tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CTS Corp

CTS
Thêm vào danh sách theo dõi
64.120USD
+1.380+2.20%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.83BVốn hóa
27.08P/E TTM

Tình hình tài chính của CTS

Theo dõi tình hình tài chính của CTS Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CTS Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.67/0.61
Doanh thu / Dự báo
144.78M/143.43M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
541.32M
5.16%
EPS(YoY)
2.21
15.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.63%0.67
34.59%0.60
50.78%0.68
-24.36%0.47
29.25%0.62
23.14%0.45
-8.43%0.45
38.15%0.62
17.69%0.48
-37.63%0.36
5.20%0.49
--0.45
--0.41
--0.58
--0.47
--1.39
----
----
----
----
Doanh thu
7.00%144.78M
10.70%139.23M
7.72%137.27M
7.96%142.97M
3.95%135.31M
0.02%125.77M
2.20%127.44M
-1.58%132.42M
-10.35%130.16M
-13.87%125.75M
-12.36%124.69M
-11.43%134.55M
0.14%145.18M
-1.15%145.99M
7.36%142.28M
24.13%151.91M
11.88%144.98M
15.00%147.69M
7.73%132.53M
7.56%122.38M
Lợi nhuận ròng
3.44%19.16M
28.65%17.20M
45.05%19.74M
-26.74%13.69M
25.97%18.53M
20.22%13.37M
-11.19%13.61M
33.73%18.68M
14.03%14.71M
-39.39%11.12M
2.54%15.32M
18.42%13.97M
2.37%12.90M
-9.36%18.34M
63.01%14.94M
118.46%11.80M
1339.77%12.60M
68.80%20.24M
-38.69%9.16M
-677.04%-63.90M
Biên lợi nhuận ròng
-3.33%13.24%
16.21%12.35%
34.66%14.38%
-32.14%9.57%
21.18%13.69%
20.20%10.63%
-13.10%10.68%
35.88%14.11%
27.19%11.30%
-29.63%8.84%
17.01%12.29%
--10.38%
--8.88%
--12.56%
--10.50%
--10.04%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.04%41.48%
6.70%39.49%
4.09%39.12%
0.16%38.71%
8.77%38.75%
3.22%37.01%
11.42%37.59%
12.07%38.65%
1.93%35.63%
1.35%35.86%
-5.90%33.73%
--34.49%
--34.95%
--35.38%
--35.85%
--35.88%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.04%6.95%
-28.99%8.04%
-36.84%7.52%
-11.79%11.48%
25.19%11.21%
22.96%11.33%
30.79%11.91%
27.95%13.01%
-12.11%8.96%
-14.27%9.21%
-18.53%9.11%
--10.17%
--10.19%
--10.74%
--11.18%
--11.63%
----
----
----
----
Doanh thu
7.00%144.78M
10.70%139.23M
7.72%137.27M
7.96%142.97M
3.95%135.31M
0.02%125.77M
2.20%127.44M
-1.58%132.42M
-10.35%130.16M
-13.87%125.75M
-12.36%124.69M
-11.43%134.55M
0.14%145.18M
-1.15%145.99M
7.36%142.28M
24.13%151.91M
11.88%144.98M
15.00%147.69M
7.73%132.53M
7.56%122.38M
Lợi nhuận hoạt động
16.79%26.89M
33.65%22.37M
15.02%23.06M
-10.24%21.22M
21.49%23.03M
3.12%16.74M
15.89%20.05M
10.39%23.64M
-6.75%18.95M
-29.71%16.23M
-21.76%17.30M
-7.44%21.41M
-12.82%20.33M
-12.41%23.09M
12.96%22.11M
19.96%23.14M
12.47%23.32M
41.87%26.36M
11.52%19.57M
34.87%19.29M
Lợi nhuận ròng
3.44%19.16M
28.65%17.20M
45.05%19.74M
-26.74%13.69M
25.97%18.53M
20.22%13.37M
-11.19%13.61M
33.73%18.68M
14.03%14.71M
-39.39%11.12M
2.54%15.32M
18.42%13.97M
2.37%12.90M
-9.36%18.34M
63.01%14.94M
118.46%11.80M
1339.77%12.60M
68.80%20.24M
-38.69%9.16M
-677.04%-63.90M
Tài sản ngắn hạn
9.41%286.38M
9.23%266.01M
3.45%252.71M
8.07%276.18M
-16.87%261.75M
-23.47%243.54M
-23.51%244.28M
-23.56%255.56M
-4.55%314.86M
-1.37%318.22M
-1.97%319.35M
2.43%334.32M
18.43%329.88M
10.48%322.64M
12.69%325.76M
17.64%326.40M
5.77%278.55M
18.41%292.05M
23.95%289.09M
5.22%277.45M
Tổng nợ ngắn hạn
9.28%109.78M
14.04%105.41M
12.44%109.69M
0.94%104.77M
8.67%100.47M
-3.66%92.43M
0.53%97.55M
0.36%103.80M
-13.75%92.45M
-9.29%95.95M
-13.77%97.04M
-15.18%103.43M
-7.10%107.18M
-8.05%105.78M
-1.34%112.53M
16.05%121.94M
12.77%115.38M
7.81%115.04M
8.70%114.07M
10.46%105.07M
Tổng tài sản
0.87%791.53M
1.52%777.15M
