tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Castor Maritime Inc

CTRM
Thêm vào danh sách theo dõi
1.950USD
-0.010-0.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.84MVốn hóa
1.72P/E TTM

Tình hình tài chính của CTRM

Theo dõi tình hình tài chính của Castor Maritime Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Castor Maritime Inc

Mới phát hành
Th06 2, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
33.20M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
81.81M
23.51%
EPS(YoY)
1.13
-67.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
313.54%4.65
197.89%1.21
723.01%1.76
-85.22%0.34
-197.55%-2.18
-150.14%-1.24
135.41%0.21
165.26%2.29
95.09%2.23
-30.80%2.46
-115.39%-0.60
-70.61%0.86
--1.14
--3.56
--3.93
--2.93
----
----
----
----
Doanh thu
4.49%21.26M
39.61%22.57M
56.32%20.96M
10.21%17.94M
-0.23%20.34M
-38.69%16.16M
-37.35%13.41M
-35.60%16.28M
-16.67%20.39M
-15.76%26.36M
-45.66%21.40M
-39.41%25.28M
-35.29%24.47M
1.79%31.30M
-8.98%39.39M
91.46%41.72M
442.26%37.81M
601.10%30.75M
1450.42%43.28M
742.72%21.79M
Lợi nhuận ròng
313.54%44.95M
197.89%11.68M
723.00%17.02M
-85.22%3.27M
-197.55%-21.05M
-150.14%-11.94M
135.41%2.07M
169.90%22.10M
99.24%21.58M
-29.32%23.81M
-115.73%-5.84M
-70.50%8.19M
-45.79%10.83M
93.14%33.68M
140.34%37.15M
328.59%27.75M
1672.42%19.98M
2367.97%17.44M
2764.31%15.46M
4578.22%6.48M
Biên lợi nhuận ròng
383.73%325.61%
138.43%77.80%
373.51%100.16%
-74.84%35.33%
-204.78%-114.76%
-313.33%-202.41%
184.04%21.15%
333.45%140.38%
511.65%109.52%
278.56%94.88%
-154.28%-25.17%
-38.52%32.39%
---26.61%
--25.06%
--46.37%
--52.68%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.80%36.70%
9.23%31.99%
8.37%36.71%
-36.04%24.41%
-22.50%31.97%
-32.38%29.28%
35.79%33.87%
2.85%38.16%
36.61%41.25%
-14.46%43.30%
-60.00%24.95%
-41.80%37.11%
--30.20%
--50.63%
--62.36%
--63.76%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.47%7.69%
-31.79%8.86%
119.08%0.63%
-89.46%0.75%
-25.93%7.51%
-5.78%12.99%
-98.29%0.29%
-61.64%7.12%
-51.80%10.14%
-37.12%13.78%
-28.63%16.82%
-29.18%18.55%
--21.04%
--21.92%
--23.57%
--26.20%
----
----
----
----
Doanh thu
4.49%21.26M
39.61%22.57M
56.32%20.96M
10.21%17.94M
-0.23%20.34M
-38.69%16.16M
-37.35%13.41M
-35.60%16.28M
-16.67%20.39M
-15.76%26.36M
-45.66%21.40M
-39.41%25.28M
-35.29%24.47M
1.79%31.30M
-8.98%39.39M
91.46%41.72M
442.26%37.81M
601.10%30.75M
1450.42%43.28M
742.72%21.79M
Lợi nhuận hoạt động
7391.70%2.25M
121.65%1.35M
30.62%1.30M
-198.94%-2.71M
-100.77%-30.84K
-185.05%-6.24M
56.26%996.36K
-39.09%2.74M
26.98%3.99M
-25.49%7.34M
-96.77%637.64K
-80.85%4.50M
-84.25%3.15M
-67.60%9.85M
20.16%19.76M
234.17%23.52M
1238.94%19.97M
6492.79%30.39M
5327.28%16.44M
966.64%7.04M
Lợi nhuận ròng
313.54%44.95M
197.89%11.68M
723.00%17.02M
-85.22%3.27M
-197.55%-21.05M
-150.14%-11.94M
135.41%2.07M
169.90%22.10M
99.24%21.58M
-29.32%23.81M
-115.73%-5.84M
-70.50%8.19M
-45.79%10.83M
93.14%33.68M
140.34%37.15M
328.59%27.75M
1672.42%19.98M
2367.97%17.44M
2764.31%15.46M
4578.22%6.48M
Tài sản ngắn hạn
7.08%250.90M
-12.78%221.41M
8.06%258.26M
-42.82%172.73M
-22.03%234.31M
4.78%253.86M
39.57%239.00M
130.00%302.07M
155.03%300.51M
45.54%242.28M
0.76%171.25M
-6.27%131.33M
13.89%117.83M
202.67%166.47M
234.02%169.95M
177.58%140.12M
47.97%103.46M
305.48%55.00M
26.43%50.88M
54.02%50.48M
Tổng nợ ngắn hạn
-63.90%36.48M
-46.57%34.41M
520.65%46.07M
57.70%47.50M
160.24%101.06M
125.16%64.40M
-77.07%7.42M
-24.79%30.12M
-8.53%38.83M
-44.56%28.60M
-30.08%32.38M
-13.97%40.05M
-2.50%42.45M
51.60%51.59M
68.51%46.30M
133.87%46.55M
203.76%43.54M
212.08%34.03M
195.86%27.48M
136.99%19.90M
