tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pop Culture Group Co Ltd

CPOP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.375USD
-0.001-0.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
635.72KVốn hóa
LỗP/E TTM

CPOP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Pop Culture Group Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-38.31%1.04M
-91.62%230.56K
-56.30%1.69M
-80.89%2.75M
-86.45%3.86M
--14.40M
--28.51M
-4.81%1.32M
211.22%3.90M
--1.39M
--1.25M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-38.31%1.04M
-91.62%230.56K
45.63%1.69M
-80.89%2.75M
-95.93%1.16M
--14.40M
--28.51M
-2.88%1.32M
218.33%3.90M
--1.36M
--1.23M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
--2.70M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--27.58K
--27.98K
Các khoản phải thu
42.82%30.95M
31.85%27.07M
-21.43%21.67M
-24.10%20.53M
3.27%27.58M
--27.05M
--26.71M
79.40%27.84M
77.47%21.42M
--15.52M
--12.07M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
49.54%30.08M
23.73%24.30M
-19.94%20.12M
-25.25%19.64M
-5.42%25.13M
--26.28M
--26.57M
72.43%25.54M
67.50%19.37M
--14.81M
--11.56M
-Các khoản phải thu khác
-44.06%869.69K
211.91%2.76M
-36.70%1.55M
15.23%886.00K
1644.95%2.46M
--768.87K
--140.75K
224.82%2.30M
304.54%2.05M
--709.29K
--507.61K
Chi phí trả trước
--1.80M
--695.00K
----
----
----
----
---2.00K
----
----
--0.00
--81.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-17.22%9.62M
44.19%12.94M
6.95%11.62M
-4.41%8.97M
41.16%10.87M
--9.39M
--7.70M
-10.19%3.25M
28.29%3.19M
--3.62M
--2.49M
Tổng tài sản ngắn hạn
24.10%43.41M
26.91%40.93M
-17.33%34.98M
-36.55%32.25M
-32.75%42.31M
--50.83M
--62.91M
57.92%32.41M
79.42%28.51M
--20.52M
--15.89M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
7548.73%43.48M
-46.14%500.65K
-69.17%568.51K
74.34%929.51K
608.04%1.84M
--533.16K
--260.43K
-30.44%243.14K
-32.41%297.48K
--349.54K
--440.14K
-Tài sản cố định
2671.56%44.99M
-2.79%1.55M
-15.52%1.62M
182.75%1.60M
409.35%1.92M
--564.73K
--377.21K
-16.01%362.04K
-23.53%400.60K
--431.07K
--523.88K
-Khấu hao lũy kế
42.41%1.50M
57.59%1.05M
1262.53%1.05M
2013.63%667.27K
-33.72%77.40K
--31.57K
--116.78K
45.83%118.90K
23.14%103.11K
--81.53K
--83.74K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
-100.00%0.00
-94.57%115.03K
-94.58%119.52K
37.08%2.12M
--2.20M
--1.55M
-3.53%1.64M
-5.19%1.73M
--1.70M
--1.82M
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
-19.56%628.31K
87.33%621.99K
--781.05K
--332.02K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-86.50%746.23K
-95.36%266.20K
-62.87%5.53M
-46.82%5.74M
1202.48%14.89M
--10.80M
--1.14M
-58.02%140.76K
2076.33%131.84K
--335.26K
--6.06K
Tổng tài sản dài hạn
781.92%54.79M
-80.82%1.30M
-67.05%6.21M
-49.83%6.79M
539.32%18.86M
--13.54M
--2.95M
-15.16%2.02M
-4.91%2.16M
--2.38M
--2.27M
Tổng tài sản
138.41%98.20M
8.17%42.23M
-32.66%41.19M
-39.34%39.05M
-7.13%61.17M
--64.37M
--65.86M
50.32%34.43M
68.88%30.67M
--22.90M
--18.16M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
14.01%139.30K
-46.95%97.73K
-51.55%122.19K
134.04%184.24K
--252.17K
--78.72K
215.32%242.22K
-19.77%32.27K
--76.82K
--40.22K
Chi phí trích trước
1399.94%2.05M
1452.61%1.44M
5.24%136.96K
-26.50%92.86K
-29.17%130.14K
--126.34K
--183.73K
41.15%60.35K
12.41%63.21K
--42.76K
--56.23K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
