tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Criteo SA

CRTO
Thêm vào danh sách theo dõi
21.136USD
+0.696+3.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06BVốn hóa
9.68P/E TTM

Tình hình tài chính của CRTO

Theo dõi tình hình tài chính của Criteo SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Criteo SA

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.70
Doanh thu / Dự báo
--/263.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.94B
0.60%
EPS(YoY)
2.73
34.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-77.90%0.16
-29.76%0.91
529.50%0.72
-18.73%0.40
434.94%0.70
19.53%1.30
-7.20%0.11
1059.56%0.49
162.57%0.13
314.29%1.09
--0.12
---0.05
---0.21
--0.26
---0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.94%424.64M
-2.15%541.14M
2.35%469.66M
2.41%482.67M
0.31%451.43M
-2.34%553.03M
-2.20%458.89M
0.51%471.31M
1.13%450.06M
0.33%566.30M
4.98%469.19M
-5.28%468.93M
-12.84%445.02M
-13.60%564.42M
-12.12%446.92M
-10.20%495.09M
-5.64%510.57M
-1.21%653.27M
8.13%508.58M
25.98%551.31M
Lợi nhuận ròng
-79.39%7.82M
-32.99%47.64M
505.00%37.78M
-21.26%21.25M
423.58%37.93M
16.52%71.09M
-9.85%6.25M
1038.35%26.99M
161.34%7.24M
296.21%61.02M
5.29%6.93M
91.44%-2.88M
-157.36%-11.81M
-79.12%15.40M
-71.98%6.58M
-327.06%-33.61M
-8.12%20.59M
62.92%73.77M
349.23%23.48M
158.99%14.80M
Biên lợi nhuận ròng
-77.20%2.02%
-34.13%8.57%
537.34%8.53%
-20.24%4.75%
365.66%8.86%
18.72%13.01%
-5.32%1.34%
1516.41%5.95%
170.17%1.90%
285.35%10.96%
--1.41%
---0.42%
---2.71%
--2.84%
---0.36%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.08%52.45%
0.99%54.96%
8.05%54.61%
8.41%53.56%
8.76%52.49%
11.41%54.42%
15.61%50.54%
15.96%49.40%
18.34%48.27%
11.81%48.85%
--43.72%
--42.60%
--40.79%
--43.69%
--37.77%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
49.71%0.51%
222.93%0.52%
101.75%0.46%
87.99%0.64%
50.48%0.34%
4941.32%0.16%
559.17%0.23%
943.99%0.34%
16.45%0.23%
0.63%0.00%
--0.03%
--0.03%
--0.20%
--0.00%
--0.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.94%424.64M
-2.15%541.14M
2.35%469.66M
2.41%482.67M
0.31%451.43M
-2.34%553.03M
-2.20%458.89M
0.51%471.31M
1.13%450.06M
0.33%566.30M
4.98%469.19M
-5.28%468.93M
-12.84%445.02M
-13.60%564.42M
-12.12%446.92M
-10.20%495.09M
-5.64%510.57M
-1.21%653.27M
8.13%508.58M
25.98%551.31M
Lợi nhuận hoạt động
-78.41%10.40M
-23.27%72.51M
437.69%51.63M
-17.55%30.45M
365.20%48.17M
5.69%94.51M
-28.52%9.60M
135.89%36.94M
144.07%10.35M
83.82%89.42M
39.89%13.43M
132.22%15.66M
-175.99%-23.49M
-33.99%48.64M
-70.46%9.60M
-248.31%-48.60M
-32.58%30.92M
2.73%73.69M
59.80%32.51M
197.79%32.77M
Lợi nhuận ròng
-79.39%7.82M
-32.99%47.64M
505.00%37.78M
-21.26%21.25M
423.58%37.93M
16.52%71.09M
-9.85%6.25M
1038.35%26.99M
161.34%7.24M
296.21%61.02M
5.29%6.93M
91.44%-2.88M
-157.36%-11.81M
-79.12%15.40M
-71.98%6.58M
-327.06%-33.61M
-8.12%20.59M
62.92%73.77M
349.23%23.48M
158.99%14.80M
Tài sản ngắn hạn
-13.25%940.29M
-12.44%1.07B
-11.81%1.01B
-9.93%1.03B
-6.43%1.08B
-9.50%1.22B
6.08%1.14B
7.60%1.14B
2.96%1.16B
7.26%1.35B
2.86%1.07B
-11.11%1.06B
-8.44%1.13B
-0.25%1.26B
-4.65%1.05B
9.41%1.19B
15.98%1.23B
18.75%1.26B
4.26%1.10B
8.91%1.09B
Tổng nợ ngắn hạn
-16.89%737.05M
-19.30%844.65M
-22.52%755.11M
-12.80%833.55M
-10.87%886.80M
-11.34%1.05B
1.42%974.62M
0.72%955.89M
0.21%994.98M
9.31%1.18B
11.29%960.94M
42.42%949.02M
62.10%992.92M
60.58%1.08B
57.04%863.47M
19.69%666.36M
9.94%612.51M
12.03%672.55M
-17.74%549.85M
