tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comstock Resources Inc

CRK
Thêm vào danh sách theo dõi
13.260USD
+0.560+4.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.89BVốn hóa
6.18P/E TTM

Tình hình tài chính của CRK

Theo dõi tình hình tài chính của Comstock Resources Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Comstock Resources Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.03/0.03
Doanh thu / Dự báo
351.70M/430.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.93B
53.83%
EPS(YoY)
1.36
270.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-93.00%0.03
188.29%0.37
581.76%0.97
483.41%0.38
198.52%0.43
-611.44%-0.42
-151.35%-0.20
-287.37%-0.10
-163.95%-0.44
-112.10%-0.06
-81.24%0.39
--0.05
---0.17
--0.49
--2.08
--2.61
----
----
----
----
Doanh thu
-25.21%351.70M
14.17%585.53M
35.16%495.38M
47.75%449.85M
90.52%470.26M
52.74%512.85M
-10.74%366.51M
-19.18%304.47M
-14.36%246.83M
-31.42%335.77M
-55.49%410.58M
-68.34%376.74M
-69.54%288.21M
-6.72%489.58M
40.74%922.38M
132.80%1.19B
175.32%946.25M
54.15%524.84M
138.52%655.38M
187.16%511.18M
Lợi nhuận ròng
-92.98%8.77M
188.60%107.45M
583.27%280.92M
484.65%111.13M
198.84%124.84M
-643.08%-121.28M
-153.80%-58.13M
-296.27%-28.89M
-176.35%-126.31M
-112.17%-16.32M
-79.02%108.05M
-95.79%14.72M
-112.32%-45.71M
215.91%134.16M
44.67%515.00M
219.52%349.85M
301.61%371.08M
16.40%-115.74M
359.21%355.99M
-123.64%-292.72M
Biên lợi nhuận ròng
-84.66%4.26%
185.39%19.21%
483.57%57.89%
410.80%26.25%
155.67%27.80%
-421.97%-22.50%
-157.18%-15.09%
-316.18%-8.45%
-214.86%-49.93%
-115.69%-4.31%
-53.16%26.40%
--3.91%
---15.86%
--27.47%
--56.36%
--22.95%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-43.58%12.27%
25.98%34.37%
994.79%26.33%
193.42%15.88%
165.66%21.75%
3003.44%27.28%
-82.77%2.41%
-211.62%-17.00%
-1523.67%-33.12%
-102.88%-0.94%
-76.05%13.96%
--15.23%
---2.04%
--32.58%
--58.28%
--66.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.65%41.18%
-11.88%40.71%
-13.33%40.09%
-2.18%45.70%
-0.17%45.08%
8.00%46.20%
9.55%46.26%
12.55%46.72%
21.11%45.16%
13.20%42.78%
11.69%42.22%
--41.51%
--37.29%
--37.79%
--37.80%
--40.50%
----
----
----
----
Doanh thu
-25.21%351.70M
14.17%585.53M
35.16%495.38M
47.75%449.85M
90.52%470.26M
52.74%512.85M
-10.74%366.51M
-19.18%304.47M
-14.36%246.83M
-31.42%335.77M
-55.49%410.58M
-68.34%376.74M
-69.54%288.21M
-6.72%489.58M
40.74%922.38M
132.80%1.19B
175.32%946.25M
54.15%524.84M
138.52%655.38M
187.16%511.18M
Lợi nhuận hoạt động
-76.52%21.00M
37.18%173.07M
6119.16%114.67M
184.68%52.71M
196.71%89.45M
1082.08%126.17M
-103.75%-1.91M
-231.69%-62.24M
-463.33%-92.49M
-108.87%-12.85M
-90.24%50.78M
-93.87%47.27M
-102.53%-16.42M
-56.99%144.85M
12.87%520.30M
160.74%771.08M
343.11%649.10M
110.93%336.77M
348.69%460.98M
2294.79%295.73M
Lợi nhuận ròng
-92.98%8.77M
188.60%107.45M
583.27%280.92M
484.65%111.13M
198.84%124.84M
-643.08%-121.28M
-153.80%-58.13M
-296.27%-28.89M
-176.35%-126.31M
-112.17%-16.32M
-79.02%108.05M
-95.79%14.72M
-112.32%-45.71M
215.91%134.16M
44.67%515.00M
219.52%349.85M
301.61%371.08M
16.40%-115.74M
359.21%355.99M
-123.64%-292.72M
Tài sản ngắn hạn
25.87%338.56M
-14.43%290.06M
27.08%360.94M
-10.30%268.85M
-16.83%268.98M
-5.33%338.98M
-38.45%284.03M
-8.40%299.71M
14.62%323.41M
-15.32%358.06M
-28.45%461.49M
-53.84%327.18M
-46.84%282.17M
57.76%422.82M
102.36%644.99M
128.95%708.82M
136.04%530.81M
9.83%268.02M
59.52%318.74M
106.63%309.59M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.85%711.90M
-17.03%711.92M
19.04%729.52M
30.02%649.81M
35.47%748.15M
54.33%858.08M
-10.07%612.85M
-24.27%499.76M
-27.53%552.27M
-11.51%556.02M
-9.87%681.49M
-39.54%659.96M
