tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CURRENC Group Inc

CURR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.010USD
-0.080-2.59%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
337.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CURR

Theo dõi tình hình tài chính của CURRENC Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
337.96M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-10.17
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.30
Doanh thu
37.81M
Lợi nhuận ròng
-39.48M
ROE
0.00%
ROA
-16.92%

Ngày công bố lợi nhuận của CURRENC Group Inc

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/--
Doanh thu / Dự báo
37.81M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.91%-0.13
148.41%0.05
-22.04%-0.10
-54.01%-0.10
-529.40%-0.59
-29.50%-0.11
-7.83%-0.08
14.35%-0.07
---0.09
---0.08
---0.08
---0.08
----
----
----
----
Doanh thu
-21.81%8.65M
-7.69%10.39M
--8.71M
--10.06M
--11.06M
--11.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
56.57%-12.01M
158.72%2.91M
-2774.64%-4.66M
-892.13%-4.67M
-3797.69%-27.67M
-830.46%-4.96M
-75.89%174.05K
-40.89%590.10K
39.51%748.17K
435.94%679.16K
173.40%721.93K
315.80%998.24K
--536.27K
---202.17K
---983.50K
---462.57K
Biên lợi nhuận ròng
43.43%-140.92%
167.73%30.20%
-73.86%-56.98%
-122.19%-44.63%
-737.82%-249.13%
-48.88%-44.60%
-32.33%-32.77%
16.57%-20.08%
---29.74%
---29.95%
---24.77%
---24.07%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
45.42%42.74%
82.30%50.76%
7.84%37.20%
-5.35%31.84%
-5.35%29.39%
-14.32%27.84%
1.46%34.50%
2.54%33.63%
--31.05%
--32.50%
--34.00%
--32.80%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-27.95%14.72%
-16.50%16.35%
-11.49%21.89%
-16.84%20.19%
-5.96%20.43%
-15.02%19.58%
--24.73%
--24.28%
--21.72%
--23.04%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-21.81%8.65M
-7.69%10.39M
--8.71M
--10.06M
--11.06M
--11.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
53.58%-4.03M
129.86%4.76M
-709.05%-4.35M
-1103.59%-4.32M
-2415.12%-8.68M
-2780.55%-15.93M
-8.10%-537.08K
43.28%-359.00K
70.89%-344.93K
50.55%-553.02K
60.49%-496.85K
-31.04%-632.92K
---1.19M
---1.12M
---1.26M
---483.01K
Lợi nhuận ròng
56.57%-12.01M
158.72%2.91M
-2774.64%-4.66M
-892.13%-4.67M
-3797.69%-27.67M
-830.46%-4.96M
-75.89%174.05K
-40.89%590.10K
39.51%748.17K
435.94%679.16K
173.40%721.93K
315.80%998.24K
--536.27K
---202.17K
---983.50K
---462.57K
Tài sản ngắn hạn
15.47%101.02M
-14.04%70.95M
890042.96%78.15M
993126.96%93.94M
209688.86%91.28M
102459.13%82.53M
--8.78K
--9.46K
--43.51K
--80.47K
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-37.90%90.26M
-54.98%61.53M
2234.68%126.56M
3047.71%153.75M
3171.09%149.15M
3114.42%136.66M
--5.42M
--4.88M
--4.56M
--4.25M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
8.97%114.07M
-24.45%86.85M
70.46%94.55M
103.17%110.76M
29.80%108.47M
40.15%114.96M
--55.47M
--54.52M
--83.57M
--82.03M
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-34.84%95.41M
-54.84%62.18M
1015.15%127.36M
1321.16%154.69M
1322.66%150.23M
1243.21%137.70M
--11.42M
--10.88M
--10.56M
--10.25M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
144.67%18.65M
208.51%24.67M
-174.50%-32.81M
-200.68%-43.93M
-157.19%-41.76M
-131.67%-22.73M
--44.05M
--43.63M
--73.01M
--71.78M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
34.04%20.27M
22.56%-8.77M
-2758.20%-2.15M
-439.57%-1.49M
13605.83%15.12M
-10545.17%-11.32M
63.24%-75.27K
-112.25%-275.76K
52.05%-111.96K
60.83%-106.34K
-44.20%-204.73K
-18.40%-129.92K
---233.52K
---271.49K
---141.98K
---109.72K
Đầu tư ròng
42.39%-115.11K
99.79%-63.33K
47.74%-125.43K
-100.58%-174.56K
58.37%-199.81K
-229.67%-30.09M
72.41%-240.00K
-72.44%29.97M
84.00%-480.00K
--23.21M
---870.00K
--108.73M
---3.00M
----
----
----
Tài chính thuần
2801.89%4.39M
-100.19%-60.21K
-240.52%-442.07K
100.48%141.61K
-129.29%-162.56K
237.16%31.59M
-66.71%314.59K
72.66%-29.72M
-81.21%555.00K
-49239.31%-23.03M
--945.00K
---108.73M
--2.95M
--46.87K
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tổng doanh thu đạt 37.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.44M.

Tài sản ngắn hạn của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tài sản ngắn hạn là 101.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.47.

Tổng tài sản của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CURRENC Group Inc là 114.07M, bao gồm 101.02M tài sản ngắn hạn và 13.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tổng nghĩa vụ của CURRENC Group Inc là 95.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CURRENC Group Inc là 18.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.67.

Thu nhập hoạt động thuần của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CURRENC Group Inc là -7.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.01.

Giá trị đầu tư ròng của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, giá trị đầu tư ròng của CURRENC Group Inc là -478.44K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.33.

Giá trị huy động vốn ròng của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của CURRENC Group Inc là 4.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.66.

Thu nhập ròng của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, lợi nhuận ròng là -18.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.31.

Biên lợi nhuận ròng của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -48.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.48.

Biên lợi nhuận gộp của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 40.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CURRENC Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CURRENC Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.