tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cytosorbents Corp

CTSO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.361USD
+0.011+3.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.68MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CTSO

Theo dõi tình hình tài chính của Cytosorbents Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cytosorbents Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/9.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
37.06M
4.13%
EPS(YoY)
-0.13
65.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-235.87%-0.08
39.26%-0.09
-17.85%-0.05
139.33%0.03
78.24%-0.02
-2.03%-0.14
79.31%-0.04
43.44%-0.08
33.32%-0.11
-704.21%-0.14
---0.21
---0.14
---0.17
---0.02
---0.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%8.86M
41.56%9.23M
1.01%9.48M
-2.81%9.62M
-2.92%8.73M
91.65%6.52M
6.58%9.39M
5.03%9.89M
-4.87%8.99M
-63.75%3.40M
8.62%8.81M
10.89%9.42M
8.72%9.45M
-12.91%9.39M
-16.90%8.11M
-29.35%8.50M
-18.00%8.69M
-9.82%10.78M
-7.45%9.76M
22.76%12.02M
Lợi nhuận ròng
-246.94%-5.13M
30.28%-5.50M
-35.81%-3.17M
146.99%1.95M
75.72%-1.48M
-19.92%-7.88M
74.61%-2.33M
32.67%-4.14M
16.89%-6.09M
-758.12%-6.57M
24.65%-9.19M
43.44%-6.15M
18.30%-7.33M
91.77%-766.13K
-90.45%-12.20M
-132.58%-10.88M
-115.13%-8.97M
-1273.27%-9.31M
-662.90%-6.41M
-63.15%-4.68M
Biên lợi nhuận ròng
-241.59%-57.86%
50.74%-59.53%
-34.46%-33.42%
141.69%20.25%
74.99%-16.94%
37.43%-120.86%
76.18%-24.86%
25.65%-48.56%
12.64%-67.73%
-2267.41%-193.15%
---104.34%
---65.31%
---77.53%
---8.16%
---126.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.77%69.16%
-29.01%73.68%
24.95%70.28%
-3.66%70.85%
-6.98%71.13%
-27.49%103.80%
-11.61%56.24%
15.12%73.55%
32.45%76.46%
133.49%143.15%
--63.64%
--63.89%
--57.73%
--61.31%
--59.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
49.66%41.81%
27.68%37.72%
10.25%31.84%
17.06%29.96%
196.93%27.94%
210.27%29.55%
173.04%28.88%
167.29%25.59%
7.90%9.41%
20.43%9.52%
--10.58%
--9.57%
--8.72%
--7.91%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%8.86M
41.56%9.23M
1.01%9.48M
-2.81%9.62M
-2.92%8.73M
91.65%6.52M
6.58%9.39M
5.03%9.89M
-4.87%8.99M
-63.75%3.40M
8.62%8.81M
10.89%9.42M
8.72%9.45M
-12.91%9.39M
-16.90%8.11M
-29.35%8.50M
-18.00%8.69M
-9.82%10.78M
-7.45%9.76M
22.76%12.02M
Lợi nhuận hoạt động
21.69%-3.04M
13.66%-3.48M
38.55%-2.66M
-11.79%-3.62M
16.52%-3.89M
59.35%-4.02M
39.55%-4.33M
50.54%-3.23M
40.15%-4.66M
-79.52%-9.90M
20.52%-7.17M
20.57%-6.54M
-3.95%-7.78M
42.32%-5.52M
-66.80%-9.02M
-67.14%-8.23M
-162.43%-7.49M
-262.98%-9.56M
-175.87%-5.41M
-49.34%-4.92M
Lợi nhuận ròng
-246.94%-5.13M
30.28%-5.50M
-35.81%-3.17M
146.99%1.95M
75.72%-1.48M
-19.92%-7.88M
74.61%-2.33M
32.67%-4.14M
16.89%-6.09M
-758.12%-6.57M
24.65%-9.19M
43.44%-6.15M
18.30%-7.33M
91.77%-766.13K
-90.45%-12.20M
-132.58%-10.88M
-115.13%-8.97M
-1273.27%-9.31M
-662.90%-6.41M
-63.15%-4.68M
Tài sản ngắn hạn
-30.13%17.76M
-4.49%20.63M
28.41%21.31M
4.70%22.99M
27.11%25.41M
-14.94%21.60M
-13.83%16.60M
-7.14%21.96M
-29.02%19.99M
-24.77%25.40M
-40.52%19.26M
-43.23%23.64M
-49.57%28.16M
-47.50%33.76M
-55.49%32.38M
-45.97%41.65M
-29.86%55.85M
-22.02%64.30M
-24.85%72.75M
83.76%77.08M
Tổng nợ ngắn hạn
67.45%16.30M
-1.17%9.71M
19.95%10.11M
-4.78%9.84M
-27.47%9.74M
-30.00%9.82M
-29.59%8.43M
-0.14%10.34M
28.63%13.42M
44.48%14.04M
18.32%11.97M
-1.92%10.35M
-28.87%10.44M
-29.04%9.71M
-8.60%10.12M
-2.24%10.55M
50.34%14.67M
34.84%13.69M
-36.22%11.07M
-31.08%10.80M
Tổng tài sản
-20.12%40.56M
-6.73%44.18M
-4.30%45.75M
-10.18%47.99M
7.88%50.78M
