tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Costco Wholesale Corp

COST
Thêm vào danh sách theo dõi
915.740USD
-9.670-1.04%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
406.05BVốn hóa
47.55P/E TTM

Tình hình tài chính của COST

Theo dõi tình hình tài chính của Costco Wholesale Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Costco Wholesale Corp

Mới phát hành
Th09 24, 2026
EPS / Dự báo
--/6.54
Doanh thu / Dự báo
--/94.85B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
275.24B
8.17%
EPS(YoY)
18.24
9.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.20%4.94
13.82%4.58
11.30%4.51
10.88%5.88
13.19%4.29
2.56%4.03
13.11%4.05
8.94%5.30
29.09%3.79
18.89%3.93
16.50%3.58
--4.87
--2.93
--3.30
--3.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%70.53B
9.22%69.60B
8.30%67.31B
8.10%86.16B
8.02%63.20B
9.04%63.72B
7.53%62.15B
0.96%79.70B
9.07%58.52B
5.75%58.44B
6.18%57.80B
9.50%78.94B
2.00%53.65B
6.48%55.27B
8.09%54.44B
15.02%72.09B
16.16%52.60B
15.94%51.90B
16.56%50.36B
17.41%62.67B
Lợi nhuận ròng
15.19%2.19B
13.81%2.04B
11.29%2.00B
10.88%2.61B
13.21%1.90B
2.58%1.79B
13.15%1.80B
8.98%2.35B
29.11%1.68B
18.89%1.74B
16.50%1.59B
15.63%2.16B
-3.77%1.30B
12.86%1.47B
3.02%1.36B
11.86%1.87B
10.90%1.35B
36.59%1.30B
13.55%1.32B
20.23%1.67B
Biên lợi nhuận ròng
3.23%3.11%
4.21%2.92%
2.76%2.97%
2.56%3.03%
4.81%3.01%
-5.92%2.81%
5.23%2.89%
7.95%2.95%
18.37%2.87%
12.43%2.98%
9.72%2.75%
--2.74%
--2.43%
--2.65%
--2.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.66%12.77%
1.88%12.76%
1.01%13.07%
1.75%12.91%
3.51%12.99%
0.22%12.52%
1.86%12.94%
3.01%12.68%
3.99%12.55%
0.91%12.49%
3.70%12.70%
--12.31%
--12.07%
--12.38%
--12.25%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.38%6.56%
-12.38%6.89%
-11.50%6.93%
-11.10%7.51%
-25.57%7.57%
-24.94%7.86%
-16.91%7.83%
-9.78%8.44%
4.56%10.18%
6.35%10.47%
-4.92%9.42%
--9.36%
--9.73%
--9.85%
--9.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%70.53B
9.22%69.60B
8.30%67.31B
8.10%86.16B
8.02%63.20B
9.04%63.72B
7.53%62.15B
0.96%79.70B
9.07%58.52B
5.75%58.44B
6.18%57.80B
9.50%78.94B
2.00%53.65B
6.48%55.27B
8.09%54.44B
15.02%72.09B
16.16%52.60B
15.94%51.90B
16.56%50.36B
17.41%62.67B
Lợi nhuận hoạt động
11.26%2.81B
12.52%2.61B
12.16%2.46B
9.83%3.34B
15.16%2.53B
12.32%2.32B
10.69%2.20B
9.39%3.04B
30.85%2.20B
8.36%2.06B
13.31%1.98B
11.37%2.78B
-6.25%1.68B
5.02%1.90B
-3.31%1.75B
5.85%2.50B
4.13%1.79B
14.25%1.81B
10.29%1.81B
2.61%2.36B
Lợi nhuận ròng
15.19%2.19B
13.81%2.04B
11.29%2.00B
10.88%2.61B
13.21%1.90B
2.58%1.79B
13.15%1.80B
8.98%2.35B
29.11%1.68B
18.89%1.74B
16.50%1.59B
15.63%2.16B
-3.77%1.30B
12.86%1.47B
3.02%1.36B
11.86%1.87B
10.90%1.35B
36.59%1.30B
13.55%1.32B
20.23%1.67B
Tài sản ngắn hạn
18.42%45.18B
16.90%43.13B
15.69%43.41B
12.07%38.38B
14.61%38.15B
14.78%36.90B
-6.38%37.52B
-4.55%34.25B
-2.92%33.29B
-6.36%32.15B
17.36%40.08B
9.74%35.88B
3.88%34.29B
5.42%34.33B
0.89%34.15B
10.82%32.70B
18.24%33.01B
23.78%32.56B
5.46%33.85B
4.93%29.50B
Tổng nợ ngắn hạn
12.10%42.13B
10.17%40.76B
9.18%41.80B
4.64%37.11B
6.27%37.58B
6.66%37.00B
4.14%38.29B
5.60%35.46B
11.52%35.36B
6.68%34.69B
11.19%36.77B
4.95%33.58B
-0.43%31.71B
3.08%32.52B
-0.82%33.07B
8.69%32.00B
13.81%31.84B
18.75%31.55B
2.07%33.34B
18.50%29.44B
Tổng tài sản
14.50%86.43B
14.22%83.64B
12.81%82.79B
10.41%77.10B
11.15%75.48B
