tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cooper-Standard Holdings Inc

CPS
Thêm vào danh sách theo dõi
29.470USD
+0.410+1.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
523.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CPS

Theo dõi tình hình tài chính của Cooper-Standard Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cooper-Standard Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.55
Doanh thu / Dự báo
--/708.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.74B
0.37%
EPS(YoY)
-0.23
94.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2215.14%-1.85
-91.87%0.19
32.08%-0.43
98.20%-0.08
104.83%0.09
172.13%2.28
-196.29%-0.63
-170.40%-4.34
76.04%-1.81
38.14%-3.16
--0.65
---1.61
---7.57
---5.12
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.89%686.36M
1.76%672.37M
1.48%695.50M
-0.34%705.97M
-1.38%667.07M
-1.91%660.75M
-6.89%685.35M
-2.12%708.36M
-0.88%676.42M
3.74%673.64M
12.00%736.04M
19.45%723.74M
11.33%682.46M
7.98%649.34M
24.77%657.15M
13.64%605.92M
-8.37%612.98M
-13.71%601.35M
-22.91%526.69M
56.60%533.18M
Lợi nhuận ròng
-2245.81%-33.30M
-91.72%3.33M
30.87%-7.64M
98.16%-1.40M
104.90%1.55M
172.91%40.21M
-197.31%-11.06M
-173.97%-76.24M
75.71%-31.66M
37.39%-55.15M
134.76%11.36M
16.30%-27.83M
-112.46%-130.37M
13.79%-88.09M
73.46%-32.69M
47.73%-33.25M
-81.20%-61.36M
-275.98%-102.19M
-2911.53%-123.17M
52.61%-63.61M
Biên lợi nhuận ròng
-2118.13%-4.85%
-92.24%0.47%
31.06%-1.10%
98.06%-0.21%
105.19%0.24%
174.39%6.09%
-202.77%-1.59%
-173.88%-10.75%
75.91%-4.63%
40.00%-8.19%
--1.55%
---3.93%
---19.21%
---13.65%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.43%11.83%
-15.76%10.25%
12.67%12.28%
12.68%12.94%
27.75%11.33%
30.04%12.17%
-23.52%10.90%
9.28%11.48%
51.21%8.87%
15.14%9.36%
--14.25%
--10.51%
--5.86%
--8.13%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.95%61.75%
-5.09%60.26%
-3.80%59.25%
-3.39%60.52%
2.41%61.16%
8.51%63.49%
4.28%61.59%
10.34%62.64%
10.56%59.72%
10.87%58.51%
--59.06%
--56.77%
--54.02%
--52.77%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.89%686.36M
1.76%672.37M
1.48%695.50M
-0.34%705.97M
-1.38%667.07M
-1.91%660.75M
-6.89%685.35M
-2.12%708.36M
-0.88%676.42M
3.74%673.64M
12.00%736.04M
19.45%723.74M
11.33%682.46M
7.98%649.34M
24.77%657.15M
13.64%605.92M
-8.37%612.98M
-13.71%601.35M
-22.91%526.69M
56.60%533.18M
Lợi nhuận hoạt động
18.17%28.69M
-48.40%15.65M
20.06%30.00M
38.73%40.13M
425.93%24.28M
692.91%30.32M
-54.60%24.99M
34.94%28.93M
138.25%4.62M
62.52%3.82M
789.61%55.04M
155.47%21.44M
62.41%-12.07M
107.26%2.35M
88.65%-7.98M
27.02%-38.64M
-479.26%-32.11M
-336.72%-32.43M
-408.96%-70.31M
59.93%-52.95M
Lợi nhuận ròng
-2245.81%-33.30M
-91.72%3.33M
30.87%-7.64M
98.16%-1.40M
104.90%1.55M
172.91%40.21M
-197.31%-11.06M
-173.97%-76.24M
75.71%-31.66M
37.39%-55.15M
134.76%11.36M
16.30%-27.83M
-112.46%-130.37M
13.79%-88.09M
73.46%-32.69M
47.73%-33.25M
-81.20%-61.36M
-275.98%-102.19M
-2911.53%-123.17M
52.61%-63.61M
Tài sản ngắn hạn
2.71%903.10M
9.42%881.10M
8.40%945.28M
5.84%885.39M
-1.52%879.25M
-10.59%805.26M
-18.04%872.04M
-5.35%836.57M
-4.79%892.84M
-4.77%900.59M
5.85%1.06B
-11.53%883.88M
-14.27%937.78M
-4.95%945.65M
-6.20%1.01B
-13.35%999.11M
-12.21%1.09B
-21.02%994.90M
-14.61%1.07B
3.44%1.15B
Tổng nợ ngắn hạn
1.18%644.64M
17.62%678.40M
5.36%682.91M
2.63%633.89M
-3.37%637.11M
-11.70%576.78M
-19.49%648.19M
