tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CSX Corp

CSX
Thêm vào danh sách theo dõi
53.000USD
+0.190+0.36%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
98.18BVốn hóa
32.38P/E TTM

Tình hình tài chính của CSX

Theo dõi tình hình tài chính của CSX Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CSX Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.54/0.52
Doanh thu / Dự báo
3.94B/3.90B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.09B
-3.08%
EPS(YoY)
1.54
-13.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.65%0.54
26.94%0.43
1.40%0.39
-19.37%0.37
-10.36%0.44
-25.06%0.34
-14.81%0.38
11.21%0.46
1.69%0.50
-5.09%0.46
-8.51%0.45
--0.42
--0.49
--0.48
--0.49
--1.46
----
----
----
----
Doanh thu
10.10%3.94B
1.72%3.48B
-0.88%3.51B
-0.88%3.59B
-3.43%3.57B
-7.01%3.42B
-3.83%3.54B
1.32%3.62B
0.05%3.70B
-0.67%3.68B
-1.34%3.68B
-8.29%3.57B
-3.04%3.70B
8.58%3.71B
8.84%3.73B
18.32%3.90B
27.59%3.81B
21.33%3.41B
21.31%3.43B
24.32%3.29B
Lợi nhuận ròng
20.87%1.00B
24.92%807.00M
-1.77%720.00M
-22.37%694.00M
-13.91%829.00M
-27.66%646.00M
-16.89%733.00M
7.97%894.00M
-2.13%963.00M
-9.52%893.00M
-13.36%882.00M
-25.47%828.00M
-16.47%984.00M
14.90%987.00M
8.99%1.02B
14.77%1.11B
0.43%1.18B
21.67%859.00M
22.89%934.00M
31.52%968.00M
Biên lợi nhuận ròng
9.78%25.46%
22.81%23.18%
-0.91%20.52%
-21.68%19.35%
-10.86%23.20%
-22.21%18.87%
-13.58%20.71%
6.57%24.70%
-2.19%26.02%
-8.91%24.26%
-12.18%23.97%
--23.18%
--26.60%
--26.63%
--27.29%
--28.30%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.89%61.80%
6.17%60.45%
-1.96%58.01%
-3.86%59.83%
-2.01%60.66%
-6.22%56.94%
-1.43%59.17%
4.85%62.23%
-0.10%61.90%
-0.48%60.72%
0.54%60.03%
--59.35%
--61.96%
--61.01%
--59.71%
--61.27%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.53%42.18%
-3.65%42.66%
-0.14%43.21%
2.85%44.28%
2.19%44.65%
2.17%44.27%
-1.45%43.27%
-2.41%43.05%
0.56%43.69%
0.29%43.33%
1.96%43.90%
--44.11%
--43.45%
--43.21%
--43.06%
--42.73%
----
----
----
----
Doanh thu
10.10%3.94B
1.72%3.48B
-0.88%3.51B
-0.88%3.59B
-3.43%3.57B
-7.01%3.42B
-3.83%3.54B
1.32%3.62B
0.05%3.70B
-0.67%3.68B
-1.34%3.68B
-8.29%3.57B
-3.04%3.70B
8.58%3.71B
8.84%3.73B
18.32%3.90B
27.59%3.81B
21.33%3.41B
21.31%3.43B
24.32%3.29B
Lợi nhuận hoạt động
17.23%1.50B
16.14%1.21B
-8.34%1.11B
-8.12%1.25B
-10.90%1.28B
-23.06%1.04B
-7.35%1.21B
7.11%1.35B
-0.96%1.44B
-7.07%1.35B
-6.98%1.31B
-18.60%1.26B
-8.67%1.45B
16.02%1.46B
4.69%1.41B
12.94%1.55B
20.24%1.59B
14.30%1.25B
10.45%1.34B
20.60%1.38B
Lợi nhuận ròng
20.87%1.00B
24.92%807.00M
-1.77%720.00M
-22.37%694.00M
-13.91%829.00M
-27.66%646.00M
-16.89%733.00M
7.97%894.00M
-2.13%963.00M
-9.52%893.00M
-13.36%882.00M
-25.47%828.00M
-16.47%984.00M
14.90%987.00M
8.99%1.02B
14.77%1.11B
0.43%1.18B
21.67%859.00M
22.89%934.00M
31.52%968.00M
Tài sản ngắn hạn
47.85%3.41B
3.01%3.11B
-9.57%2.55B
-29.80%2.51B
-27.52%2.31B
-13.02%3.02B
-16.05%2.82B
6.49%3.58B
9.24%3.18B
3.49%3.47B
-12.73%3.36B
-22.06%3.36B
4.56%2.91B
-10.70%3.35B
-0.62%3.85B
10.60%4.31B
-39.12%2.78B
-12.73%3.76B
-12.79%3.87B
-7.83%3.90B
Tổng nợ ngắn hạn
39.26%4.15B
-5.85%3.22B
-4.37%3.13B
15.45%2.97B
8.91%2.98B
13.13%3.42B
1.64%3.28B
-12.44%2.57B
33.28%2.74B
30.29%3.02B
30.43%3.22B
16.99%2.93B
-14.12%2.06B
-9.86%2.32B
10.66%2.47B
10.58%2.51B
22.66%2.39B
43.06%2.58B
10.60%2.23B
-1.13%2.27B
Tổng tài sản
4.19%44.73B
2.39%44.23B
2.15%43.68B
