tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cosmos Health Inc

COSM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.216USD
+0.015+7.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của COSM

Theo dõi tình hình tài chính của Cosmos Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cosmos Health Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.01
Doanh thu / Dự báo
17.93M/21.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
65.27M
19.93%
EPS(YoY)
-0.63
45.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-89.62%-0.06
30.22%-0.28
61.57%-0.17
32.29%-0.10
71.63%-0.03
73.12%-0.41
-70.16%-0.45
-60.13%-0.15
-155.70%-0.11
79.82%-1.52
86.15%-0.27
---0.09
---0.04
---7.51
---1.93
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.74%17.93M
38.52%19.70M
37.86%17.11M
11.65%14.75M
-5.98%13.71M
-10.20%14.22M
-3.22%12.41M
6.82%13.21M
18.10%14.58M
31.44%15.84M
6.72%12.82M
-6.40%12.36M
-5.52%12.35M
-25.51%12.05M
-11.62%12.02M
-11.04%13.21M
12.50%13.07M
-0.75%16.18M
-5.27%13.60M
15.81%14.85M
Lợi nhuận ròng
-242.92%-2.81M
-6.32%-10.15M
36.10%-5.35M
-9.16%-2.83M
56.17%-818.10K
54.51%-9.54M
-149.02%-8.38M
-163.95%-2.59M
-305.92%-1.87M
44.94%-20.98M
-68.86%-3.36M
94.63%-981.53K
91.77%-459.86K
-318.48%-38.10M
-2.88%-1.99M
-667.70%-18.26M
-156.92%-5.59M
-995.58%-9.11M
-355.53%-1.94M
-272.73%-2.38M
Biên lợi nhuận ròng
-162.29%-15.65%
23.25%-51.49%
-77.90%-31.28%
2.23%-19.18%
53.39%-5.97%
22.72%-67.09%
32.67%-17.59%
-147.09%-19.62%
-243.73%-12.80%
3.30%-86.82%
-59.08%-26.12%
---7.94%
---3.72%
---89.78%
---16.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-54.31%5.76%
84.01%8.94%
78.76%13.00%
59.72%5.49%
81.42%12.61%
-29.69%4.86%
-3.47%7.27%
-48.11%3.44%
0.46%6.95%
102.95%6.91%
-45.82%7.53%
--6.63%
--6.92%
--3.41%
--13.91%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.14%26.86%
44.45%29.59%
83.79%29.38%
32.90%24.22%
24.91%21.29%
19.74%20.48%
14.47%15.99%
45.47%18.23%
34.10%17.05%
6.24%17.11%
-71.51%13.97%
--12.53%
--12.71%
--16.10%
--49.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.74%17.93M
38.52%19.70M
37.86%17.11M
11.65%14.75M
-5.98%13.71M
-10.20%14.22M
-3.22%12.41M
6.82%13.21M
18.10%14.58M
31.44%15.84M
6.72%12.82M
-6.40%12.36M
-5.52%12.35M
-25.51%12.05M
-11.62%12.02M
-11.04%13.21M
12.50%13.07M
-0.75%16.18M
-5.27%13.60M
15.81%14.85M
Lợi nhuận hoạt động
-162.16%-2.18M
-29.61%-11.24M
18.80%-1.82M
-5.73%-2.65M
54.62%-833.14K
36.15%-8.67M
25.77%-2.24M
2.89%-2.50M
30.74%-1.84M
-81.93%-13.59M
-776.84%-3.02M
-3364.71%-2.58M
-1194.39%-2.65M
-1360.64%-7.47M
62.37%-344.11K
94.60%-74.36K
113.99%242.25K
-221.04%-511.28K
-184.68%-914.55K
-239.56%-1.38M
Lợi nhuận ròng
-242.92%-2.81M
-6.32%-10.15M
36.10%-5.35M
-9.16%-2.83M
56.17%-818.10K
54.51%-9.54M
-149.02%-8.38M
-163.95%-2.59M
-305.92%-1.87M
44.94%-20.98M
-68.86%-3.36M
94.63%-981.53K
91.77%-459.86K
-318.48%-38.10M
-2.88%-1.99M
-667.70%-18.26M
-156.92%-5.59M
-995.58%-9.11M
-355.53%-1.94M
-272.73%-2.38M
Tài sản ngắn hạn
32.48%36.89M
50.77%38.39M
5.15%38.10M
-8.54%30.56M
-18.79%27.84M
-30.45%25.46M
-22.04%36.24M
-24.42%33.42M
-32.29%34.29M
-35.05%36.61M
19.66%46.49M
10.52%44.21M
21.64%50.64M
41.51%56.37M
-12.27%38.85M
-5.47%40.00M
7.85%41.63M
-2.30%39.83M
23.43%44.28M
35.55%42.32M
Tổng nợ ngắn hạn
28.18%34.08M
48.59%38.27M
52.85%38.53M
25.56%31.17M
12.86%26.59M
5.90%25.76M
11.63%25.21M
22.69%24.82M
26.97%23.56M
11.83%24.32M
-38.80%22.59M
-43.60%20.23M
-37.74%18.55M
-27.33%21.75M
-1.40%36.90M
12.46%35.87M
-6.24%29.80M
-13.98%29.93M
-9.18%37.43M