-10.55%47.37M
0.48%47.80M
1.87%53.43M
-18.09%47.07M
-16.25%52.96M
-23.60%47.58M
-26.35%52.44M
-30.99%57.46M
-29.37%63.23M
-34.50%62.27M
-27.48%71.21M
-4.81%83.27M
-0.48%89.52M
-8.84%95.07M
99.34%98.19M
Tổng các khoản nợ
5.88%38.37M
5.55%38.28M
5.53%36.73M
-0.78%36.40M
28.77%36.24M
23.03%36.26M
19.76%34.80M
29.42%36.69M
-1.28%28.14M
5.81%29.48M
25.66%29.06M
19.90%28.35M
2.38%28.51M
3.40%27.86M
-5.43%23.13M
-0.68%23.65M
172.44%27.84M
150.97%26.94M
1.69%24.46M
-4.52%23.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-84.91%2.19M
-46.85%5.90M
-30.61%9.02M
-30.77%11.59M
-23.17%14.54M
-52.70%11.11M
-29.78%13.00M
-30.54%16.74M
-34.63%18.93M
-33.62%23.48M
-52.71%18.51M
-49.34%24.09M
-47.76%28.96M
-43.47%35.37M
-44.57%39.14M
-36.06%47.56M
-28.26%55.43M
-21.00%62.58M
-11.99%70.61M
205.83%74.38M
Thu nhập hoạt động ròng
66.46%-1.16M
-106.01%-4.83M
-4.70%-2.58M
68.51%-1.51M
28.26%-3.46M
63.45%-2.34M
52.73%-2.46M
30.85%-4.79M
-55.39%-4.83M
-19.98%-6.41M
22.70%-5.21M
13.77%-6.93M
61.72%-3.11M
2.75%-5.34M
-62.93%-6.73M
-294.84%-8.04M
-246.35%-8.12M
-419.15%-5.49M
-25.86%-4.13M
-205.06%-2.04M
Đầu tư ròng
2.63%-46.00K
-134.31%-291.00K
118.43%55.00K
-9.92%-131.76K
62.81%-47.24K
8.63%-124.19K
-15.77%-298.35K
-185.44%-119.86K
81.40%-127.02K
34.04%-135.92K
64.03%-257.72K
102.99%140.28K
19.47%-682.88K
87.68%-206.08K
29.58%-716.53K
-375.79%-4.69M
-39.85%-847.96K
-528.53%-1.67M
-151.75%-1.02M
-97.98%-984.68K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
1385.08%2.48M
100.00%0.00
-100.01%-1.13K
1294.93%6.83M
-98.63%166.86K
-115.27%-99.03K
956.22%9.83M
-183.56%-571.76K
144.21%12.21M
--648.32K
--931.12K
1795.49%684.28K
6278.64%5.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-152.72%-40.36K
99.47%-80.92K
-98.95%589.72K
-98.20%129.85K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tổng doanh thu đạt 37.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.59M.

Tài sản ngắn hạn của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tài sản ngắn hạn là 20.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.49.

Tổng tài sản của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cytosorbents Corp là 44.18M, bao gồm 20.63M tài sản ngắn hạn và 23.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tổng nghĩa vụ của Cytosorbents Corp là 38.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Cytosorbents Corp là 5.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cytosorbents Corp là -13.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.

Giá trị đầu tư ròng của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, giá trị đầu tư ròng của Cytosorbents Corp là -415.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, giá trị huy động vốn ròng của Cytosorbents Corp là 9.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.39.

Thu nhập ròng của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, lợi nhuận ròng là -8.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.43.

Biên lợi nhuận ròng của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, biên lợi nhuận ròng là -22.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.00.

Biên lợi nhuận gộp của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, biên lợi nhuận gộp là 71.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -96.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -17.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cytosorbents Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cytosorbents Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.