10.41%73.22B
-0.46%73.39B
1.21%69.83B
1.74%67.91B
-0.79%66.32B
11.66%73.72B
7.52%68.99B
4.54%66.75B
5.98%66.85B
2.93%66.03B
8.26%64.17B
11.49%63.85B
14.86%63.08B
6.53%64.15B
6.68%59.27B
Tổng các khoản nợ
9.44%52.92B
8.20%51.55B
7.26%52.49B
3.74%47.94B
4.80%48.36B
4.57%47.65B
2.86%48.94B
5.17%46.21B
6.86%46.14B
3.44%45.56B
6.79%47.58B
0.96%43.94B
-0.37%43.18B
2.20%44.05B
-1.32%44.55B
5.65%43.52B
7.54%43.34B
11.12%43.10B
0.54%45.15B
11.77%41.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
23.54%33.51B
25.45%32.09B
23.93%30.30B
23.46%29.16B
24.59%27.13B
23.20%25.58B
-6.49%24.45B
-5.73%23.62B
-7.64%21.77B
-8.94%20.76B
21.75%26.15B
21.36%25.06B
14.92%23.57B
14.13%22.80B
13.03%21.48B
14.21%20.65B
20.85%20.51B
23.85%19.98B
24.11%19.00B
-3.35%18.08B
Thu nhập hoạt động ròng
-0.32%3.45B
9.02%3.00B
43.80%4.69B
30.73%3.87B
15.37%3.46B
275.92%2.75B
-29.91%3.26B
-20.59%2.96B
94.61%3.00B
-77.10%731.00M
78.20%4.65B
48.64%3.73B
25.59%1.54B
696.01%3.19B
-19.89%2.61B
-14.76%2.51B
-63.19%1.23B
955.26%401.00M
23.08%3.26B
-30.69%2.94B
Đầu tư ròng
-19.16%-1.59B
-14.48%-1.17B
-41.93%-1.40B
-15.56%-1.97B
-40.04%-1.34B
26.26%-1.02B
-169.13%-985.00M
6.68%-1.70B
25.59%-954.00M
-71.53%-1.39B
65.37%-366.00M
-22.73%-1.82B
-23.86%-1.28B
-67.98%-808.00M
-15.90%-1.06B
-28.74%-1.49B
22.93%-1.03B
-35.49%-481.00M
-33.72%-912.00M
-22.74%-1.16B
Tài chính thuần
62.83%-278.00M
-202.90%-730.00M
2.18%-1.17B
12.28%-1.59B
-7.16%-748.00M
96.69%-241.00M
-22.48%-1.19B
-173.49%-1.82B
5.03%-698.00M
-1967.05%-7.28B
-12.86%-974.00M
65.77%-664.00M
-8.73%-735.00M
57.49%-352.00M
-2.86%-863.00M
-169.82%-1.94B
-61.34%-676.00M
82.19%-828.00M
-19.86%-839.00M
62.51%-719.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tổng doanh thu đạt 275.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 254.45B.

Tài sản ngắn hạn của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tài sản ngắn hạn là 38.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.07.

Tổng tài sản của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Costco Wholesale Corp là 77.10B, bao gồm 38.38B tài sản ngắn hạn và 38.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tổng nghĩa vụ của Costco Wholesale Corp là 47.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Costco Wholesale Corp là 29.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Costco Wholesale Corp là 10.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.83.

Giá trị đầu tư ròng của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, giá trị đầu tư ròng của Costco Wholesale Corp là -5.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, giá trị huy động vốn ròng của Costco Wholesale Corp là -3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.92.

Thu nhập ròng của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, lợi nhuận ròng là 8.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.94.

Biên lợi nhuận ròng của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.64.

Biên lợi nhuận gộp của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, biên lợi nhuận gộp là 12.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 30.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Costco Wholesale Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Costco Wholesale Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.