tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Crocs Inc

CROX
Thêm vào danh sách theo dõi
109.760USD
-1.330-1.20%
Giờ giao dịch 09/10, 10:04ET
5.28BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CROX

Theo dõi tình hình tài chính của Crocs Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
5.28B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-67.94
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.62
Doanh thu
4.04B
Lợi nhuận ròng
950.07M
ROE
-6.11%
ROA
-2.21%

Ngày công bố lợi nhuận của Crocs Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
4.17/4.34
Doanh thu / Dự báo
1.18B/1.15B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
147.27%4.17
-4.12%2.74
-68.00%2.05
-19.67%2.72
-332.55%-8.82
13.35%2.85
52.87%6.40
16.87%3.38
10.83%3.79
4.09%2.52
87.82%4.19
--2.90
--3.42
--2.42
--2.23
--6.59
----
----
----
----
Doanh thu
2.62%1.18B
-1.69%921.46M
-3.25%957.64M
-6.20%996.30M
3.41%1.15B
-0.14%937.33M
3.09%989.77M
1.58%1.06B
3.65%1.11B
6.16%938.63M
1.58%960.10M
6.15%1.05B
11.17%1.07B
33.93%884.17M
61.12%945.16M
57.38%985.09M
50.53%964.58M
43.48%660.15M
42.56%586.63M
73.03%625.92M
Lợi nhuận ròng
141.62%204.89M
-14.08%137.56M
-71.49%105.17M
-27.02%145.82M
-315.06%-492.28M
5.02%160.10M
45.48%368.91M
12.87%199.80M
7.77%228.91M
1.95%152.45M
84.11%253.59M
4.53%177.03M
32.50%212.41M
105.53%149.54M
-11.05%137.74M
10.33%169.35M
-49.74%160.31M
-26.06%72.76M
-15.53%154.85M
148.01%153.49M
Biên lợi nhuận ròng
140.56%17.37%
-12.60%14.93%
-70.54%10.98%
-22.19%14.64%
-307.97%-42.83%
5.16%17.08%
41.12%37.27%
11.11%18.81%
3.97%20.59%
-3.97%16.24%
81.25%26.41%
--16.93%
--19.81%
--16.91%
--14.57%
--15.42%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.67%59.41%
-1.77%56.75%
-5.53%54.68%
-1.86%58.52%
0.52%61.67%
3.87%57.78%
4.72%57.88%
7.20%59.63%
5.89%61.35%
3.24%55.62%
5.26%55.28%
--55.62%
--57.94%
--53.88%
--52.51%
--52.26%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.13%30.02%
5.15%30.76%
5.15%29.48%
1.64%30.66%
-4.38%30.99%
-18.79%29.25%
-21.76%28.04%
-28.70%30.17%
-26.42%32.41%
-27.51%36.02%
-30.53%35.84%
--42.32%
--44.05%
--49.68%
--51.59%
--57.58%
----
----
----
----
Doanh thu
2.62%1.18B
-1.69%921.46M
-3.25%957.64M
-6.20%996.30M
3.41%1.15B
-0.14%937.33M
3.09%989.77M
1.58%1.06B
3.65%1.11B
6.16%938.63M
1.58%960.10M
6.15%1.05B
11.17%1.07B
33.93%884.17M
61.12%945.16M
57.38%985.09M
50.53%964.58M
43.48%660.15M
42.56%586.63M
73.03%625.92M
Lợi nhuận hoạt động
-8.02%285.68M
-9.92%200.84M
-26.77%146.40M
-23.04%207.66M
-4.65%310.60M
-10.99%222.97M
-8.63%199.91M
-1.47%269.83M
2.28%325.74M
6.63%250.51M
-2.82%218.80M
3.71%273.85M
28.44%318.49M
68.68%234.93M
40.55%225.15M
30.62%264.06M
24.15%247.96M
7.73%139.28M
85.83%160.19M
165.36%202.17M
Lợi nhuận ròng
141.62%204.89M
-14.08%137.56M
-71.49%105.17M
-27.02%145.82M
-315.06%-492.28M
5.02%160.10M
45.48%368.91M
12.87%199.80M
7.77%228.91M
1.95%152.45M
84.11%253.59M
4.53%177.03M
32.50%212.41M
105.53%149.54M
-11.05%137.74M
10.33%169.35M
-49.74%160.31M
-26.06%72.76M
-15.53%154.85M
148.01%153.49M
Tài sản ngắn hạn
-1.56%1.08B
-0.81%1.07B
1.56%885.88M
-1.94%971.19M
7.29%1.10B
-2.93%1.07B
-4.22%872.27M
1.15%990.42M
-6.75%1.03B
-0.74%1.11B
-11.24%910.70M
-12.82%979.18M
-5.74%1.10B
7.33%1.11B
53.92%1.03B
22.08%1.12B
72.19%1.17B
42.82%1.04B
35.25%666.57M
94.80%920.05M
Tổng nợ ngắn hạn
1.84%728.03M
-9.31%639.52M
-5.41%700.13M
-0.11%691.74M
4.14%714.85M
12.19%705.20M
6.00%740.21M
6.89%692.53M
