tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CoStar Group Inc

CSGP
Thêm vào danh sách theo dõi
27.660USD
+0.520+1.92%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.26BVốn hóa
460.23P/E TTM

Tình hình tài chính của CSGP

Theo dõi tình hình tài chính của CoStar Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CoStar Group Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/928.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.25B
18.67%
EPS(YoY)
0.02
-95.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
120.14%0.01
-24.20%0.11
-156.48%-0.07
-68.75%0.01
-318.22%-0.04
-38.16%0.15
-41.65%0.13
-80.93%0.05
-92.33%0.02
-22.71%0.24
--0.22
--0.25
--0.22
--0.31
--0.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.51%897.00M
26.85%899.90M
20.36%833.60M
15.27%781.30M
11.55%732.20M
10.83%709.40M
10.87%692.60M
11.87%677.80M
12.33%656.40M
11.64%640.06M
12.16%624.67M
12.98%605.91M
13.29%584.37M
13.13%573.35M
11.54%556.92M
11.65%536.31M
12.70%515.83M
14.04%506.79M
17.32%499.32M
20.94%480.33M
Lợi nhuận ròng
120.27%3.00M
-22.24%46.50M
-158.30%-30.90M
-67.71%6.20M
-320.90%-14.80M
-38.02%59.80M
-41.48%53.00M
-80.90%19.20M
-92.31%6.70M
-22.43%96.47M
25.29%90.57M
20.42%100.52M
-2.45%87.13M
33.88%124.37M
12.42%72.29M
36.51%83.47M
20.36%89.32M
159.58%92.90M
10.51%64.30M
1.31%61.15M
Biên lợi nhuận ròng
116.55%0.33%
-38.70%5.17%
-148.44%-3.71%
-71.99%0.79%
-298.03%-2.02%
-44.07%8.43%
-47.22%7.65%
-82.93%2.83%
-93.15%1.02%
-30.52%15.07%
--14.50%
--16.59%
--14.91%
--21.69%
--15.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.51%74.02%
-5.71%73.86%
-3.43%75.53%
-4.24%75.13%
-0.13%76.71%
1.72%78.33%
-0.44%78.21%
-1.60%78.46%
-1.25%76.81%
-2.15%77.01%
--78.56%
--79.73%
--77.79%
--78.70%
--77.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.23%9.87%
-12.41%9.53%
-15.80%9.29%
-13.86%9.57%
-13.42%9.65%
-3.32%10.88%
-2.27%11.03%
-2.44%11.11%
-4.04%11.15%
-4.44%11.25%
--11.29%
--11.39%
--11.62%
--11.77%
--12.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.51%897.00M
26.85%899.90M
20.36%833.60M
15.27%781.30M
11.55%732.20M
10.83%709.40M
10.87%692.60M
11.87%677.80M
12.33%656.40M
11.64%640.06M
12.16%624.67M
12.98%605.91M
13.29%584.37M
13.13%573.35M
11.54%556.92M
11.65%536.31M
12.70%515.83M
14.04%506.79M
17.32%499.32M
20.94%480.33M
Lợi nhuận hoạt động
107.01%3.00M
22.75%49.10M
-315.61%-51.10M
-68.94%-27.20M
0.00%-42.80M
-42.31%40.00M
-61.52%23.70M
-120.34%-16.10M
-159.26%-42.80M
-45.47%69.34M
-27.82%61.59M
-28.17%79.15M
-43.70%72.22M
-9.42%127.16M
-4.91%85.33M
9.08%110.18M
26.74%128.28M
154.27%140.38M
16.82%89.73M
24.22%101.01M
Lợi nhuận ròng
120.27%3.00M
-22.24%46.50M
-158.30%-30.90M
-67.71%6.20M
-320.90%-14.80M
-38.02%59.80M
-41.48%53.00M
-80.90%19.20M
-92.31%6.70M
-22.43%96.47M
25.29%90.57M
20.42%100.52M
-2.45%87.13M
33.88%124.37M
12.42%72.29M
36.51%83.47M
20.36%89.32M
159.58%92.90M
10.51%64.30M
1.31%61.15M
Tài sản ngắn hạn
-60.81%1.71B
-57.19%2.12B
-53.70%2.41B
-16.82%4.33B
-16.54%4.35B
-9.60%4.95B
-5.52%5.20B
-4.37%5.21B
-1.54%5.22B
5.60%5.48B
9.83%5.50B
30.24%5.44B
29.20%5.30B
30.03%5.19B
27.89%5.01B
9.50%4.18B
7.27%4.10B
2.56%3.99B
-2.31%3.91B
3.45%3.82B
Tổng nợ ngắn hạn
7.26%777.00M
35.07%746.00M
42.84%770.50M
32.17%742.40M
26.25%724.40M
21.17%552.30M
30.59%539.40M
26.86%561.70M
43.08%573.80M
22.32%455.80M
26.74%413.06M
26.53%442.77M
8.33%401.02M
10.02%372.62M
1.37%325.91M
6.47%349.95M
27.59%370.19M
2.37%338.69M
31.17%321.52M
24.80%328.68M
Tổng tài sản
-2.53%10.16B
