tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

China Pharma Holdings Inc

CPHI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
-0.180-13.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.23MVốn hóa
0.68P/E TTM

Tình hình tài chính của CPHI

Theo dõi tình hình tài chính của China Pharma Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của China Pharma Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
983.54K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.14M
-8.49%
EPS(YoY)
-0.74
72.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
98.15%-0.04
65.93%-0.18
73.97%-0.17
81.84%-0.16
-230.90%-2.41
68.65%-0.53
78.05%-0.65
70.17%-0.89
75.30%-0.73
82.76%-1.69
---2.94
---2.99
---2.95
---9.82
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.44%983.54K
8.11%1.23M
-31.26%756.22K
10.90%1.03M
-17.05%1.14M
-47.25%1.13M
-39.00%1.10M
-15.75%924.94K
-30.12%1.37M
-26.41%2.15M
-8.26%1.80M
-31.94%1.10M
22.21%1.96M
1.09%2.92M
-0.64%1.97M
-33.22%1.61M
-31.99%1.60M
-1.42%2.89M
-17.58%1.98M
-35.94%2.42M
Lợi nhuận ròng
-45.52%-1.14M
0.19%-1.22M
41.72%-651.48K
63.26%-528.37K
17.82%-785.57K
0.63%-1.22M
-43.76%-1.12M
-142.51%-1.44M
-100.83%-955.89K
2.53%-1.23M
1.67%-777.60K
33.25%-593.03K
53.77%-475.98K
-28.90%-1.26M
4.34%-790.77K
-7.72%-888.39K
-34.17%-1.03M
18.88%-980.72K
18.14%-826.67K
-6418.56%-824.76K
Biên lợi nhuận ròng
-68.12%-116.23%
7.68%-99.68%
15.22%-86.15%
66.87%-51.51%
0.93%-69.14%
-88.37%-107.98%
-135.67%-101.61%
-187.84%-155.48%
-187.39%-69.78%
-32.44%-57.32%
---43.12%
---54.02%
---24.28%
---43.28%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
342.41%29.03%
186.84%12.30%
83.30%-7.89%
92.27%-8.48%
43.44%-11.97%
-284.58%-14.16%
-265.30%-47.23%
-721.77%-109.78%
-333.27%-21.17%
-352.00%-3.68%
---12.93%
---13.36%
--9.08%
--1.46%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-69.33%7.52%
-53.86%11.01%
-27.34%21.32%
-10.80%24.89%
-2.37%24.52%
-13.01%23.86%
-14.35%29.34%
-42.64%27.90%
-49.48%25.12%
-44.05%27.42%
--34.26%
--48.63%
--49.73%
--49.01%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-13.44%983.54K
8.11%1.23M
-31.26%756.22K
10.90%1.03M
-17.05%1.14M
-47.25%1.13M
-39.00%1.10M
-15.75%924.94K
-30.12%1.37M
-26.41%2.15M
-8.26%1.80M
-31.94%1.10M
22.21%1.96M
1.09%2.92M
-0.64%1.97M
-33.22%1.61M
-31.99%1.60M
-1.42%2.89M
-17.58%1.98M
-35.94%2.42M
Lợi nhuận hoạt động
-47.28%-1.12M
-0.35%-1.20M
42.12%-628.14K
53.14%-652.12K
17.19%-758.62K
-0.97%-1.20M
-52.09%-1.09M
-204.95%-1.39M
-130.47%-916.05K
-1.32%-1.18M
-3.61%-713.54K
41.47%-456.31K
56.40%-397.48K
-80.21%-1.17M
9.67%-688.65K
-3.54%-779.59K
-30.91%-911.72K
41.11%-648.69K
19.96%-762.40K
-1104.13%-752.95K
Lợi nhuận ròng
-45.52%-1.14M
0.19%-1.22M
41.72%-651.48K
63.26%-528.37K
17.82%-785.57K
0.63%-1.22M
-43.76%-1.12M
-142.51%-1.44M
-100.83%-955.89K
2.53%-1.23M
1.67%-777.60K
33.25%-593.03K
53.77%-475.98K
-28.90%-1.26M
4.34%-790.77K
-7.72%-888.39K
-34.17%-1.03M
18.88%-980.72K
18.14%-826.67K
-6418.56%-824.76K
Tài sản ngắn hạn
-29.72%2.00M
-28.25%2.35M
-37.70%2.33M
-32.02%2.70M
-44.37%2.85M
-45.47%3.27M
-35.62%3.74M
-28.12%3.97M
-15.73%5.12M
0.54%6.00M
3.59%5.81M
-11.70%5.53M
-25.53%6.08M
-34.41%5.96M
35.36%5.61M
18.92%6.26M
67.22%8.17M
70.87%9.09M
-17.73%4.14M
-27.48%5.26M
Tổng nợ ngắn hạn
41.89%7.27M
47.50%7.40M
39.13%6.62M
11.43%5.25M
-10.58%5.12M
-26.44%5.02M
-32.55%4.76M
-55.32%4.71M
-51.95%5.73M
-46.46%6.82M
-44.11%7.06M
26.15%10.55M
20.39%11.92M
21.17%12.74M
20.81%12.63M
-31.44%8.36M
-10.22%9.90M
-7.81%10.51M
-9.53%10.45M
7.54%12.19M
Tổng tài sản
217.53%45.14M
