tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CPS Technologies Corp

CPSH
Thêm vào danh sách theo dõi
3.920USD
-0.090-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
70.59MVốn hóa
863.44P/E TTM

Tình hình tài chính của CPSH

Theo dõi tình hình tài chính của CPS Technologies Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CPS Technologies Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/8.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
32.60M
54.31%
EPS(YoY)
0.03
112.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-347.35%-0.02
101.05%0.00
119.95%0.01
110.88%0.01
167.04%0.01
-812.90%-0.07
-709.42%-0.07
-258.65%-0.07
-131.04%-0.01
-48.39%0.01
--0.01
--0.04
--0.03
--0.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.36%7.03M
38.34%8.21M
107.29%8.80M
60.60%8.08M
26.95%7.51M
-12.06%5.93M
-32.43%4.25M
-32.19%5.03M
-16.73%5.91M
10.33%6.75M
-6.86%6.29M
4.91%7.42M
6.73%7.10M
-1.47%6.12M
22.36%6.75M
20.62%7.07M
36.73%6.65M
49.53%6.21M
23.86%5.51M
1.81%5.86M
Lợi nhuận ròng
-406.56%-294.18K
101.27%12.60K
119.94%207.96K
110.88%103.83K
167.03%95.96K
-813.31%-995.15K
-709.56%-1.04M
-258.92%-954.30K
-131.17%-143.15K
-48.14%139.51K
-82.68%171.08K
31.95%600.50K
9.48%459.20K
23.50%268.99K
-63.79%987.87K
90.26%455.11K
1257.27%419.44K
197.31%217.81K
1080.86%2.73M
-20.06%239.20K
Biên lợi nhuận ròng
-427.37%-4.19%
100.91%0.15%
109.62%2.36%
106.77%1.29%
152.80%1.28%
-911.16%-16.77%
-1002.05%-24.55%
-334.35%-18.97%
-137.44%-2.42%
-52.99%2.07%
--2.72%
--8.10%
--6.47%
--4.40%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-47.35%8.63%
424.65%14.86%
238.48%17.07%
461.79%16.54%
6.99%16.40%
-126.88%-4.58%
-162.68%-12.32%
-115.44%-4.57%
-51.51%15.33%
-35.97%17.02%
--19.66%
--29.61%
--31.61%
--26.58%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-83.05%0.04%
-64.39%0.10%
-53.68%0.16%
-49.91%0.21%
-44.11%0.25%
--0.29%
--0.34%
--0.41%
--0.45%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.36%7.03M
38.34%8.21M
107.29%8.80M
60.60%8.08M
26.95%7.51M
-12.06%5.93M
-32.43%4.25M
-32.19%5.03M
-16.73%5.91M
10.33%6.75M
-6.86%6.29M
4.91%7.42M
6.73%7.10M
-1.47%6.12M
22.36%6.75M
20.62%7.07M
36.73%6.65M
49.53%6.21M
23.86%5.51M
1.81%5.86M
Lợi nhuận hoạt động
-503.11%-522.63K
92.52%-98.69K
118.57%276.08K
110.41%136.93K
149.94%129.65K
-1018.28%-1.32M
-1237.88%-1.49M
-279.91%-1.31M
-137.40%-259.61K
-53.54%143.64K
-81.57%130.64K
9.18%730.91K
26.88%694.18K
-1.03%309.18K
904.73%708.66K
164.65%669.48K
1433.82%547.10K
207.47%312.39K
-134.84%-88.06K
-23.47%252.97K
Lợi nhuận ròng
-406.56%-294.18K
101.27%12.60K
119.94%207.96K
110.88%103.83K
167.03%95.96K
-813.31%-995.15K
-709.56%-1.04M
-258.92%-954.30K
-131.17%-143.15K
-48.14%139.51K
-82.68%171.08K
31.95%600.50K
9.48%459.20K
23.50%268.99K
-63.79%987.87K
90.26%455.11K
1257.27%419.44K
197.31%217.81K
1080.86%2.73M
-20.06%239.20K
Tài sản ngắn hạn
63.28%23.98M
74.80%24.75M
7.57%15.78M
-5.79%14.90M
-16.31%14.69M
-21.96%14.16M
-22.68%14.67M
-16.46%15.82M
-1.29%17.55M
1.83%18.14M
14.61%18.97M
29.74%18.93M
21.40%17.78M
26.74%17.82M
29.54%16.55M
24.60%14.59M
86.04%14.64M
104.00%14.06M
51.46%12.78M
28.15%11.71M
Tổng nợ ngắn hạn
1.50%4.53M
8.44%4.67M
37.66%5.06M
26.84%4.46M
21.76%4.46M
5.87%4.31M
-28.02%3.68M
-33.18%3.52M
-23.79%3.66M
-24.37%4.07M
6.07%5.11M
24.55%5.26M
-1.57%4.81M
5.38%5.38M
21.97%4.82M
34.97%4.23M
77.33%4.88M
182.23%5.10M
21.40%3.95M
-27.62%3.13M
Tổng tài sản
51.55%29.11M
56.34%29.51M
6.31%20.44M
-3.58%19.37M
-9.27%19.21M
-12.62%18.88M
-14.61%19.22M
-10.74%20.09M
-1.21%21.17M
-0.36%21.60M
9.42%22.51M
18.34%22.50M
11.50%21.43M