7.01%4.92M
-9.02%4.67M
-11.89%4.60M
35.28%5.13M
30.95%5.22M
--3.79M
--3.99M
179.58%5.14M
90.95%3.37M
--1.84M
--1.77M
Nợ phải trả hoãn lại
2.27%1.79M
707.06%3.17M
126.55%1.75M
723.73%393.00K
95.67%770.70K
--47.71K
--393.87K
-6.56%1.65M
128.45%1.47M
--1.76M
--642.79K
Nợ ngắn hạn khác
-3.15%1.79M
542.69%3.31M
93.08%1.84M
71.80%515.19K
102.06%954.94K
--299.88K
--472.59K
2.70%1.89M
119.72%1.50M
--1.84M
--683.01K
Tổng nợ ngắn hạn
43.29%23.68M
97.94%25.39M
22.79%16.53M
27.11%12.83M
27.93%13.46M
--10.09M
--10.52M
48.23%13.32M
95.71%11.67M
--8.99M
--5.96M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5894.00%45.12M
3731.22%1.52M
128.77%752.80K
-97.37%39.63K
-78.87%329.07K
--1.50M
--1.56M
835.36%1.78M
711.00%1.68M
--189.99K
--207.34K
-Nợ dài hạn
76.47%1.30M
--1.52M
325.01%739.45K
-100.00%0.00
-88.45%173.98K
--1.25M
--1.51M
--1.67M
--1.53M
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
328098.67%43.82M
-100.00%0.00
-91.39%13.35K
-84.16%39.63K
206.59%155.08K
--250.18K
--50.58K
-44.86%104.75K
-28.15%148.98K
--189.99K
--207.34K
Nợ dài hạn khác
--548.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
5966.80%45.67M
3731.22%1.52M
128.77%752.80K
-97.37%39.63K
-78.87%329.07K
--1.50M
--1.56M
835.36%1.78M
711.00%1.68M
--189.99K
--207.34K
Tổng các khoản nợ
301.33%69.35M
109.13%26.91M
25.32%17.28M
10.97%12.87M
14.17%13.79M
--11.60M
--12.08M
64.52%15.10M
116.38%13.35M
--9.18M
--6.17M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
33.25%53.56M
5.72%42.50M
0.04%40.20M
0.04%40.20M
-1.35%40.18M
--40.18M
--40.73M
14.24%6.66M
36.74%5.83M
--5.83M
--4.26M
Lợi nhuận giữ lại
-55.78%-24.47M
-102.45%-27.01M
-353.12%-15.71M
-220.96%-13.34M
-42.52%6.20M
--11.03M
--10.79M
56.85%10.50M
33.44%8.90M
--6.69M
--6.67M
Vốn dự trữ
32.96%53.41M
5.69%42.46M
0.04%40.17M
0.04%40.17M
-1.35%40.16M
--40.16M
--40.71M
14.27%6.64M
36.84%5.81M
--5.81M
--4.25M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-27.97%-1.81M
-3.69%-1.71M
-71.20%-1.41M
-2483.22%-1.64M
-193.32%-824.19K
--69.02K
--883.14K
356.49%942.82K
483.44%780.41K
---367.58K
---203.53K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
104.79%33.23K
102.92%16.24K
-413.44%-694.17K
-6758.87%-557.15K
--221.47K
--8.37K
--0.00
-100.00%0.00
35.16%1.05M
--805.08K
--773.56K
Tổng vốn chủ sở hữu
20.65%28.85M
-41.46%15.33M
-49.53%23.91M
-50.39%26.18M
-11.91%47.38M
--52.77M
--53.78M
40.83%19.33M
44.43%17.32M
--13.72M
--11.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CPOP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Pop Culture Group Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Pop Culture Group Co Ltd có 1.04M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Pop Culture Group Co Ltd là bao nhiêu?

Pop Culture Group Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 93.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 45.96M nợ ngắn hạ và 47.31M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Pop Culture Group Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pop Culture Group Co Ltd là 114.88M, bao gồm 67.54M tài sản ngắn hạn và 47.34M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Pop Culture Group Co Ltd là bao nhiêu?

Pop Culture Group Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 21.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.