tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Catalyst Pharmaceuticals Inc

CPRX
Thêm vào danh sách theo dõi
31.490USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.85BVốn hóa
17.43P/E TTM

Tình hình tài chính của CPRX

Theo dõi tình hình tài chính của Catalyst Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Catalyst Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
0.52/0.46
Doanh thu / Dự báo
149.39M/148.17M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
588.99M
19.78%
EPS(YoY)
1.75
26.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.61%0.52
-8.10%0.43
16.68%0.43
23.57%0.43
134.41%0.47
42.88%0.47
227.82%0.37
-2.87%0.35
-28.86%0.20
34.08%0.33
---0.29
--0.36
--0.28
--0.24
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.63%149.39M
7.61%152.61M
15.31%148.39M
19.44%146.56M
43.56%141.42M
28.26%141.82M
25.33%128.69M
23.23%122.71M
15.40%98.51M
81.98%110.57M
79.39%102.69M
87.49%99.58M
98.12%85.37M
58.60%60.76M
59.21%57.24M
46.06%53.11M
42.66%43.09M
23.52%38.31M
22.64%35.95M
22.83%36.37M
Lợi nhuận ròng
12.33%63.73M
-5.79%52.70M
20.28%52.78M
27.73%52.11M
143.77%56.74M
60.53%55.94M
242.65%43.88M
8.03%40.79M
-21.28%23.27M
36.80%34.84M
-235.24%-30.76M
74.67%37.76M
123.31%29.57M
173.62%25.47M
120.23%22.75M
77.48%21.62M
72.79%13.24M
-18.61%9.31M
-76.17%10.33M
24.55%12.18M
Biên lợi nhuận ròng
6.34%42.66%
-12.45%34.53%
4.31%35.57%
6.95%35.55%
69.80%40.12%
25.16%39.44%
213.82%34.10%
-12.33%33.24%
-31.79%23.63%
-24.83%31.51%
---29.96%
--37.92%
--34.64%
--41.92%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.83%83.82%
-1.84%76.71%
0.87%78.44%
-0.34%79.56%
3.76%80.73%
0.83%78.15%
-0.23%77.76%
0.57%79.83%
-3.59%77.81%
-4.98%77.51%
--77.94%
--79.38%
--80.70%
--81.57%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.63%149.39M
7.61%152.61M
15.31%148.39M
19.44%146.56M
43.56%141.42M
28.26%141.82M
25.33%128.69M
23.23%122.71M
15.40%98.51M
81.98%110.57M
79.39%102.69M
87.49%99.58M
98.12%85.37M
58.60%60.76M
59.21%57.24M
46.06%53.11M
42.66%43.09M
23.52%38.31M
22.64%35.95M
22.83%36.37M
Lợi nhuận hoạt động
15.57%73.23M
-1.59%61.85M
30.17%66.27M
22.22%66.30M
133.60%63.37M
50.73%62.84M
236.90%50.91M
16.16%54.25M
-23.82%27.13M
35.36%41.69M
-248.15%-37.19M
63.46%46.70M
105.05%35.61M
141.73%30.80M
79.25%25.10M
80.38%28.57M
77.19%17.37M
47.86%12.74M
19.65%14.00M
54.04%15.84M
Lợi nhuận ròng
12.33%63.73M
-5.79%52.70M
20.28%52.78M
27.73%52.11M
143.77%56.74M
60.53%55.94M
242.65%43.88M
8.03%40.79M
-21.28%23.27M
36.80%34.84M
-235.24%-30.76M
74.67%37.76M
123.31%29.57M
173.62%25.47M
120.23%22.75M
77.48%21.62M
72.79%13.24M
-18.61%9.31M
-76.17%10.33M
24.55%12.18M
Tài sản ngắn hạn
37.14%940.39M
43.36%894.03M
58.16%852.45M
59.93%758.74M
69.48%685.72M
184.33%623.61M
180.70%539.00M
96.88%474.43M
103.41%404.60M
-31.63%219.33M
-30.51%192.02M
-0.66%240.97M
-10.07%198.91M
52.68%320.80M
43.32%276.31M
37.58%242.56M
36.93%221.19M
31.94%210.11M
34.50%192.79M
34.42%176.31M
Tổng nợ ngắn hạn
18.58%132.40M
21.94%147.15M
22.15%128.74M
22.41%113.01M
40.32%111.65M
58.66%120.68M
82.33%105.39M
75.83%92.32M
40.31%79.57M
32.08%76.06M
29.37%57.81M
133.47%52.50M
147.23%56.71M
112.79%57.59M
116.75%44.68M
39.37%22.49M
58.89%22.94M
18.93%27.06M