-21.00%762.06M
-33.05%628.31M
19.27%756.14M
2.64%1.09B
47.16%964.66M
116.45%938.49M
43.57%633.98M
179.28%1.06B
Tổng tài sản
12.39%7.52B
9.67%7.24B
9.79%7.01B
8.36%6.84B
5.86%6.69B
4.50%6.60B
2.05%6.38B
4.67%6.31B
8.36%6.32B
10.81%6.32B
9.82%6.25B
8.00%6.03B
10.37%5.84B
20.03%5.70B
21.98%5.69B
14.27%5.58B
11.00%5.29B
0.31%4.75B
0.96%4.67B
8.53%4.89B
Tổng các khoản nợ
2.37%4.36B
-3.59%4.17B
-0.11%4.04B
6.89%4.22B
7.61%4.26B
12.65%4.32B
4.60%4.05B
5.41%3.95B
11.93%3.96B
15.60%3.84B
13.31%3.87B
-1.10%3.75B
-7.95%3.54B
-9.67%3.32B
-1.85%3.42B
-6.58%3.79B
5.49%3.84B
7.17%3.68B
9.37%3.48B
29.19%4.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
29.93%3.16B
34.83%3.07B
26.97%2.96B
10.83%2.62B
2.91%2.43B
-8.13%2.28B
-2.08%2.33B
3.47%2.36B
2.86%2.37B
4.13%2.48B
4.60%2.38B
27.21%2.28B
59.04%2.30B
121.72%2.38B
91.81%2.28B
116.12%1.79B
28.85%1.45B
-17.74%1.07B
-17.62%1.19B
-39.07%830.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-51.03%170.21M
55.63%271.96M
-16.05%224.20M
55.95%153.09M
315.87%347.56M
1.87%174.75M
17.02%267.05M
38.73%98.17M
-74.79%83.58M
-55.60%171.54M
-53.80%228.21M
-86.74%70.77M
-19.32%331.51M
35.27%386.36M
105.41%493.90M
129.01%533.52M
113.67%410.92M
47.78%285.62M
29.45%240.45M
88.09%232.97M
Đầu tư ròng
-19.65%-408.02M
-35.16%-403.13M
116.10%47.81M
-53.10%-323.96M
-49.90%-341.01M
14.35%-298.26M
16.49%-296.95M
39.72%-211.60M
32.83%-227.49M
6.52%-348.24M
-7.93%-355.57M
-31.06%-351.05M
-8.85%-338.68M
-73.41%-372.51M
-665.70%-329.45M
-58.28%-267.85M
-79.84%-311.15M
-29.76%-214.81M
75.94%-43.03M
-71.85%-169.22M
Tài chính thuần
2074.64%268.04M
-18.43%122.02M
-1265.89%-267.30M
52.15%164.22M
-108.66%-13.57M
-10.13%149.59M
-81.54%22.93M
-62.81%107.93M
1045.03%156.76M
577.87%166.45M
183.66%124.20M
211.91%290.20M
79.17%-16.59M
61.01%-34.83M
23.72%-148.45M
-366.08%-259.30M
-3.41%-79.63M
-559.48%-89.33M
-3880.45%-194.60M
-538.00%-55.63M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tổng doanh thu đạt 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25B.

Tài sản ngắn hạn của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tài sản ngắn hạn là 360.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.08.

Tổng tài sản của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comstock Resources Inc là 7.01B, bao gồm 360.94M tài sản ngắn hạn và 6.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tổng nghĩa vụ của Comstock Resources Inc là 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Resources Inc là 2.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comstock Resources Inc là 382.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 325.96.

Giá trị đầu tư ròng của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, giá trị đầu tư ròng của Comstock Resources Inc là -915.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, giá trị huy động vốn ròng của Comstock Resources Inc là 32.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 270.03.

Thu nhập ròng của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, lợi nhuận ròng là 395.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 272.27.

Biên lợi nhuận ròng của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.87.

Biên lợi nhuận gộp của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 325.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 262.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comstock Resources Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Resources Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 382.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 325.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.