108.22%31.00M
17.37%15.80M
-3.47%13.77M
-12.19%14.22M
-9.60%14.89M
-12.29%13.47M
-9.19%14.26M
-6.72%16.19M
-7.39%16.47M
-5.25%15.35M
-12.36%15.70M
-17.52%17.36M
-21.48%17.78M
-10.89%16.20M
-10.16%17.92M
6.02%21.04M
7.25%22.65M
-13.92%18.18M
-13.90%19.94M
Tổng các khoản nợ
12.04%8.12M
15.69%8.26M
7.98%7.49M
6.60%7.30M
-8.24%7.25M
-20.80%7.14M
-24.93%6.94M
-39.63%6.85M
-37.74%7.90M
-33.20%9.01M
-30.87%9.24M
-18.30%11.35M
-19.21%12.69M
-18.87%13.49M
18.01%13.37M
3.53%13.89M
23.83%15.70M
26.83%16.63M
-14.60%11.33M
-9.12%13.42M
Tổng vốn chủ sở hữu
431.21%37.02M
193.50%22.74M
27.35%8.31M
-12.78%6.46M
-15.95%6.97M
3.93%7.75M
6.83%6.53M
70.21%7.41M
77.59%8.29M
73.77%7.45M
115.56%6.11M
8.15%4.35M
-12.56%4.67M
-28.71%4.29M
-58.64%2.83M
-38.31%4.02M
-25.48%5.34M
-24.82%6.02M
-12.78%6.85M
-22.31%6.52M
Thu nhập hoạt động ròng
4.38%-55.29K
-36.27%151.99K
-404.74%-236.99K
500.24%291.08K
90.12%-57.82K
1168.29%238.47K
-104.66%-46.95K
66.40%-72.73K
60.14%-585.16K
-103.82%-22.32K
359.69%1.01M
35.16%-216.44K
-66.95%-1.47M
395.08%584.59K
148.60%219.12K
-149.38%-333.82K
-217.58%-879.44K
-159.16%-198.11K
-100.92%-450.85K
639.52%676.04K
Đầu tư ròng
----
97.89%-5.77K
-540.33%-40.60K
64.68%-9.92K
---80.97K
-5927.21%-272.85K
113.67%9.22K
-723.99%-28.09K
-100.00%0.00
-116.60%-4.53K
73.29%-67.45K
102.57%4.50K
4123.29%55.96K
486.45%27.27K
39.29%-252.55K
-1066.90%-175.29K
---1.39K
-103.03%-7.06K
-60.34%-415.98K
96.95%-15.02K
Tài chính thuần
-13.27%-79.33K
-1167.22%-72.59K
-1885.97%-122.21K
-525.98%-29.19K
-1121.48%-70.03K
-77.61%6.80K
101.44%6.84K
633.62%6.85K
-98.68%6.86K
104.52%30.38K
-1778.13%-476.40K
100.11%934.00
287.92%518.24K
-114.55%-672.06K
106.68%28.39K
-255.20%-850.55K
-89.98%-275.78K
45928.53%4.62M
65.55%-425.12K
-72.25%548.05K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.53M.

Tài sản ngắn hạn của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.25.

Tổng tài sản của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của China Pharma Holdings Inc là 31.00M, bao gồm 2.35M tài sản ngắn hạn và 28.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của China Pharma Holdings Inc là 8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của China Pharma Holdings Inc là 22.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.50.

Thu nhập hoạt động thuần của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của China Pharma Holdings Inc là -3.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.41.

Giá trị đầu tư ròng của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của China Pharma Holdings Inc là -137.25K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.95.

Giá trị huy động vốn ròng của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của China Pharma Holdings Inc là -294.03K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1174.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.61.

Thu nhập ròng của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -3.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.70.

Biên lợi nhuận ròng của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -76.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.45.

Biên lợi nhuận gộp của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là -3.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.74.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -20.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của China Pharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của China Pharma Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.