3.07%686.42M
-0.92%628.56M
8.89%698.30M
13.43%647.88M
10.59%665.94M
19.51%634.37M
65.17%641.27M
63.09%571.16M
58.08%602.14M
62.94%530.78M
33.15%388.24M
25.70%350.21M
Tổng tài sản
-2.12%4.36B
-14.27%4.34B
-13.25%4.17B
-8.77%4.30B
-5.70%4.45B
5.64%5.07B
3.62%4.81B
2.88%4.71B
2.53%4.72B
4.35%4.80B
3.16%4.64B
0.84%4.58B
0.36%4.60B
2.80%4.60B
191.37%4.50B
160.34%4.54B
207.04%4.59B
228.16%4.47B
38.11%1.55B
117.58%1.75B
Tổng các khoản nợ
-1.91%2.97B
-5.83%2.92B
-3.19%2.88B
-1.72%2.94B
-1.21%3.03B
-3.19%3.10B
-6.69%2.98B
-11.63%2.99B
-10.16%3.07B
-11.82%3.20B
-13.41%3.19B
-13.58%3.38B
-16.64%3.41B
-11.99%3.63B
140.62%3.68B
181.01%3.91B
260.75%4.09B
297.79%4.12B
84.88%1.53B
142.52%1.39B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.57%1.38B
-27.53%1.43B
-29.55%1.29B
-20.98%1.36B
-14.04%1.42B
23.33%1.97B
26.26%1.84B
43.73%1.73B
38.96%1.65B
64.90%1.60B
77.76%1.45B
90.27%1.20B
141.82%1.19B
177.37%968.50M
5708.34%817.93M
78.78%630.80M
37.13%491.96M
7.03%349.17M
-95.15%14.08M
54.76%352.83M
Thu nhập hoạt động ròng
23.06%351.70M
-20.37%-80.93M
-21.56%252.53M
-19.38%239.34M
-28.77%285.80M
-143.83%-67.23M
-7.94%321.94M
18.70%296.89M
25.12%401.24M
-377.66%-27.57M
-1.89%349.72M
54.45%250.11M
108.90%320.68M
114.44%9.93M
68.14%356.46M
43.57%161.94M
-27.66%153.51M
-328.08%-68.77M
95.82%212.00M
-4.71%112.80M
Đầu tư ròng
-25.09%-20.73M
-17.07%-18.00M
66.95%-6.11M
27.02%-13.17M
2.84%-16.57M
2.38%-15.38M
36.68%-18.49M
48.16%-18.05M
29.12%-17.06M
42.90%-15.75M
-99.99%-29.20M
11.75%-34.82M
5.86%-24.06M
98.67%-27.58M
27.56%-14.60M
-173.19%-39.46M
-91.63%-25.56M
-25848.47%-2.07B
-128.16%-20.16M
-61.98%-14.44M
Tài chính thuần
-20.26%-287.49M
52.06%100.09M
10.65%-270.17M
-2.91%-271.16M
36.25%-239.06M
20.05%65.82M
-0.19%-302.38M
-6.88%-263.50M
-44.78%-375.01M
204.83%54.83M
-1.27%-301.79M
-54.12%-246.53M
-131.54%-259.01M
-102.49%-52.31M
28.47%-297.99M
-212.40%-159.97M
56.57%-111.86M
1953.43%2.10B
-378.39%-416.62M
201.79%142.32M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tổng doanh thu đạt 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.10B.

Tài sản ngắn hạn của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tài sản ngắn hạn là 885.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.56.

Tổng tài sản của Crocs Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Crocs Inc là 4.17B, bao gồm 885.88M tài sản ngắn hạn và 3.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tổng nghĩa vụ của Crocs Inc là 2.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Crocs Inc là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Crocs Inc là 888.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.12.

Giá trị đầu tư ròng của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, giá trị đầu tư ròng của Crocs Inc là -51.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, giá trị huy động vốn ròng của Crocs Inc là -714.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.36.

Thu nhập ròng của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, lợi nhuận ròng là -81.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.55.

Biên lợi nhuận ròng của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.68.

Biên lợi nhuận gộp của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Crocs Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Crocs Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 888.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.