tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corcept Therapeutics Inc

CORT
Thêm vào danh sách theo dõi
114.490USD
-3.830-3.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.38BVốn hóa
249.99P/E TTM

Tình hình tài chính của CORT

Theo dõi tình hình tài chính của Corcept Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Corcept Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.41/0.01
Doanh thu / Dự báo
256.15M/219.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
761.41M
12.79%
EPS(YoY)
0.96
-29.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
20.83%0.41
-254.09%-0.30
-21.04%0.23
-58.41%0.19
-1.90%0.34
-26.92%0.20
-3.08%0.30
48.49%0.46
27.47%0.34
83.50%0.27
98.59%0.31
--0.31
--0.27
--0.15
--0.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.74%256.15M
4.89%164.90M
11.12%202.13M
13.75%207.64M
18.70%194.43M
7.09%157.21M
34.33%181.89M
47.69%182.55M
39.15%163.80M
38.95%146.81M
31.39%135.41M
21.50%123.60M
13.86%117.72M
12.77%105.65M
4.28%103.06M
5.82%101.73M
12.88%103.39M
17.94%93.69M
15.26%98.82M
11.36%96.13M
Lợi nhuận ròng
22.30%42.99M
-254.58%-31.76M
-21.00%24.29M
-58.34%19.67M
-0.96%35.15M
-25.99%20.55M
-1.94%30.75M
50.47%47.21M
28.92%35.49M
74.83%27.76M
88.87%31.36M
-9.33%31.38M
0.42%27.53M
-30.35%15.88M
-48.21%16.60M
13.58%34.61M
3.35%27.41M
-2.85%22.80M
23.31%32.05M
40.91%30.47M
Biên lợi nhuận ròng
-7.17%16.78%
-247.37%-19.26%
-28.91%12.02%
-63.38%9.47%
-16.56%18.08%
-30.89%13.07%
-27.00%16.90%
1.88%25.86%
-7.35%21.67%
25.82%18.91%
43.75%23.16%
--25.39%
--23.39%
--15.03%
--16.11%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.18%98.41%
-0.22%98.25%
0.37%98.74%
-0.65%97.79%
-0.23%98.23%
0.20%98.47%
-0.24%98.37%
-0.24%98.43%
-0.21%98.46%
-0.42%98.27%
0.05%98.61%
--98.67%
--98.66%
--98.69%
--98.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.74%256.15M
4.89%164.90M
11.12%202.13M
13.75%207.64M
18.70%194.43M
7.09%157.21M
34.33%181.89M
47.69%182.55M
39.15%163.80M
38.95%146.81M
31.39%135.41M
21.50%123.60M
13.86%117.72M
12.77%105.65M
4.28%103.06M
5.82%101.73M
12.88%103.39M
17.94%93.69M
15.26%98.82M
11.36%96.13M
Lợi nhuận hoạt động
54.83%41.30M
-1552.02%-49.60M
-82.24%4.49M
-78.07%10.22M
-25.05%26.68M
-88.42%3.42M
-20.23%25.26M
49.46%46.60M
20.31%35.59M
98.61%29.50M
40.76%31.67M
-2.37%31.18M
-5.88%29.58M
-44.51%14.85M
-38.63%22.50M
-11.86%31.93M
-1.60%31.43M
36.31%26.77M
20.17%36.66M
46.58%36.23M
Lợi nhuận ròng
22.30%42.99M
-254.58%-31.76M
-21.00%24.29M
-58.34%19.67M
-0.96%35.15M
-25.99%20.55M
-1.94%30.75M
50.47%47.21M
28.92%35.49M
74.83%27.76M
88.87%31.36M
-9.33%31.38M
0.42%27.53M
-30.35%15.88M
-48.21%16.60M
13.58%34.61M
3.35%27.41M
-2.85%22.80M
23.31%32.05M
40.91%30.47M
Tài sản ngắn hạn
-0.78%439.68M
-2.84%426.03M
2.94%485.46M
15.88%541.13M
-20.99%443.11M
-12.89%438.50M
2.83%471.60M
8.22%466.98M
29.65%560.85M
-5.72%503.37M
-8.14%458.64M
-4.61%431.53M
3.23%432.59M
37.52%533.89M
87.36%499.25M
12.57%452.40M
1.89%419.05M
-5.23%388.22M
-44.31%266.46M
-13.29%401.90M
Tổng nợ ngắn hạn
6.32%153.80M
4.28%149.19M
17.98%166.09M
36.48%172.26M
43.59%144.66M
47.18%143.07M
34.70%140.77M
3.56%126.22M
8.26%100.75M
23.25%97.20M
44.16%104.50M
129.65%121.87M
89.70%93.06M
37.77%78.86M
52.48%72.49M
18.57%53.07M
8.05%49.06M
40.99%57.24M
0.10%47.54M
3.97%44.76M
Tổng tài sản
10.85%888.70M
-3.73%814.88M
-0.46%836.65M
