tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cosan SA

CSAN
Thêm vào danh sách theo dõi
3.000USD
-0.105-3.38%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.94BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CSAN

Theo dõi tình hình tài chính của Cosan SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cosan SA

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
--/0.02
Doanh thu / Dự báo
--/8.25B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.83B
3.55%
EPS(YoY)
-2.84
13.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.72%-0.31
70.30%-0.96
-514.77%-0.48
-329.52%-0.37
-721.06%-0.67
---3.23
-60.02%0.12
81.31%-0.09
78.53%-0.08
----
--0.29
---0.47
---0.38
--0.33
--0.20
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.25%1.81B
-8.01%1.86B
0.08%2.01B
-0.81%1.93B
-9.81%1.71B
--2.03B
-3.71%2.01B
-3.27%1.95B
-2.95%1.89B
----
-3.31%2.09B
6.89%2.02B
24.79%1.95B
51.97%2.00B
71.20%2.16B
50.92%1.89B
74.68%1.56B
79.34%1.31B
85.46%1.26B
190.73%1.25B
36.10%894.36M
Lợi nhuận ròng
-0.70%-317.94M
29.72%-1.12B
-542.30%-223.77M
-321.73%-174.69M
-754.65%-315.74M
---1.60B
-63.42%50.59M
80.20%-41.42M
79.81%-36.94M
----
5047.57%138.31M
-747.06%-209.19M
-281.51%-183.02M
-37.40%155.62M
-100.47%-2.80M
-113.75%-24.70M
-16.77%100.83M
115.12%248.59M
974.36%598.06M
664.55%179.61M
532.25%121.15M
Biên lợi nhuận ròng
25.63%-14.90%
3.80%-71.32%
-191.60%-7.82%
40.19%-5.42%
-848.01%-20.03%
---74.14%
-49.28%8.54%
-96.95%-9.07%
161.59%2.68%
----
--16.84%
---4.60%
---4.35%
--16.47%
--3.69%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.67%34.07%
7.09%31.01%
6.10%34.96%
3.21%34.32%
0.36%29.71%
--28.95%
2.42%32.95%
18.79%33.26%
14.10%29.60%
----
--32.17%
--27.99%
--25.94%
--18.86%
--23.52%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.90%51.09%
1.22%52.28%
13.58%53.50%
10.56%52.98%
14.34%52.61%
--51.65%
4.30%47.10%
7.42%47.92%
8.32%46.01%
----
--45.16%
--44.61%
--42.48%
--42.03%
--48.80%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.25%1.81B
-8.01%1.86B
0.08%2.01B
-0.81%1.93B
-9.81%1.71B
--2.03B
-3.71%2.01B
-3.27%1.95B
-2.95%1.89B
----
-3.31%2.09B
6.89%2.02B
24.79%1.95B
51.97%2.00B
71.20%2.16B
50.92%1.89B
74.68%1.56B
79.34%1.31B
85.46%1.26B
190.73%1.25B
36.10%894.36M
Lợi nhuận hoạt động
22.46%478.35M
17.83%372.74M
17.96%497.26M
2974.03%488.58M
-0.74%390.62M
--316.33M
-37.81%421.56M
-96.10%15.89M
19.37%393.54M
----
90.77%677.82M
29.31%407.82M
48.00%329.67M
178.85%236.59M
58.63%355.30M
68.62%315.39M
41.52%222.74M
19.68%84.85M
101.10%223.98M
360.75%187.04M
54.92%157.39M
Lợi nhuận ròng
-0.70%-317.94M
29.72%-1.12B
-542.30%-223.77M
-321.73%-174.69M
-754.65%-315.74M
---1.60B
-63.42%50.59M
80.20%-41.42M
79.81%-36.94M
----
5047.57%138.31M
-747.06%-209.19M
-281.51%-183.02M
-37.40%155.62M
-100.47%-2.80M
-113.75%-24.70M
-16.77%100.83M
115.12%248.59M
974.36%598.06M
664.55%179.61M
532.25%121.15M
Tài sản ngắn hạn
29.32%6.41B
46.67%7.77B
-6.80%5.08B
-18.90%4.96B
-18.58%4.95B
--5.30B
-4.98%5.45B
8.94%6.12B
25.72%6.08B
----
-13.45%5.73B
9.76%5.62B
1.21%4.84B
-7.02%4.94B
34.22%6.62B
40.41%5.12B
47.59%4.78B
149.24%5.31B
129.36%4.93B
75.79%3.65B
82.52%3.24B
Tổng nợ ngắn hạn
47.69%3.43B
-2.26%3.01B
-3.58%2.83B
-20.54%2.72B
-31.67%2.32B
--3.08B
-17.11%2.93B
0.64%3.42B
-0.97%3.40B
----
-19.45%3.54B
30.87%3.40B
35.29%3.43B
20.96%3.05B
159.96%4.39B
38.73%2.60B
68.66%2.53B
110.94%2.52B
52.85%1.69B
77.83%1.87B
66.79%1.50B
Tổng tài sản
13.26%25.50B
7.70%26.18B
