tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cuprina Holdings (Cayman) Ltd

CUPR
Thêm vào danh sách theo dõi
2.920USD
+0.260+9.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

CUPR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Cuprina Holdings (Cayman) Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
2632.85%2.45M
4126.51%3.16M
--89.52K
--74.86K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
2632.85%2.45M
4126.51%3.16M
--89.52K
--74.86K
Các khoản phải thu
118.72%200.86K
5.43%180.61K
--91.83K
--171.31K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-29.52%14.30K
-84.40%9.87K
--20.28K
--63.25K
-Các khoản phải thu khác
160.74%186.56K
58.02%170.74K
--71.55K
--108.05K
Hàng tồn kho
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.33K
--7.67K
Chi phí trả trước
4852.25%3.03M
6271.44%4.88M
--61.28K
--76.64K
Tài sản ngắn hạn khác
-93.11%70.86K
-94.10%74.01K
--1.03M
--1.25M
Tổng tài sản ngắn hạn
351.97%5.75M
423.90%8.30M
--1.27M
--1.58M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
352.23%309.39K
-62.37%42.12K
--68.41K
--111.93K
-Tài sản cố định
148.58%455.13K
-29.16%169.54K
--183.09K
--239.34K
-Khấu hao lũy kế
27.09%145.74K
0.01%127.42K
--114.68K
--127.41K
Tài sản dài hạn khác
--611.45K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
1246.00%920.84K
-62.37%42.12K
--68.41K
--111.93K
Tổng tài sản
397.57%6.67M
391.81%8.34M
--1.34M
--1.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-49.51%2.31M
-56.43%2.27M
--4.57M
--5.21M
Chi phí trích trước
28016.04%17.72K
-22.90%63.22
--63.03
--82.00
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-28.44%30.39K
75.90%36.92K
--42.47K
--20.99K
Nợ ngắn hạn khác
-49.51%2.31M
-56.43%2.27M
--4.57M
--5.21M
Tổng nợ ngắn hạn
-47.35%2.44M
-56.08%2.32M
--4.64M
--5.27M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
108.12%261.91K
324.56%110.91K
--125.85K
--26.12K
-Nợ dài hạn
-21.31%99.04K
759.22%110.91K
--125.85K
--12.91K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--162.88K
-100.00%0.00
--0.00
--13.21K
Tổng nợ dài hạn
108.12%261.91K
324.56%110.91K
--125.85K
--26.12K
Tổng các khoản nợ
-43.25%2.71M
-54.20%2.43M
--4.77M
--5.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
13728.99%10.94M
10343.47%10.75M
--79.11K
--102.92K
Lợi nhuận giữ lại
-106.71%-7.25M
-36.03%-5.04M
---3.51M
---3.70M
Vốn dự trữ
17943.61%10.92M
13526.29%10.73M
--60.51K
--78.72K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
22424.02%273.52K
23950.50%207.02K
---1.23K
---868.00
Tổng vốn chủ sở hữu
215.73%3.97M
264.23%5.92M
---3.43M
---3.60M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CUPR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Cuprina Holdings (Cayman) Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Cuprina Holdings (Cayman) Ltd có 2.45M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Cuprina Holdings (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Cuprina Holdings (Cayman) Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 2.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.44M nợ ngắn hạ và 261.91K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Cuprina Holdings (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cuprina Holdings (Cayman) Ltd là 6.67M, bao gồm 5.75M tài sản ngắn hạn và 920.84K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Cuprina Holdings (Cayman) Ltd là bao nhiêu?

Cuprina Holdings (Cayman) Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.