tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CVB Financial Corp

CVBF
Thêm vào danh sách theo dõi
22.965USD
+0.595+2.66%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.11BVốn hóa
15.00P/E TTM

Tình hình tài chính của CVBF

Theo dõi tình hình tài chính của CVB Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CVB Financial Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.29/0.29
Doanh thu / Dự báo
171.94M/169.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
486.52M
6.98%
EPS(YoY)
1.52
5.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.19%0.29
2.86%0.38
10.86%0.40
4.11%0.38
2.30%0.37
4.76%0.37
4.69%0.36
-11.73%0.37
-10.49%0.36
-17.89%0.35
-26.41%0.35
--0.42
--0.40
--0.42
--0.47
--1.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.18%171.94M
6.41%127.05M
25.82%129.38M
5.16%116.81M
0.97%120.93M
-1.41%119.39M
-19.55%102.83M
-15.87%111.08M
-6.56%119.76M
-9.87%121.11M
-12.68%127.82M
-6.90%132.03M
-1.81%128.18M
10.92%134.36M
32.57%146.39M
27.79%141.81M
15.26%130.54M
9.71%121.14M
-2.27%110.42M
0.74%110.97M
----
Lợi nhuận ròng
-3.91%48.26M
-0.26%50.64M
8.31%54.69M
2.74%52.24M
1.13%50.22M
5.17%50.77M
4.81%50.49M
-11.54%50.85M
-10.33%49.66M
-17.99%48.27M
-26.73%48.17M
-10.48%57.48M
-5.59%55.38M
29.92%58.86M
38.40%65.74M
29.64%64.20M
15.16%58.66M
-28.74%45.31M
-4.79%47.50M
4.67%49.53M
----
Biên lợi nhuận ròng
-32.87%28.07%
-6.21%40.14%
-13.98%42.54%
-2.38%45.02%
0.08%41.81%
6.66%42.80%
30.32%49.46%
5.18%46.12%
-3.98%41.78%
-9.03%40.13%
-16.04%37.95%
--43.84%
--43.51%
--44.11%
--45.20%
--43.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.28%5.20%
26.03%6.41%
26.05%6.34%
4.56%6.07%
-54.21%5.87%
-63.10%5.09%
-65.60%5.03%
-33.54%5.81%
8.43%12.81%
18.40%13.79%
54.33%14.62%
--8.74%
--11.81%
--11.65%
--9.47%
--2.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
42.18%171.94M
6.41%127.05M
25.82%129.38M
5.16%116.81M
0.97%120.93M
-1.41%119.39M
-19.55%102.83M
-15.87%111.08M
-6.56%119.76M
-9.87%121.11M
-12.68%127.82M
-6.90%132.03M
-1.81%128.18M
10.92%134.36M
32.57%146.39M
27.79%141.81M
15.26%130.54M
9.71%121.14M
-2.27%110.42M
0.74%110.97M
----
Lợi nhuận hoạt động
40.19%96.45M
3.47%69.68M
11.41%75.81M
2.05%69.01M
0.03%68.80M
0.81%67.35M
-8.78%68.04M
-16.13%67.62M
-11.46%68.78M
-19.07%66.80M
-19.75%74.59M
-10.32%80.62M
-2.66%77.67M
19.63%82.55M
40.68%92.94M
27.53%89.90M
11.40%79.80M
-22.52%69.00M
-5.81%66.06M
8.12%70.49M
----
Lợi nhuận ròng
-3.91%48.26M
-0.26%50.64M
8.31%54.69M
2.74%52.24M
1.13%50.22M
5.17%50.77M
4.81%50.49M
-11.54%50.85M
-10.33%49.66M
-17.99%48.27M
-26.73%48.17M
-10.48%57.48M
-5.59%55.38M
29.92%58.86M
38.40%65.74M
29.64%64.20M
15.16%58.66M
-28.74%45.31M
-4.79%47.50M
4.67%49.53M
----
Tổng tài sản
37.42%21.18B
1.65%15.51B
3.15%15.63B
1.71%15.67B
-4.57%15.41B
-7.36%15.26B
-5.41%15.15B
-3.14%15.40B
-2.02%16.15B
1.19%16.47B
-2.76%16.02B
-2.73%15.90B
-1.64%16.48B
-7.21%16.27B
3.73%16.48B
0.91%16.35B
7.86%16.76B
18.18%17.54B
10.16%15.88B
17.24%16.20B
----
Tổng các khoản nợ
36.73%18.01B
1.21%13.19B
2.84%13.34B
1.35%13.38B
-6.16%13.17B
-9.41%13.03B
-7.00%12.97B
-5.35%13.21B
-3.07%14.04B
0.68%14.38B
-4.03%13.94B
-3.59%13.95B
-1.99%14.48B
-7.63%14.28B
5.26%14.53B
2.35%14.47B
9.59%14.78B
20.63%15.46B
11.21%13.80B
19.44%14.14B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
41.48%3.17B
4.17%2.32B
4.98%2.30B
3.83%2.28B
6.05%2.24B
6.79%2.23B
5.21%2.19B
12.63%2.20B
5.55%2.11B
4.88%2.09B
6.64%2.08B
3.86%1.95B
0.97%2.00B
-4.11%1.99B
-6.39%1.95B
-8.97%1.88B
-3.55%1.98B
2.69%2.08B
3.66%2.08B
4.14%2.06B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-177.16%-64.37M
85.06%-7.37M
-37.50%220.96M
161.20%48.01M
-84.52%83.42M
94.37%-49.36M
666.72%353.56M
-136.05%-78.45M
209.00%538.75M
9.20%-876.46M
136.78%46.11M
160.07%217.63M
-222.38%-494.25M
-1020.29%-965.27M
-138.33%-125.36M
-158.99%-362.28M
3.80%403.88M
-82.94%104.89M
44.59%327.04M
-67.53%614.16M
Đầu tư ròng
----
-39.06%166.42M
-867.85%-378.27M
-141.31%-189.18M
-58.57%84.07M
18.20%273.07M
-440.96%-39.08M
182.66%457.90M
36.24%202.90M
-0.66%231.03M
96.64%-7.22M
187.18%162.00M
133.40%148.92M
170.41%232.58M
75.97%-214.93M
-26.61%-185.82M
-353.73%-445.91M
61.81%-330.31M
-1213.77%-894.60M
77.74%-146.76M
123.51%175.74M
Tài chính thuần
----
18.82%-26.06M
86.35%-21.88M
101.12%13.50M
133.70%77.47M
68.37%-32.10M
-117.35%-160.32M
-105.23%-1.20B
-1047.26%-229.84M
-135.51%-101.48M
-13.22%924.28M
-774.39%-585.77M
116.38%24.26M
286.67%285.75M
2823.95%1.07B
-236.12%-66.99M
-989.05%-148.13M
-456.65%-153.08M
46.76%-39.10M
626.59%49.22M
-78.50%16.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tổng doanh thu đạt 486.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 454.78M.

Tổng nghĩa vụ của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tổng nghĩa vụ của CVB Financial Corp là 13.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CVB Financial Corp là 2.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.98.

Thu nhập hoạt động thuần của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CVB Financial Corp là 280.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.58.

Giá trị đầu tư ròng của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của CVB Financial Corp là -210.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.66.

Giá trị huy động vốn ròng của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của CVB Financial Corp là 36.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.60.

Thu nhập ròng của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, lợi nhuận ròng là 207.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.34.

Biên lợi nhuận ròng của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 43.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.60.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CVB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CVB Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 280.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.