-14.47%31.90M
Tổng tài sản
9.05%62.37M
20.56%65.48M
7.71%69.49M
1.66%61.84M
-8.27%57.19M
-17.73%54.31M
-9.79%64.52M
-11.32%60.83M
-8.34%62.35M
-2.97%66.01M
56.78%71.53M
43.37%68.59M
36.65%68.02M
37.65%68.04M
-4.31%45.62M
5.95%47.84M
19.38%49.77M
12.74%49.43M
23.61%47.68M
33.39%45.16M
Tổng các khoản nợ
36.18%42.54M
58.01%47.05M
56.91%46.36M
24.02%35.60M
12.38%31.24M
-0.64%29.78M
9.59%29.54M
16.93%28.71M
17.61%27.80M
5.60%29.97M
-33.38%26.96M
-38.14%24.55M
-39.66%23.64M
-37.00%28.38M
-5.95%40.47M
-11.36%39.69M
-11.98%39.17M
-6.16%45.05M
-0.72%43.03M
13.69%44.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.60%19.83M
-24.90%18.42M
-33.86%23.13M
-18.33%26.23M
-24.88%25.95M
-31.93%24.53M
-21.52%34.98M
-27.07%32.12M
-22.16%34.55M
-9.11%36.04M
764.42%44.57M
440.08%44.04M
318.55%44.38M
805.52%39.66M
10.86%5.16M
2020.58%8.15M
478.06%10.60M
205.25%4.38M
197.50%4.65M
106.96%384.55K
Thu nhập hoạt động ròng
-472.72%-1.07M
-19.89%-4.60M
-431.86%-2.46M
0.08%-1.21M
94.54%-186.32K
-502.83%-3.83M
116.35%739.77K
78.83%-1.21M
46.22%-3.41M
109.22%951.73K
-195.93%-4.52M
-733.31%-5.72M
-171.43%-6.34M
-566.60%-10.32M
49.55%-1.53M
62.98%-686.41K
-251.29%-2.34M
-33.49%-1.55M
32.16%-3.03M
60.81%-1.85M
Đầu tư ròng
-9929.18%-708.96K
-6.40%-1.07M
-2750.54%-1.01M
-38.06%71.82K
-105.59%-7.07K
70.09%-1.01M
98.18%-35.43K
102.93%115.95K
102.82%126.45K
-7185.68%-3.36M
-2235.80%-1.95M
-1500.30%-3.96M
-5243.66%-4.49M
451.06%47.44K
111.10%91.38K
-2428.40%-247.53K
3875.89%87.22K
320.77%8.61K
-2897.51%-823.33K
69.55%-9.79K
Tài chính thuần
-38.02%347.63K
190.03%4.70M
168.36%7.19M
197.29%1.60M
171.02%560.86K
-62.26%1.62M
-57.75%2.68M
392.99%539.67K
-90.77%206.94K
-85.96%4.29M
531.38%6.34M
-132.96%-184.19K
-23.05%2.24M
3758.08%30.57M
-73.21%1.00M
-76.17%558.76K
666.72%2.91M
-46.34%792.38K
39.83%3.75M
-60.34%2.34M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tổng doanh thu đạt 65.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.43M.

Tài sản ngắn hạn của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tài sản ngắn hạn là 38.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.77.

Tổng tài sản của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cosmos Health Inc là 65.48M, bao gồm 38.39M tài sản ngắn hạn và 27.09M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tổng nghĩa vụ của Cosmos Health Inc là 47.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.01.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cosmos Health Inc là 18.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cosmos Health Inc là -16.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Giá trị đầu tư ròng của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Cosmos Health Inc là -2.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cosmos Health Inc là 14.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.92.

Thu nhập ròng của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, lợi nhuận ròng là -19.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Biên lợi nhuận ròng của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -29.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35.

Biên lợi nhuận gộp của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 10.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -89.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -31.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cosmos Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cosmos Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.