-0.24%764.31M
0.12%790.37M
8.15%784.73M
4.46%765.53M
3.37%766.11M
4.70%789.39M
-4.01%725.62M
-1.90%732.84M
-0.98%741.17M
2.62%753.96M
3.60%755.91M
9.09%747.01M
12.65%748.49M
12.69%734.68M
12.72%729.63M
7.89%684.75M
6.14%664.46M
-0.59%651.97M
Tổng các khoản nợ
-6.76%218.72M
-3.35%219.68M
-9.66%212.53M
-6.14%242.72M
15.63%234.57M
7.44%227.29M
9.76%235.26M
11.80%258.59M
-13.49%202.87M
-9.15%211.56M
-11.52%214.34M
-5.23%231.29M
-3.77%234.51M
13.84%232.87M
20.60%242.26M
25.42%244.07M
26.27%243.69M
2.82%204.57M
-0.73%200.88M
-19.55%194.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.12%572.82M
3.57%557.48M
3.94%551.79M
3.17%547.65M
5.24%550.16M
3.25%538.24M
0.76%530.85M
1.56%530.81M
0.26%522.75M
1.39%521.28M
4.07%526.82M
6.53%522.67M
7.29%521.39M
7.07%514.14M
9.20%506.22M
7.27%490.61M
6.96%485.95M
10.20%480.18M
9.42%463.58M
10.49%457.37M
Thu nhập hoạt động ròng
17.95%33.44M
11.45%17.30M
12.55%29.21M
-18.00%29.02M
44.44%28.35M
-15.25%15.52M
-19.07%25.95M
59.91%35.40M
-16.19%19.63M
63.70%18.31M
25.97%32.07M
-63.34%22.14M
45.78%23.42M
-42.00%11.19M
-2.17%25.46M
183.08%60.39M
-13.97%16.07M
-4.10%19.29M
-5.32%26.02M
-16.58%21.33M
Đầu tư ròng
-39.63%-4.58M
52.77%-2.11M
2.11%-5.97M
96.19%-4.80M
29.26%-3.28M
-10.66%-4.46M
-74.21%-6.10M
-4475.59%-125.78M
-17.39%-4.64M
48.90%-4.04M
35.15%-3.50M
-21.15%-2.75M
94.78%-3.95M
71.68%-7.90M
28.01%-5.40M
45.59%-2.27M
-2823.66%-75.64M
-1602.32%-27.88M
41.06%-7.50M
-30.48%-4.17M
Tài chính thuần
25.46%-12.26M
59.49%-6.44M
-149.66%-51.03M
-161.28%-15.05M
-4.44%-16.45M
2.50%-15.90M
19.72%-20.44M
346.39%24.57M
-18.06%-15.75M
1.91%-16.31M
-125.59%-25.46M
-13.70%-9.97M
-142.81%-13.34M
-145.50%-16.63M
-112.92%-11.29M
-37.10%-8.77M
1909.76%31.16M
7.14%-6.77M
90.19%-5.30M
82.38%-6.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tổng doanh thu đạt 541.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 514.76M.

Tài sản ngắn hạn của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tài sản ngắn hạn là 252.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.35.

Tổng tài sản của CTS Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CTS Corp là 764.31M, bao gồm 252.71M tài sản ngắn hạn và 511.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tổng nghĩa vụ của CTS Corp là 212.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CTS Corp là 551.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.46.

Thu nhập hoạt động thuần của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CTS Corp là 84.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.75.

Giá trị đầu tư ròng của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, giá trị đầu tư ròng của CTS Corp là -18.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.83.

Giá trị huy động vốn ròng của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, giá trị huy động vốn ròng của CTS Corp là -98.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.82.

Thu nhập ròng của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, lợi nhuận ròng là 65.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.75.

Biên lợi nhuận ròng của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.09.

Biên lợi nhuận gộp của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, biên lợi nhuận gộp là 38.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CTS Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CTS Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 84.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.