tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

California Resources Corp

CRC
Thêm vào danh sách theo dõi
52.620USD
+1.550+3.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.67BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRC

Theo dõi tình hình tài chính của California Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của California Resources Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/1.43
Doanh thu / Dự báo
--/976.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.40B
15.08%
EPS(YoY)
4.17
-12.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-731.50%-8.02
-61.02%0.14
-80.19%0.76
1545.17%1.93
975.82%1.27
-86.70%0.36
1305.09%3.86
-91.56%0.12
-103.43%-0.14
140.02%2.74
---0.32
--1.39
--4.22
--1.14
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.73%967.00M
-13.82%798.00M
-11.94%878.00M
61.30%821.00M
72.57%906.00M
52.55%926.00M
50.15%997.00M
-9.11%509.00M
-46.54%525.00M
-25.43%607.00M
-24.72%664.00M
-33.88%560.00M
37.34%982.00M
15.13%814.00M
23.70%882.00M
48.86%847.00M
24.13%715.00M
65.96%707.00M
74.33%713.00M
103.21%569.00M
Lợi nhuận ròng
-718.26%-711.00M
-63.64%12.00M
-81.45%64.00M
2050.00%172.00M
1250.00%115.00M
-82.45%33.00M
1668.18%345.00M
-91.75%8.00M
-103.32%-10.00M
126.51%188.00M
-105.16%-22.00M
-48.95%97.00M
272.00%301.00M
-88.38%83.00M
313.59%426.00M
271.17%190.00M
-86.17%-175.00M
-81.41%714.00M
-5.50%103.00M
59.04%-111.00M
Biên lợi nhuận ròng
-679.26%-73.53%
-57.80%1.50%
-78.94%7.29%
1232.95%20.95%
766.39%12.69%
-88.49%3.56%
1144.41%34.60%
-90.93%1.57%
-106.21%-1.90%
203.75%30.97%
---3.31%
--17.32%
--30.65%
--10.20%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.27%48.50%
-13.41%43.11%
-8.70%50.00%
-17.75%48.48%
-10.14%50.66%
-17.43%49.78%
-11.74%54.76%
3.79%58.94%
-17.36%56.38%
-13.28%60.30%
--62.05%
--56.79%
--68.23%
--69.53%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.86%18.32%
9.24%17.33%
-5.62%14.98%
-41.81%15.05%
6.92%14.79%
17.46%15.87%
6.46%15.87%
70.06%25.86%
-6.51%13.84%
-9.49%13.51%
--14.90%
--15.21%
--14.80%
--14.92%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.73%967.00M
-13.82%798.00M
-11.94%878.00M
61.30%821.00M
72.57%906.00M
52.55%926.00M
50.15%997.00M
-9.11%509.00M
-46.54%525.00M
-25.43%607.00M
-24.72%664.00M
-33.88%560.00M
37.34%982.00M
15.13%814.00M
23.70%882.00M
48.86%847.00M
24.13%715.00M
65.96%707.00M
74.33%713.00M
103.21%569.00M
Lợi nhuận hoạt động
-0.47%214.00M
-63.48%65.00M
-28.40%179.00M
142.25%172.00M
150.00%215.00M
18.67%178.00M
24.38%250.00M
-44.09%71.00M
-76.04%86.00M
-45.65%150.00M
-43.54%201.00M
-67.18%127.00M
8.79%359.00M
-6.76%276.00M
25.80%356.00M
119.89%387.00M
110.19%330.00M
1641.18%296.00M
2276.92%283.00M
258.56%176.00M
Lợi nhuận ròng
-718.26%-711.00M
-63.64%12.00M
-81.45%64.00M
2050.00%172.00M
1250.00%115.00M
-82.45%33.00M
1668.18%345.00M
-91.75%8.00M
-103.32%-10.00M
126.51%188.00M
-105.16%-22.00M
-48.95%97.00M
272.00%301.00M
-88.38%83.00M
313.59%426.00M
271.17%190.00M
-86.17%-175.00M
-81.41%714.00M
-5.50%103.00M
59.04%-111.00M
Tài sản ngắn hạn
-1.38%788.00M
-8.40%938.00M
-6.88%812.00M
-49.41%728.00M
-4.77%799.00M
10.23%1.02B
-6.14%872.00M
65.97%1.44B
-13.68%839.00M
7.52%929.00M
5.09%929.00M
1.88%867.00M
16.55%972.00M
14.74%864.00M
34.55%884.00M
47.49%851.00M
80.91%834.00M
128.88%753.00M
56.43%657.00M
43.18%577.00M
Tổng nợ ngắn hạn
49.95%1.44B
7.14%1.05B
2.23%917.00M
56.49%928.00M
61.78%961.00M
59.09%980.00M
29.25%897.00M
1.89%593.00M
-17.15%594.00M
-31.10%616.00M
-25.54%694.00M
-51.82%582.00M
-40.50%717.00M
4.68%894.00M
-2.61%932.00M
36.34%1.21B
93.73%1.21B
80.55%854.00M
-19.85%957.00M
-84.62%886.00M