Tổng tài sản
21.84%893.04M
-0.00%797.36M
40.70%792.45M
16.69%702.81M
18.31%732.98M
31.79%797.38M
-6.44%563.21M
5.97%602.27M
8.06%619.53M
-4.44%605.04M
3.33%601.97M
2.87%568.31M
8.40%573.32M
36.77%633.15M
36.54%582.56M
50.53%552.44M
145.32%528.90M
522.44%462.91M
476.96%426.67M
537.93%366.99M
Tổng các khoản nợ
15.64%141.47M
-25.31%128.40M
983.10%80.40M
44.53%70.35M
40.45%122.34M
82.28%171.91M
-93.53%7.42M
-61.08%48.67M
-37.30%87.10M
-45.06%94.31M
-25.91%114.65M
-22.69%125.06M
-16.31%138.92M
43.07%171.65M
57.05%154.75M
183.69%161.77M
336.03%165.99M
445.66%119.98M
371.48%98.53M
177.68%57.03M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.08%751.58M
6.95%668.96M
28.11%712.05M
14.25%632.46M
14.69%610.64M
22.47%625.47M
14.05%555.79M
24.89%553.59M
22.57%532.43M
10.67%510.73M
13.91%487.32M
13.46%443.25M
19.70%434.40M
34.57%461.50M
30.38%427.81M
26.03%390.66M
104.43%362.91M
554.66%342.93M
518.52%328.14M
737.91%309.97M
Thu nhập hoạt động ròng
596.13%8.61M
20.37%12.46M
-79.78%1.56M
-117.90%-2.24M
-115.31%-1.74M
-5.98%10.35M
193.68%7.71M
42.68%12.52M
3796.79%11.33M
-65.93%11.01M
-78.32%2.62M
-74.31%8.77M
-98.30%290.77K
146.99%32.32M
-43.18%12.11M
404.11%34.15M
3798.88%17.10M
-3284.57%-68.79M
26757.15%21.31M
1683.26%6.77M
Đầu tư ròng
-48.79%20.93M
112.10%29.09M
117.79%5.38M
-76.45%21.72M
-9.18%40.88M
-851.27%-240.46M
-256.61%-30.25M
416.69%92.22M
242.06%45.02M
160.89%32.01M
22092.80%19.31M
-4428.20%-29.12M
-41.46%-31.69M
-169.93%-52.57M
100.15%87.03K
99.62%-643.07K
73.40%-22.40M
390.39%75.17M
-524.04%-57.40M
-419729.85%-170.93M
Tài chính thuần
123.24%11.60M
-109.32%-13.75M
270.43%71.97M
-62.45%-54.63M
-313.70%-49.91M
961.52%147.48M
-221.53%-42.23M
-142.45%-33.63M
-104.50%-12.06M
-213.95%-17.12M
600.35%34.75M
-99.61%-13.87M
-111.61%-5.90M
236.19%15.02M
-119.41%-6.94M
-104.87%-6.95M
-63.32%50.82M
-1291.67%-11.03M
123.62%35.78M
678.89%142.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tổng doanh thu đạt 81.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.24M.

Tài sản ngắn hạn của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tài sản ngắn hạn là 221.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.78.

Tổng tài sản của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Castor Maritime Inc là 797.36M, bao gồm 221.41M tài sản ngắn hạn và 575.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tổng nghĩa vụ của Castor Maritime Inc là 128.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Castor Maritime Inc là 668.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Castor Maritime Inc là -92.88K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.22.

Giá trị đầu tư ròng của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, giá trị đầu tư ròng của Castor Maritime Inc là 97.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, giá trị huy động vốn ròng của Castor Maritime Inc là -46.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -177.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.68.

Thu nhập ròng của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, lợi nhuận ròng là 10.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.68.

Biên lợi nhuận ròng của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, biên lợi nhuận ròng là 26.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.96.

Biên lợi nhuận gộp của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Castor Maritime Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Castor Maritime Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -92.88K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.