-5.11%23.74B
-10.99%23.27B
-18.09%22.51B
--24.31B
-10.94%25.02B
-3.49%26.15B
2.90%27.49B
----
32.05%28.09B
35.38%27.09B
40.77%26.71B
36.37%25.97B
27.78%21.27B
32.95%20.01B
30.00%18.97B
185.74%19.04B
151.70%16.65B
133.82%15.05B
134.72%14.60B
Tổng các khoản nợ
19.69%19.60B
15.07%20.18B
7.12%17.69B
-1.06%17.16B
-7.48%16.37B
--17.53B
-10.15%16.51B
-3.06%17.34B
3.51%17.70B
----
21.06%18.38B
28.07%17.89B
32.18%17.10B
24.16%16.67B
28.21%15.18B
28.89%13.97B
23.29%12.93B
196.98%13.42B
160.83%11.84B
145.60%10.84B
157.33%10.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.89%5.90B
-11.38%6.01B
-28.84%6.05B
-30.55%6.11B
-37.27%6.14B
--6.78B
-12.43%8.51B
-4.33%8.80B
1.82%9.79B
----
59.46%9.71B
52.29%9.20B
59.19%9.61B
65.53%9.30B
26.73%6.09B
43.39%6.04B
47.16%6.04B
162.05%5.62B
131.73%4.81B
108.13%4.21B
91.66%4.10B
Thu nhập hoạt động ròng
91.55%151.43M
-6.19%382.05M
60.45%524.92M
-1.57%508.69M
-51.66%79.05M
--407.24M
-42.91%327.16M
5.97%516.78M
-36.47%163.53M
----
13.57%573.03M
23.98%487.66M
405.28%257.41M
105.30%266.15M
402.44%504.56M
25.99%393.33M
-13.56%50.94M
96.90%129.64M
20.84%100.42M
121.19%312.20M
231.69%58.94M
Đầu tư ròng
-169.41%-718.09M
-26.18%-302.27M
-17.33%-537.16M
-362.51%-300.03M
590.49%1.03B
---239.56M
6.12%-457.81M
141.58%114.29M
44.26%-210.93M
----
55.51%-487.65M
54.33%-274.86M
-13.11%-378.44M
-433.51%-1.96B
-349.84%-1.10B
-204.62%-601.87M
-255.91%-334.59M
-618.56%-366.92M
-126.78%-243.68M
-59.04%-197.58M
243.29%214.61M
Tài chính thuần
6.41%-1.36B
1268.30%2.69B
68.33%-99.55M
12.56%-435.98M
-488.25%-1.45B
--196.87M
-38.96%-314.34M
-173.69%-498.62M
241.93%373.15M
----
-119.88%-226.20M
112.70%676.61M
42.68%-262.92M
298.89%1.27B
-19.16%1.14B
776.02%318.11M
62.22%-458.68M
860.47%318.74M
3662.45%1.41B
-83.83%36.31M
-232.83%-1.21B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tổng doanh thu đạt 7.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.56B.

Tài sản ngắn hạn của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tài sản ngắn hạn là 7.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.67.

Tổng tài sản của Cosan SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cosan SA là 26.18B, bao gồm 7.77B tài sản ngắn hạn và 18.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tổng nghĩa vụ của Cosan SA là 20.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tổng vốn chủ sở hữu của Cosan SA là 6.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cosan SA là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.02.

Giá trị đầu tư ròng của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, giá trị đầu tư ròng của Cosan SA là -33.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, giá trị huy động vốn ròng của Cosan SA là 544.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 315.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.23.

Thu nhập ròng của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, lợi nhuận ròng là -1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.16.

Biên lợi nhuận ròng của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, biên lợi nhuận ròng là -25.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.41.

Biên lợi nhuận gộp của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, biên lợi nhuận gộp là 32.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cosan SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosan SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.