0.49%43.28B
1.34%42.93B
1.18%43.20B
1.31%42.76B
2.91%43.07B
2.78%42.36B
2.93%42.70B
0.72%42.21B
-0.93%41.85B
2.11%41.22B
2.54%41.48B
3.41%41.91B
5.27%42.24B
0.88%40.37B
1.91%40.45B
1.85%40.53B
1.74%40.13B
Tổng các khoản nợ
0.28%30.64B
-1.20%30.65B
0.88%30.52B
1.29%30.52B
2.72%30.55B
3.09%31.02B
0.10%30.26B
0.79%30.13B
2.76%29.74B
3.26%30.09B
3.21%30.23B
1.83%29.90B
6.31%28.94B
6.92%29.14B
8.35%29.29B
8.91%29.36B
2.42%27.23B
2.73%27.26B
1.30%27.03B
0.90%26.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.82%14.09B
11.55%13.58B
5.22%13.16B
-1.38%12.76B
-1.93%12.38B
-3.39%12.18B
4.36%12.51B
8.21%12.94B
2.82%12.62B
2.17%12.60B
-5.07%11.98B
-7.21%11.95B
-6.60%12.27B
-6.53%12.33B
-6.48%12.63B
-2.19%12.88B
-2.18%13.14B
0.27%13.20B
2.97%13.50B
3.50%13.17B
Thu nhập hoạt động ròng
108.98%1.33B
1.35%1.27B
-0.14%1.39B
-20.70%1.34B
-41.69%635.00M
15.77%1.25B
-7.47%1.39B
8.63%1.69B
-10.88%1.09B
-13.35%1.08B
9.97%1.50B
-10.03%1.55B
-0.73%1.22B
-3.70%1.25B
6.56%1.36B
21.48%1.73B
5.48%1.23B
5.44%1.30B
12.78%1.28B
50.42%1.42B
Đầu tư ròng
6.57%-754.00M
12.36%-567.00M
20.05%-706.00M
-2.52%-691.00M
-48.35%-807.00M
-28.37%-647.00M
-20.63%-883.00M
-20.14%-674.00M
-16.99%-544.00M
-5.00%-504.00M
-50.31%-732.00M
10.24%-561.00M
28.57%-465.00M
-30.43%-480.00M
-17.63%-487.00M
33.23%-625.00M
-183.04%-651.00M
-23.91%-368.00M
9.21%-414.00M
-392.63%-936.00M
Tài chính thuần
8.62%-530.00M
-2.24%-411.00M
48.85%-622.00M
30.53%-421.00M
26.58%-580.00M
10.67%-402.00M
-56.90%-1.22B
-3.24%-606.00M
25.96%-790.00M
68.71%-450.00M
36.99%-775.00M
-220.53%-587.00M
40.46%-1.07B
-16.53%-1.44B
-52.61%-1.23B
137.72%487.00M
-97.79%-1.79B
-11.27%-1.23B
-79.91%-806.00M
-422.67%-1.29B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tổng doanh thu đạt 14.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.54B.

Tài sản ngắn hạn của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tài sản ngắn hạn là 2.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.57.

Tổng tài sản của CSX Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CSX Corp là 43.68B, bao gồm 2.55B tài sản ngắn hạn và 41.13B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tổng nghĩa vụ của CSX Corp là 30.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CSX Corp là 13.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.22.

Thu nhập hoạt động thuần của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CSX Corp là 4.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.30.

Giá trị đầu tư ròng của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, giá trị đầu tư ròng của CSX Corp là -2.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.44.

Giá trị huy động vốn ròng của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, giá trị huy động vốn ròng của CSX Corp là -2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.67.

Thu nhập ròng của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, lợi nhuận ròng là 2.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.74.

Biên lợi nhuận ròng của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, biên lợi nhuận ròng là 20.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.10.

Biên lợi nhuận gộp của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CSX Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CSX Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.