tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cumberland Pharmaceuticals Inc

CPIX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.680USD
-0.050-0.74%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
100.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CPIX

Theo dõi tình hình tài chính của Cumberland Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cumberland Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.52M
17.57%
EPS(YoY)
-0.19
58.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-361.37%-0.22
28.82%-0.10
-18.07%-0.13
35.62%-0.05
160.94%0.08
69.34%-0.14
-49.52%-0.11
-226.90%-0.08
-1131.76%-0.14
-162.12%-0.44
---0.07
--0.06
--0.01
---0.17
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.04%9.13M
31.08%13.68M
-8.73%8.29M
10.04%10.84M
37.84%11.71M
11.57%10.44M
-9.92%9.09M
-9.55%9.85M
-7.88%8.50M
2.51%9.35M
-11.63%10.09M
5.73%10.89M
-17.45%9.22M
9.66%9.12M
41.38%11.41M
13.73%10.30M
6.05%11.18M
-18.92%8.32M
-12.74%8.07M
-5.65%9.06M
Lợi nhuận ròng
-361.69%-3.29M
25.85%-1.41M
-25.69%-1.94M
31.77%-740.74K
164.59%1.26M
69.75%-1.90M
-47.15%-1.54M
-224.47%-1.09M
-1112.71%-1.95M
-157.89%-6.29M
-156.78%-1.05M
165.30%872.20K
113.87%192.18K
36.57%-2.44M
61.28%-408.64K
-208.71%-1.34M
-930.35%-1.39M
-335.37%-3.85M
-119.06%-1.06M
233.79%1.23M
Biên lợi nhuận ròng
-422.79%-34.40%
42.68%-10.44%
-38.95%-23.50%
39.40%-6.78%
147.60%10.66%
72.95%-18.22%
-60.47%-16.92%
-241.40%-11.20%
-1298.72%-22.39%
-149.92%-67.38%
---10.54%
--7.92%
--1.87%
---26.96%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.79%65.14%
13.61%76.21%
3.17%75.90%
0.97%72.15%
15.87%79.25%
-5.34%67.07%
3.85%73.57%
-5.22%71.46%
-6.46%68.39%
37.12%70.86%
--70.84%
--75.40%
--73.11%
--51.68%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.49%7.38%
-66.25%6.82%
-62.07%7.95%
-62.34%7.72%
-62.02%7.49%
29.28%20.21%
42.37%20.97%
39.31%20.49%
9.85%19.73%
-10.33%15.63%
--14.73%
--14.71%
--17.96%
--17.43%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.04%9.13M
31.08%13.68M
-8.73%8.29M
10.04%10.84M
37.84%11.71M
11.57%10.44M
-9.92%9.09M
-9.55%9.85M
-7.88%8.50M
2.51%9.35M
-11.63%10.09M
5.73%10.89M
-17.45%9.22M
9.66%9.12M
41.38%11.41M
13.73%10.30M
6.05%11.18M
-18.92%8.32M
-12.74%8.07M
-5.65%9.06M
Lợi nhuận hoạt động
-342.22%-3.13M
25.56%-1.37M
-15.98%-1.97M
27.20%-747.48K
169.12%1.29M
35.03%-1.84M
9.22%-1.69M
-4591.40%-1.03M
-22.04%-1.87M
20.75%-2.84M
-464.99%-1.87M
101.58%22.86K
-121.34%-1.53M
-9.95%-3.58M
132.71%511.41K
-17.06%-1.45M
-208.51%-692.00K
-110.49%-3.25M
-29.35%-1.56M
21.84%-1.24M
Lợi nhuận ròng
-361.69%-3.29M
25.85%-1.41M
-25.69%-1.94M
31.77%-740.74K
164.59%1.26M
69.75%-1.90M
-47.15%-1.54M
-224.47%-1.09M
-1112.71%-1.95M
-157.89%-6.29M
-156.78%-1.05M
165.30%872.20K
113.87%192.18K
36.57%-2.44M
61.28%-408.64K
-208.71%-1.34M
-930.35%-1.39M
-335.37%-3.85M
-119.06%-1.06M
233.79%1.23M
Tài sản ngắn hạn
2.86%32.79M
1.67%37.06M
-15.03%29.94M
-12.30%31.21M
-11.96%31.88M
2.07%36.45M
-15.64%35.24M
-18.53%35.58M
-17.36%36.21M
-22.14%35.71M
-15.03%41.77M
-0.17%43.67M
-3.38%43.81M
0.40%45.87M
4.12%49.16M
-6.28%43.75M
-8.18%45.34M
-8.57%45.69M
-3.43%47.22M
2.02%46.68M
Tổng nợ ngắn hạn
35.14%34.49M
16.20%36.74M
-21.80%24.31M
-3.17%23.97M
-3.43%25.52M
13.01%31.62M
13.76%31.09M
-8.17%24.76M
2.79%26.43M
-2.09%27.98M
7.99%27.33M
11.16%26.96M
4.68%25.71M
48.24%28.58M
