tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Commercial Vehicle Group Inc

CVGI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.340USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
148.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CVGI

Theo dõi tình hình tài chính của Commercial Vehicle Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Commercial Vehicle Group Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/172.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
649.00M
-10.28%
EPS(YoY)
-0.67
19.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
120.61%0.03
83.12%-0.20
-173.48%-0.21
-194.01%-0.14
-245.12%-0.13
-264.49%-1.16
29.11%0.28
-115.62%-0.05
-66.68%0.09
166.97%0.70
--0.22
--0.31
--0.26
---1.05
--0.30
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.00%171.50M
-5.22%154.76M
-11.23%152.49M
-25.21%171.96M
-12.76%169.79M
-15.71%163.29M
-15.34%171.77M
-12.31%229.91M
-25.92%194.63M
-17.54%193.72M
-19.30%202.90M
4.52%262.19M
7.50%262.71M
2.63%234.92M
4.93%251.41M
-2.75%250.85M
-0.31%244.37M
5.97%228.91M
27.66%239.61M
103.27%257.94M
Lợi nhuận ròng
120.92%902.00K
82.88%-6.63M
-174.42%-7.08M
-197.38%-4.76M
-246.72%-4.31M
-266.31%-38.72M
30.51%9.51M
-115.79%-1.60M
-66.22%2.94M
172.78%23.28M
105.29%7.29M
308.05%10.14M
118.48%8.70M
-1313.54%-31.99M
-52.72%3.55M
-51.23%2.48M
-53.10%3.98M
163.73%2.64M
79.78%7.51M
140.77%5.09M
Biên lợi nhuận ròng
128.45%0.53%
80.67%-4.14%
-770.04%-4.47%
-255.99%-2.39%
-348.83%-1.85%
-283.94%-21.43%
-122.28%-0.51%
-117.34%-0.67%
-77.57%0.74%
189.03%11.65%
--2.31%
--3.87%
--3.31%
---13.09%
--1.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.74%12.25%
22.83%10.29%
4.29%12.09%
-3.03%12.00%
-15.33%10.77%
-35.56%8.37%
-19.72%11.60%
-17.04%12.37%
-6.91%12.72%
127.83%13.00%
--14.45%
--14.91%
--13.67%
--5.70%
--10.33%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.65%22.77%
-14.64%27.26%
8.15%28.14%
0.97%28.52%
-8.56%28.00%
8.89%31.94%
-16.27%26.02%
-12.47%28.24%
-8.09%30.62%
-9.68%29.33%
--31.08%
--32.27%
--33.31%
--32.47%
--35.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.00%171.50M
-5.22%154.76M
-11.23%152.49M
-25.21%171.96M
-12.76%169.79M
-15.71%163.29M
-15.34%171.77M
-12.31%229.91M
-25.92%194.63M
-17.54%193.72M
-19.30%202.90M
4.52%262.19M
7.50%262.71M
2.63%234.92M
4.93%251.41M
-2.75%250.85M
-0.31%244.37M
5.97%228.91M
27.66%239.61M
103.27%257.94M
Lợi nhuận hoạt động
-7.21%1.96M
81.29%-799.00K
-47.80%1.64M
-66.48%1.90M
-66.59%2.11M
-172.77%-4.27M
-64.80%3.14M
-65.99%5.66M
-58.88%6.31M
392.72%5.87M
-12.87%8.92M
107.35%16.64M
63.51%15.34M
-148.00%-2.00M
-17.91%10.24M
-58.47%8.03M
-39.47%9.38M
-45.59%4.18M
24.81%12.47M
362.44%19.33M
Lợi nhuận ròng
120.92%902.00K
82.88%-6.63M
-174.42%-7.08M
-197.38%-4.76M
-246.72%-4.31M
-266.31%-38.72M
30.51%9.51M
-115.79%-1.60M
-66.22%2.94M
172.78%23.28M
105.29%7.29M
308.05%10.14M
118.48%8.70M
-1313.54%-31.99M
-52.72%3.55M
-51.23%2.48M
-53.10%3.98M
163.73%2.64M
79.78%7.51M
140.77%5.09M
Tài sản ngắn hạn
-5.72%276.66M
-13.18%263.33M
-20.29%276.00M
-12.48%303.01M
-17.62%293.45M
-7.46%303.30M
-4.94%346.26M
-6.37%346.22M
-4.51%356.20M
-3.48%327.74M
-4.94%364.24M
-11.30%369.78M
-13.23%373.03M
-8.39%339.57M
-2.27%383.19M
6.08%416.90M
21.02%429.89M
19.37%370.68M
40.75%392.10M
56.85%393.00M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.38%129.75M
-13.87%108.35M
-25.12%112.42M
-25.12%125.70M
-10.56%138.60M
-13.36%125.80M
-14.91%150.14M
-5.82%167.87M
-15.23%154.97M
-17.43%145.19M
-1.78%176.44M
-7.42%178.25M
-1.55%182.80M
8.45%175.84M
-9.99%179.64M
-1.67%192.54M
-2.06%185.67M
-1.67%162.13M