5.02%823.61M
12.20%801.72M
29.05%846.46M
35.24%840.55M
32.02%784.26M
36.20%714.55M
6.16%655.93M
6.53%621.52M
11.40%594.02M
5.69%524.63M
31.98%617.85M
37.68%583.43M
-8.91%533.25M
-12.69%496.36M
-15.26%468.12M
-25.88%423.76M
9.60%585.40M
Tổng các khoản nợ
10.24%182.93M
8.41%176.89M
17.32%188.85M
31.83%191.71M
40.25%165.93M
50.98%163.17M
40.20%160.96M
9.88%145.42M
14.85%118.31M
22.44%108.07M
40.72%114.81M
120.97%132.34M
90.63%103.01M
46.35%88.26M
70.15%81.59M
32.59%59.89M
17.97%54.04M
44.99%60.31M
-0.92%47.95M
1.63%45.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.01%705.78M
-6.63%637.99M
-4.68%647.80M
-1.09%631.90M
6.63%635.79M
24.72%683.28M
34.12%679.59M
38.37%638.84M
41.42%596.24M
3.45%547.86M
0.97%506.70M
-2.47%461.68M
-4.68%421.61M
29.86%529.58M
33.54%501.84M
-12.38%473.36M
-15.37%442.33M
-20.16%407.81M
-28.19%375.81M
10.32%540.23M
Thu nhập hoạt động ròng
-23.66%33.54M
-427.07%-16.77M
-35.16%38.45M
-26.21%54.48M
6.69%43.94M
-78.41%5.13M
907.30%59.30M
39.54%73.83M
-2.61%41.18M
-8.48%23.76M
-82.37%5.89M
57.24%52.91M
134.40%42.29M
-26.36%25.96M
-32.45%33.39M
-30.91%33.65M
-59.31%18.04M
38.65%35.25M
40.93%49.43M
59.98%48.70M
Đầu tư ròng
-141.70%-29.24M
243.24%4.54M
81.60%-11.84M
133.26%14.64M
216.50%70.13M
64.82%-3.17M
-476.42%-64.36M
59.81%-44.04M
-149.80%-60.19M
-104.34%-9.01M
199.17%17.10M
-2187.47%-109.57M
42.35%-24.10M
510.87%207.47M
-112.27%-17.24M
81.44%-4.79M
-268.94%-41.80M
-1437.64%-50.50M
1151.97%140.47M
59.85%-25.80M
Tài chính thuần
98.02%-2.04M
101.91%760.00K
-583.96%-31.22M
-120.05%-46.41M
-4687.63%-102.93M
-7230.20%-39.80M
-695.82%-4.56M
-438.61%-21.09M
98.52%-2.15M
-400.00%-543.00K
1355.74%766.00K
71.95%-3.92M
-5188.61%-145.75M
135.77%181.00K
99.97%-61.00K
40.95%-13.96M
89.41%-2.76M
98.90%-506.00K
-31211.50%-206.97M
-503.05%-23.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 761.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 675.04M.

Tài sản ngắn hạn của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 485.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.94.

Tổng tài sản của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Corcept Therapeutics Inc là 836.65M, bao gồm 485.46M tài sản ngắn hạn và 351.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Corcept Therapeutics Inc là 188.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Corcept Therapeutics Inc là 647.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Corcept Therapeutics Inc là 44.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.29.

Giá trị đầu tư ròng của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Corcept Therapeutics Inc là 69.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Corcept Therapeutics Inc là -220.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -677.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.86.

Thu nhập ròng của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là 99.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.43.

Biên lợi nhuận ròng của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.43.

Biên lợi nhuận gộp của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 98.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Corcept Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corcept Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.