Tổng tài sản
4.72%7.15B
3.76%7.40B
-5.29%6.75B
49.49%6.71B
74.60%6.83B
78.46%7.13B
80.36%7.13B
15.13%4.49B
-2.25%3.91B
0.78%4.00B
-0.85%3.95B
-2.94%3.90B
-0.79%4.00B
3.15%3.97B
19.27%3.99B
24.01%4.02B
26.79%4.03B
25.11%3.85B
-31.18%3.34B
-34.28%3.24B
Tổng các khoản nợ
27.79%4.23B
3.67%3.73B
-8.80%3.31B
35.56%3.31B
82.22%3.31B
102.19%3.60B
90.69%3.63B
36.20%2.44B
-4.77%1.82B
-15.41%1.78B
-10.75%1.90B
-28.43%1.79B
-26.59%1.91B
-2.55%2.10B
-6.94%2.13B
7.57%2.50B
23.82%2.60B
14.06%2.16B
-67.88%2.29B
-68.18%2.33B
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.01%2.92B
3.84%3.67B
-1.66%3.44B
66.03%3.41B
67.99%3.52B
59.44%3.54B
70.78%3.50B
-2.75%2.05B
0.05%2.09B
19.05%2.22B
10.51%2.05B
39.09%2.11B
45.99%2.09B
10.43%1.86B
76.33%1.85B
65.79%1.52B
32.56%1.43B
42.81%1.69B
146.28%1.05B
138.51%915.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-46.77%99.00M
14.08%235.00M
26.82%279.00M
70.10%165.00M
113.79%186.00M
57.25%206.00M
111.54%220.00M
-10.19%97.00M
-71.94%87.00M
14.91%131.00M
-55.74%104.00M
-40.33%108.00M
93.75%310.00M
-44.12%114.00M
29.12%235.00M
42.52%181.00M
8.84%160.00M
682.86%204.00M
279.17%182.00M
194.07%127.00M
Đầu tư ròng
-72.15%-136.00M
-658.21%-508.00M
90.63%-87.00M
-54.55%-51.00M
-61.22%-79.00M
-59.52%-67.00M
-3214.29%-928.00M
25.00%-33.00M
19.67%-49.00M
46.84%-42.00M
74.31%-28.00M
42.11%-44.00M
-15.09%-61.00M
-690.00%-79.00M
-23.86%-109.00M
-76.74%-76.00M
-165.00%-53.00M
-11.11%-10.00M
-8700.00%-88.00M
-186.67%-43.00M
Tài chính thuần
79.25%-55.00M
2712.50%209.00M
17.07%-68.00M
-145.39%-256.00M
-102.29%-265.00M
88.89%-8.00M
-82.22%-82.00M
706.45%564.00M
-65.82%-131.00M
16.28%-72.00M
51.09%-45.00M
14.68%-93.00M
5.95%-79.00M
-10.26%-86.00M
-64.29%-92.00M
-73.02%-109.00M
-236.00%-84.00M
-56.00%-78.00M
-9.80%-56.00M
-131.66%-63.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tổng doanh thu đạt 3.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96B.

Tài sản ngắn hạn của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 938.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.40.

Tổng tài sản của California Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của California Resources Corp là 7.40B, bao gồm 938.00M tài sản ngắn hạn và 6.46B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tổng nghĩa vụ của California Resources Corp là 3.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của California Resources Corp là 3.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84.

Thu nhập hoạt động thuần của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của California Resources Corp là 632.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.85.

Giá trị đầu tư ròng của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của California Resources Corp là -725.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.68.

Giá trị huy động vốn ròng của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của California Resources Corp là -380.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -210.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.00.

Thu nhập ròng của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, lợi nhuận ròng là 363.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Biên lợi nhuận ròng của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.11.

Biên lợi nhuận gộp của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 48.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của California Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của California Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 632.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.