15.31%21.68M
17.75%20.57M
39.43%19.02M
95.42%19.22M
125.95%18.80M
74.94%17.47M
26.28%13.64M
Tổng các khoản nợ
4.54%4.70M
11.72%4.88M
40.55%5.30M
23.10%4.49M
17.23%4.49M
1.98%4.36M
-29.57%3.77M
-34.33%3.65M
-25.25%3.83M
-28.36%4.28M
2.57%5.36M
18.89%5.56M
-4.58%5.13M
6.03%5.97M
15.20%5.22M
24.89%4.67M
57.58%5.37M
186.99%5.63M
32.47%4.53M
-16.56%3.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
65.91%24.42M
69.76%24.64M
-2.05%15.13M
-9.50%14.88M
-15.13%14.72M
-16.22%14.51M
-9.94%15.45M
-3.00%16.44M
6.35%17.34M
10.29%17.32M
11.75%17.15M
18.16%16.95M
17.74%16.30M
19.29%15.71M
18.65%15.35M
44.93%14.34M
115.50%13.85M
107.09%13.17M
97.09%12.94M
56.71%9.90M
Thu nhập hoạt động ròng
76.69%-291.96K
85.17%-203.27K
188.48%1.05M
161.98%649.26K
-1072.18%-1.25M
-796.06%-1.37M
-605.88%-1.19M
-167.37%-1.05M
117.92%128.86K
-92.65%196.92K
-64.52%234.66K
163.53%1.55M
-89.59%-719.07K
83.78%2.68M
-2.60%661.37K
1008.87%590.05K
-106.96%-379.27K
47.93%1.46M
183.37%679.01K
-92.14%53.21K
Đầu tư ròng
1789.92%1.52M
-7156.11%-8.01M
42.97%-190.28K
84.25%-205.14K
65.86%-89.92K
26.86%-110.39K
-149.42%-333.65K
-406.84%-1.30M
-49.10%-263.35K
-242.34%-150.93K
-32.90%-133.77K
-30.47%-256.96K
-86.54%-176.62K
79.55%-44.09K
24.43%-100.66K
-48.04%-196.95K
-210.56%-94.68K
-593.53%-215.56K
-153.02%-133.19K
-5.86%-133.04K
Tài chính thuần
476.51%30.61K
78986.95%9.45M
100.00%0.00
100.00%0.00
28.74%-8.13K
-6.67%-11.97K
-261.63%-11.78K
-186.66%-11.59K
-849.96%-11.41K
-133.92%-11.22K
91.54%-3.26K
181.00%13.38K
-100.97%-1.20K
211.23%33.09K
-113.94%-38.49K
-100.56%-16.52K
-33.85%123.33K
96.59%-29.75K
244.57%276.16K
625.85%2.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tổng doanh thu đạt 32.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.12M.

Tài sản ngắn hạn của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tài sản ngắn hạn là 24.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.80.

Tổng tài sản của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CPS Technologies Corp là 29.51M, bao gồm 24.75M tài sản ngắn hạn và 4.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tổng nghĩa vụ của CPS Technologies Corp là 4.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CPS Technologies Corp là 24.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.76.

Thu nhập hoạt động thuần của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CPS Technologies Corp là 443.97K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.13.

Giá trị đầu tư ròng của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, giá trị đầu tư ròng của CPS Technologies Corp là -8.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -322.69.

Giá trị huy động vốn ròng của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, giá trị huy động vốn ròng của CPS Technologies Corp là 9.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20283.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.74.

Thu nhập ròng của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, lợi nhuận ròng là 420.35K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.41.

Biên lợi nhuận ròng của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.69.

Biên lợi nhuận gộp của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, biên lợi nhuận gộp là 16.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2989.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CPS Technologies Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CPS Technologies Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 443.97K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.