41.02%25.31M
30.06%24.25M
7.48%24.56M
-24.89%19.28M
-25.03%17.95M
-17.73%18.65M
Tổng tài sản
1.51%71.00M
1.64%76.82M
-14.14%65.90M
-13.52%67.91M
-14.20%69.94M
-7.57%75.58M
-12.54%76.75M
-12.15%78.52M
-8.90%81.51M
-12.00%81.78M
-3.33%87.75M
-3.40%89.38M
-7.48%89.47M
10.02%92.93M
3.66%90.78M
4.13%92.52M
3.59%96.70M
-12.44%84.46M
-8.79%87.57M
-8.89%88.85M
Tổng các khoản nợ
19.47%49.69M
-1.43%52.28M
-23.30%40.10M
-23.36%40.23M
-23.43%41.60M
0.99%53.04M
0.35%52.28M
-0.10%52.49M
1.68%54.32M
-7.79%52.52M
-0.36%52.10M
-1.45%52.54M
-4.44%53.42M
36.06%56.95M
27.76%52.29M
29.90%53.31M
20.30%55.90M
-15.59%41.86M
-15.03%40.92M
-16.43%41.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.83%21.30M
8.86%24.54M
5.44%25.80M
6.33%27.68M
4.23%28.34M
-22.95%22.55M
-31.37%24.47M
-29.33%26.03M
-24.58%27.19M
-18.66%29.26M
-7.37%35.66M
-6.04%36.84M
-11.63%36.05M
-15.56%35.97M
-17.48%38.49M
-18.00%39.20M
-12.98%40.79M
-9.11%42.60M
-2.50%46.65M
-1.25%47.81M
Thu nhập hoạt động ròng
-90.07%387.02K
-99.84%3.02K
-60.64%187.18K
198.61%843.80K
282.46%3.90M
83.12%1.90M
-61.55%475.50K
-116.34%-855.66K
-50.66%-2.14M
-71.41%1.04M
-53.08%1.24M
124.64%5.24M
-842.34%-1.42M
149.80%3.64M
540.11%2.64M
5.91%2.33M
-111.67%-150.50K
392.30%1.46M
-1059.30%-598.79K
-20.76%2.20M
Đầu tư ròng
95.02%-61.17K
-11363.83%-3.07M
-464.29%-690.84K
710.77%285.86K
-2010.79%-1.23M
-110.29%-26.81K
299.47%189.64K
51.65%-46.80K
66.65%-58.19K
140.68%260.64K
-113.96%-95.07K
43.91%-96.81K
98.71%-174.45K
-2291.39%-640.77K
728.95%680.80K
-255.76%-172.59K
-4153.90%-13.54M
91.52%-26.80K
83.81%-108.24K
75.97%-48.51K
Tài chính thuần
86.19%-763.30K
50.54%-681.74K
27.93%-386.88K
51.29%-150.80K
-328.19%-5.53M
7.31%-1.38M
39.18%-536.84K
90.55%-309.57K
236.12%2.42M
46.52%-1.49M
55.67%-882.60K
-171.12%-3.28M
-145.41%-1.78M
-278.19%-2.78M
-619.86%-1.99M
36.52%-1.21M
401.86%3.92M
69.75%-735.30K
141.84%383.02K
16.04%-1.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 44.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.87M.

Tài sản ngắn hạn của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 37.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Tổng tài sản của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cumberland Pharmaceuticals Inc là 76.82M, bao gồm 37.06M tài sản ngắn hạn và 39.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Cumberland Pharmaceuticals Inc là 52.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cumberland Pharmaceuticals Inc là 24.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cumberland Pharmaceuticals Inc là -2.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.59.

Giá trị đầu tư ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là -4.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8236.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là -6.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3525.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.57.

Thu nhập ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -2.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.23.

Biên lợi nhuận ròng của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.19.

Biên lợi nhuận gộp của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cumberland Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cumberland Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.