-8.56%617.62M
-9.71%659.33M
3.42%653.24M
20.61%805.12M
4.62%675.41M
0.69%730.26M
5.69%631.62M
9.86%667.51M
2.67%645.58M
9.70%725.26M
-10.97%597.62M
-10.65%607.63M
9.84%628.81M
Tổng tài sản
2.94%1.85B
5.78%1.83B
3.57%1.86B
2.99%1.82B
-2.40%1.80B
-7.44%1.73B
-11.41%1.80B
-5.55%1.77B
-5.08%1.84B
-4.65%1.87B
-3.48%2.03B
-12.59%1.87B
-14.89%1.94B
-11.81%1.96B
-9.33%2.10B
-13.60%2.14B
-11.00%2.28B
-14.76%2.23B
-12.11%2.32B
-0.45%2.48B
Tổng các khoản nợ
2.82%1.98B
3.12%1.92B
0.57%1.97B
-0.14%1.93B
-2.32%1.92B
-4.87%1.87B
-6.03%1.96B
-0.24%1.93B
-0.09%1.97B
5.35%1.96B
8.27%2.09B
0.72%1.93B
-2.11%1.97B
-1.73%1.86B
0.77%1.93B
-1.31%1.92B
1.66%2.01B
-4.66%1.90B
-4.71%1.91B
3.28%1.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.97%-123.48M
31.34%-91.58M
32.48%-110.10M
34.51%-105.38M
1.20%-122.30M
-48.63%-133.37M
-184.18%-163.05M
-160.77%-160.91M
-361.38%-123.79M
-188.68%-89.73M
-132.74%-57.38M
-127.83%-61.70M
-109.91%-26.83M
-69.46%101.19M
-56.88%175.26M
-58.42%221.71M
-53.79%270.78M
-46.91%331.36M
-35.62%406.45M
-12.05%533.17M
Thu nhập hoạt động ròng
-365.65%-69.15M
-24.73%56.24M
38.66%38.63M
-29.69%-15.58M
-4.59%-14.85M
-6.20%74.72M
36.12%27.86M
9.19%-12.01M
-146.74%-14.20M
408.88%79.66M
302.13%20.47M
-210.44%-13.23M
348.74%30.38M
-541.22%-25.79M
80.05%-10.13M
122.33%11.98M
-72.40%-12.21M
-137.95%-4.02M
-150.91%-50.75M
56.80%-53.65M
Đầu tư ròng
-58.62%-24.04M
-82.79%-11.69M
-2.75%-11.19M
31.91%-7.60M
9.09%-15.15M
63.45%-6.39M
-362.90%-10.89M
30.61%-11.17M
42.58%-16.67M
-39.68%-17.49M
82.89%-2.35M
-37.72%-16.09M
-244.64%-29.03M
32.03%-12.52M
32.14%-13.76M
28.36%-11.68M
155.36%20.07M
-5.72%-18.43M
26.00%-20.27M
-36.51%-16.31M
Tài chính thuần
767.44%16.44M
93.63%-182.00K
117.32%571.00K
17.00%-1.89M
-103.39%-2.46M
97.63%-2.85M
-102.78%-3.30M
32.45%-2.28M
98.40%-1.21M
-6824.72%-120.51M
6077.18%118.41M
-205.98%-3.38M
-2444.90%-75.66M
-77.39%1.79M
87.94%-1.98M
-110.60%-1.10M
-330.82%-2.97M
145.51%7.93M
-118.39%-16.42M
-95.52%10.42M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.73B.

Tài sản ngắn hạn của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 881.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.42.

Tổng tài sản của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cooper-Standard Holdings Inc là 1.83B, bao gồm 881.10M tài sản ngắn hạn và 952.07M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Cooper-Standard Holdings Inc là 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cooper-Standard Holdings Inc là -91.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cooper-Standard Holdings Inc là 110.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.86.

Giá trị đầu tư ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là -45.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là -3.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.80.

Thu nhập ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -4.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.71.

Biên lợi nhuận ròng của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.50.

Biên lợi nhuận gộp của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 11.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cooper-Standard Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cooper-Standard Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 110.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.