45.48%199.58M
66.75%195.80M
Tổng tài sản
-1.73%412.55M
-7.74%391.71M
-19.19%400.26M
-14.59%429.79M
-17.56%419.82M
-12.14%424.57M
-0.14%495.34M
0.54%503.20M
2.29%509.25M
2.75%483.21M
-4.87%496.04M
-10.08%500.49M
-12.01%497.84M
-7.37%470.27M
-1.46%521.45M
5.02%556.57M
15.02%565.79M
11.73%507.69M
23.90%529.19M
32.16%529.96M
Tổng các khoản nợ
-0.57%281.56M
-10.60%258.36M
-16.56%263.74M
-13.92%287.16M
-15.14%283.17M
-6.87%288.98M
-9.56%316.08M
-6.49%333.59M
-8.34%333.71M
-11.41%310.28M
-9.39%349.49M
-15.69%356.73M
-15.61%364.05M
-8.09%350.23M
-5.59%385.69M
1.15%423.12M
10.82%431.39M
6.14%381.04M
23.14%408.53M
33.59%418.32M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.15%130.99M
-1.65%133.36M
-23.84%136.53M
-15.90%142.63M
-22.15%136.66M
-21.59%135.59M
22.32%179.26M
17.98%169.61M
31.21%175.54M
44.06%172.93M
7.95%146.55M
7.72%143.76M
-0.46%133.79M
-5.22%120.04M
12.52%135.76M
19.54%133.45M
30.98%134.40M
32.80%126.65M
26.55%120.66M
27.06%111.64M
Thu nhập hoạt động ròng
-110.29%-1.56M
146.17%12.29M
90.12%-1.69M
49.90%18.87M
743.97%15.17M
-421.23%-26.62M
-192.41%-17.07M
9.80%12.59M
-4162.07%-2.36M
-76.43%8.29M
-51.78%18.47M
-32.13%11.46M
100.27%58.00K
493.08%35.15M
876.32%38.30M
278.91%16.89M
-39.21%-21.40M
-348.42%-8.94M
-61.78%3.92M
-192.90%-9.44M
Đầu tư ròng
447.85%13.24M
-119.83%-3.58M
-108.41%-1.76M
76.40%-1.47M
-104.73%-3.81M
500.62%18.03M
447.91%20.93M
-5.96%-6.21M
44.02%-1.86M
37.37%-4.50M
-53.93%-6.02M
-16.55%-5.86M
7.49%-3.32M
-16.51%-7.18M
12.94%-3.91M
3.35%-5.03M
-110.06%-3.59M
-537.09%-6.17M
-328.03%-4.49M
-456.15%-5.20M
Tài chính thuần
13.21%-15.73M
-213.21%-6.57M
21.38%-10.44M
142.70%5.90M
-227.82%-18.12M
143.78%5.80M
-80.41%-13.28M
-208.23%-13.82M
14.54%14.18M
64.22%-13.26M
66.06%-7.36M
77.29%-4.48M
-56.43%12.38M
-348.09%-37.06M
-251.65%-21.69M
-217.77%-19.75M
418.93%28.41M
285.27%14.94M
70.90%-6.17M
535.51%16.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tổng doanh thu đạt 649.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 723.36M.

Tài sản ngắn hạn của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tài sản ngắn hạn là 263.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.18.

Tổng tài sản của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Commercial Vehicle Group Inc là 391.71M, bao gồm 263.33M tài sản ngắn hạn và 128.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tổng nghĩa vụ của Commercial Vehicle Group Inc là 258.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Commercial Vehicle Group Inc là 133.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Commercial Vehicle Group Inc là 4.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.76.

Giá trị đầu tư ròng của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Commercial Vehicle Group Inc là -10.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.33.

Giá trị huy động vốn ròng của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Commercial Vehicle Group Inc là -29.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -310.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.26.

Thu nhập ròng của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, lợi nhuận ròng là -22.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.25.

Biên lợi nhuận ròng của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.13.

Biên lợi nhuận gộp của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -15.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Commercial Vehicle Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Commercial Vehicle Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.