13.07%20.61M
-20.16%16.14M
Tổng tài sản
26.27%1.15B
29.66%1.10B
36.22%1.05B
37.59%971.91M
40.55%908.87M
81.11%851.41M
86.83%772.01M
59.13%706.36M
58.80%646.68M
25.15%470.11M
24.04%413.21M
66.06%443.90M
64.89%407.23M
57.97%375.63M
49.21%333.11M
27.82%267.31M
25.23%246.97M
23.62%237.79M
27.67%223.25M
59.14%209.13M
Tổng các khoản nợ
17.74%134.91M
20.95%149.71M
18.27%131.36M
18.61%115.89M
34.39%114.59M
50.52%123.78M
71.77%111.07M
42.42%97.70M
15.90%85.26M
9.34%82.23M
2.52%64.66M
161.67%68.60M
175.00%73.57M
142.95%75.21M
156.53%63.07M
29.88%26.22M
44.09%26.75M
36.04%30.96M
34.86%24.59M
-0.12%20.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
27.50%1.01B
31.15%954.27M
39.23%920.25M
40.64%856.03M
41.48%794.28M
87.59%727.63M
89.63%660.94M
62.18%608.65M
68.26%561.41M
29.11%387.88M
29.07%348.55M
55.66%375.29M
51.51%333.66M
45.25%300.42M
35.93%270.04M
27.60%241.09M
23.27%220.22M
21.95%206.83M
26.84%198.66M
69.91%188.94M
Thu nhập hoạt động ròng
-0.76%59.59M
-36.66%44.89M
-55.49%32.44M
11.17%71.30M
88.08%60.04M
27.37%70.88M
61.48%72.87M
108.54%64.14M
164.50%31.93M
38.85%55.65M
9.27%45.13M
17.42%30.75M
42.37%12.07M
109.00%40.08M
90.27%41.30M
67.09%26.19M
122.29%8.48M
46.32%19.18M
89.56%21.71M
18.17%15.68M
Đầu tư ròng
---27.00K
63.64%-32.00K
100.00%0.00
-160.00%-26.00K
100.00%0.00
99.77%-88.00K
99.72%-259.00K
---10.00K
99.88%-199.00K
---38.32M
-70215.91%-92.82M
-100.00%0.00
---162.37M
100.00%0.00
-94.12%-132.00K
333.47%9.34M
100.00%0.00
---41.00K
99.32%-68.00K
---4.00M
Tài chính thuần
-520.65%-12.87M
-677.04%-25.58M
177.90%4.65M
-24.63%872.00K
-97.83%3.06M
766.62%4.43M
41.01%-5.97M
640.65%1.16M
94563.76%141.05M
-129.52%-665.00K
-354.19%-10.13M
92.85%-214.00K
109.61%149.00K
189.19%2.25M
289.90%3.98M
19.29%-2.99M
-925.00%-1.55M
-9979.15%-2.53M
-441.69%-2.10M
-10340.05%-3.71M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 588.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 491.73M.

Tài sản ngắn hạn của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 894.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.36.

Tổng tài sản của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Catalyst Pharmaceuticals Inc là 1.10B, bao gồm 894.03M tài sản ngắn hạn và 209.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Catalyst Pharmaceuticals Inc là 149.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Catalyst Pharmaceuticals Inc là 954.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Catalyst Pharmaceuticals Inc là 257.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.11.

Giá trị đầu tư ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là -58.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là -16.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.68.

Thu nhập ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 214.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.78.

Biên lợi nhuận ròng của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.18.

Biên lợi nhuận gộp của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 21.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Catalyst Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 257.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.