-13.42%556.74M
Tổng tài sản
-2.63%2.07B
-2.88%2.20B
-6.61%2.06B
-2.48%2.11B
-3.55%2.13B
-6.80%2.27B
3.16%2.21B
1.86%2.17B
0.67%2.21B
3.53%2.43B
0.85%2.14B
13.77%2.13B
14.42%2.19B
18.42%2.35B
16.98%2.12B
1.54%1.87B
7.44%1.92B
7.02%1.98B
-1.57%1.81B
2.11%1.84B
Tổng các khoản nợ
-12.17%902.62M
-14.33%1.02B
-20.62%891.35M
-9.87%986.61M
-9.35%1.03B
-10.24%1.19B
1.54%1.12B
0.86%1.09B
-0.67%1.13B
4.16%1.32B
5.75%1.11B
42.69%1.09B
60.11%1.14B
61.45%1.27B
57.66%1.05B
11.15%760.66M
11.57%712.82M
12.07%785.27M
-15.13%663.24M
-11.05%684.37M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.29%1.17B
9.68%1.19B
7.87%1.17B
5.06%1.13B
2.58%1.10B
-2.73%1.08B
4.90%1.09B
2.89%1.07B
2.13%1.07B
2.80%1.11B
-3.90%1.03B
-6.05%1.04B
-12.67%1.05B
-9.78%1.08B
-6.46%1.08B
-4.13%1.11B
5.14%1.20B
3.96%1.20B
8.41%1.15B
11.89%1.16B
Thu nhập hoạt động ròng
-22.67%48.21M
-5.17%160.69M
55.82%89.60M
-108.13%-1.40M
344.75%62.34M
5.03%169.45M
193.17%57.50M
1194.20%17.19M
-66.60%14.02M
28.60%161.34M
-52.88%19.61M
-90.50%1.33M
-44.00%41.96M
90.05%125.45M
-18.66%41.63M
-47.00%13.97M
-3.14%74.93M
49.75%66.01M
0.04%51.18M
-21.02%26.36M
Đầu tư ròng
-116.18%-37.91M
17.79%-32.01M
-15.07%-27.40M
-13.78%-24.19M
-26.18%-17.54M
-762.73%-38.94M
-50.10%-23.81M
59.30%-21.26M
61.50%-13.90M
86.07%-4.51M
89.90%-15.86M
-920.02%-52.23M
-313.31%-36.10M
-218.47%-32.40M
-1573.80%-157.02M
116.01%6.37M
199.37%16.93M
72.72%-10.17M
28.83%-9.38M
-0.03%-39.78M
Tài chính thuần
42.90%-31.29M
68.06%-37.09M
78.49%-11.24M
-21.12%-48.35M
11.88%-54.79M
-418.59%-116.14M
-81.82%-52.26M
-67.02%-39.92M
13.90%-62.18M
70.86%-22.40M
-32.53%-28.74M
-81.86%-23.90M
-5182.88%-72.22M
-216.30%-76.85M
23.76%-21.69M
45.15%-13.14M
59.98%-1.37M
85.67%-24.30M
-241.13%-28.45M
-117.25%-23.96M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tổng doanh thu đạt 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.93B.

Tài sản ngắn hạn của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tài sản ngắn hạn là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.44.

Tổng tài sản của Criteo SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Criteo SA là 2.20B, bao gồm 1.07B tài sản ngắn hạn và 1.13B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tổng nghĩa vụ của Criteo SA là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tổng vốn chủ sở hữu của Criteo SA là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Criteo SA là 202.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.81.

Giá trị đầu tư ròng của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, giá trị đầu tư ròng của Criteo SA là -101.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, giá trị huy động vốn ròng của Criteo SA là -151.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.21.

Thu nhập ròng của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, lợi nhuận ròng là 144.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.61.

Biên lợi nhuận ròng của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, biên lợi nhuận ròng là 7.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.44.

Biên lợi nhuận gộp của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, biên lợi nhuận gộp là 53.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Criteo SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Criteo SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 202.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.