tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cloudastructure Inc

CSAI
Thêm vào danh sách theo dõi
5.800USD
-0.143-2.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

CSAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Cloudastructure Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-16.63%5.75M
16155.77%8.45M
1342.12%6.40M
354.61%7.73M
128.91%6.90M
--52.00K
--444.00K
--1.70M
--3.01M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-16.63%5.75M
16155.77%8.45M
1342.12%6.40M
354.61%7.73M
128.91%6.90M
--52.00K
--444.00K
--1.70M
--3.01M
Các khoản phải thu
70.76%917.00K
345.92%874.00K
630.53%1.39M
149.25%496.00K
225.45%537.00K
--196.00K
--190.00K
--199.00K
--165.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
70.76%917.00K
345.92%874.00K
630.53%1.39M
149.25%496.00K
225.45%537.00K
--196.00K
--190.00K
--199.00K
--165.00K
Hàng tồn kho
8.30%287.00K
22.09%304.00K
40.61%322.00K
27.48%385.00K
-11.07%265.00K
--249.00K
--229.00K
--302.00K
--298.00K
Tài sản ngắn hạn khác
137.44%482.00K
389.47%186.00K
658.97%296.00K
380.77%250.00K
133.33%203.00K
--38.00K
--39.00K
--52.00K
--87.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-5.90%7.44M
1734.95%9.82M
832.26%8.41M
293.26%8.86M
121.78%7.90M
--535.00K
--902.00K
--2.25M
--3.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
253.13%339.00K
281.25%305.00K
203.30%276.00K
92.23%198.00K
-15.79%96.00K
--80.00K
--91.00K
--103.00K
--114.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
253.13%339.00K
281.25%305.00K
203.30%276.00K
92.23%198.00K
-15.79%96.00K
--80.00K
--91.00K
--103.00K
--114.00K
Tổng tài sản
-2.79%7.78M
1545.85%10.12M
774.62%8.69M
284.47%9.06M
117.51%8.00M
--615.00K
--993.00K
--2.36M
--3.68M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
60.24%133.00K
--83.00K
--157.00K
--194.00K
--83.00K
----
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
---1.00K
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--1.00K
----
Chi phí trích trước
--49.00K
--8.00K
--174.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--103.00K
--9.00K
Nợ phải trả hoãn lại
22.26%692.00K
20.65%590.00K
246.82%1.36M
139.56%654.00K
96.53%566.00K
--489.00K
--393.00K
--273.00K
--288.00K
Nợ ngắn hạn khác
22.26%692.00K
20.65%590.00K
246.56%1.36M
138.69%654.00K
96.53%566.00K
--489.00K
--393.00K
--274.00K
--288.00K
Tổng nợ ngắn hạn
140.63%2.67M
8.41%1.21M
249.72%1.89M
109.62%1.00M
155.17%1.11M
--1.12M
--541.00K
--478.00K
--435.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
--1.00K
--0.00
--1.00K
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
--1.00K
----
--1.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
140.41%2.67M
8.41%1.21M
249.91%1.89M
109.62%1.00M
155.40%1.11M
--1.12M
--541.00K
--478.00K
--435.00K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
8.88%54.72M
49.17%60.19M
35.48%54.28M
35.50%53.48M
27.94%50.26M
--40.35M
--40.06M
--39.47M
--39.28M
Lợi nhuận giữ lại
-24.07%-53.81M
-25.52%-51.28M
-19.88%-47.48M
-19.87%-45.42M
-20.34%-43.37M
---40.86M
---39.61M
---37.89M
---36.04M
Vốn dự trữ
8.87%54.71M
49.17%60.19M
35.50%54.27M
35.52%53.48M
27.96%50.25M
--40.35M
--40.05M
--39.46M
--39.27M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---5.00K
---2.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.89%5.10M
1871.37%8.91M
1402.65%6.79M
328.95%8.06M
112.43%6.89M
---503.00K
--452.00K
--1.88M
--3.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CSAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Cloudastructure Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Cloudastructure Inc có 5.75M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Cloudastructure Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cloudastructure Inc là 10.12M, bao gồm 9.82M tài sản ngắn hạn và 305.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Cloudastructure Inc là bao nhiêu?

Cloudastructure Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.91M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.