13.84%10.54B
18.40%10.82B
15.88%10.51B
15.43%10.43B
3.78%9.26B
4.18%9.14B
4.32%9.07B
6.08%9.03B
6.16%8.92B
6.89%8.77B
17.13%8.69B
15.76%8.52B
15.79%8.40B
15.07%8.21B
4.88%7.42B
5.98%7.36B
4.94%7.26B
4.91%7.13B
9.21%7.08B
Tổng các khoản nợ
18.22%2.21B
27.22%2.17B
33.28%2.20B
14.00%1.91B
10.64%1.87B
7.73%1.70B
5.51%1.65B
5.09%1.67B
9.06%1.69B
3.18%1.58B
4.17%1.56B
3.53%1.59B
-0.57%1.55B
-0.83%1.53B
-1.89%1.50B
-0.77%1.54B
4.35%1.56B
0.33%1.55B
3.29%1.53B
23.41%1.55B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.07%7.95B
10.82%8.37B
15.12%8.62B
16.30%8.60B
16.53%8.56B
2.93%7.55B
3.90%7.49B
4.15%7.40B
5.41%7.34B
6.82%7.34B
7.50%7.21B
20.68%7.10B
20.15%6.97B
20.28%6.87B
19.69%6.71B
6.46%5.88B
6.43%5.80B
6.26%5.71B
5.37%5.60B
5.80%5.53B
Thu nhập hoạt động ròng
185.71%152.00M
71.35%162.10M
-32.00%68.20M
152.15%146.50M
-61.89%53.20M
-36.30%94.60M
135.42%100.30M
-66.83%58.10M
13.30%139.60M
-19.74%148.51M
-47.72%42.60M
115.21%175.16M
-5.73%123.22M
22.93%185.03M
-17.63%81.49M
-38.54%81.39M
48.78%130.71M
15.10%150.51M
-7.28%98.93M
13.02%132.44M
Đầu tư ròng
94.07%-54.00M
81.09%-66.20M
-1881.69%-1.69B
-54.98%-150.80M
-139.44%-910.60M
-115.25%-350.10M
-295.73%-85.20M
-179.66%-97.30M
-1837.34%-380.30M
-2288.78%-162.65M
-14.65%-21.53M
23.21%-34.79M
-58.29%-19.63M
108.86%7.43M
-47.69%-18.78M
69.89%-45.31M
90.77%-12.40M
65.11%-83.84M
65.50%-12.71M
20.69%-150.47M
Tài chính thuần
-986.68%-514.00M
-397000.00%-396.90M
-4346.67%-63.70M
-809.72%-51.10M
-110.22%-47.30M
113.77%100.00K
-54.49%1.50M
-25.23%7.20M
-41.51%-22.50M
-30.58%-726.00K
-99.56%3.30M
713.34%9.63M
-0.93%-15.90M
58.54%-556.00K
41516.83%749.10M
-50.77%1.18M
15.04%-15.75M
62.80%-1.34M
-99.28%1.80M
-99.86%2.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tổng doanh thu đạt 3.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.74B.

Tài sản ngắn hạn của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tài sản ngắn hạn là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.19.

Tổng tài sản của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CoStar Group Inc là 10.54B, bao gồm 2.12B tài sản ngắn hạn và 8.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tổng nghĩa vụ của CoStar Group Inc là 2.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của CoStar Group Inc là 8.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.82.

Thu nhập hoạt động thuần của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CoStar Group Inc là -72.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1631.91.

Giá trị đầu tư ròng của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, giá trị đầu tư ròng của CoStar Group Inc là -2.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -208.47.

Giá trị huy động vốn ròng của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của CoStar Group Inc là -559.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3980.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.08.

Thu nhập ròng của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, lợi nhuận ròng là 7.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.95.

Biên lợi nhuận ròng của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.75.

Biên lợi nhuận gộp của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CoStar Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CoStar Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -72.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1631.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.