.99%22.44M
612.22%54.36M
-288.39%-9.77M
408.63%68.52M
-758.48%-28.41M
206.98%7.63M
86.82%-2.52M
35.05%-22.20M
118.62%4.31M
85.86%-7.13M
89.47%-19.08M
-64.91%-34.18M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tổng doanh thu đạt 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.13B.

Tài sản ngắn hạn của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tài sản ngắn hạn là 232.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.

Tổng tài sản của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Covenant Logistics Group Inc là 1.05B, bao gồm 232.82M tài sản ngắn hạn và 812.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tổng nghĩa vụ của Covenant Logistics Group Inc là 641.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Covenant Logistics Group Inc là 404.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Covenant Logistics Group Inc là 47.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03.

Giá trị đầu tư ròng của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Covenant Logistics Group Inc là -140.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Covenant Logistics Group Inc là -4.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.66.

Thu nhập ròng của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, lợi nhuận ròng là 7.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.85.

Biên lợi nhuận ròng của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.87.

Biên lợi nhuận gộp của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 57.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Covenant Logistics Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Covenant Logistics Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 47.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.