tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Collegium Pharmaceutical Inc

COLL
Thêm vào danh sách theo dõi
35.390USD
-0.590-1.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
15.00P/E TTM

Tình hình tài chính của COLL

Theo dõi tình hình tài chính của Collegium Pharmaceutical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Collegium Pharmaceutical Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.72
Doanh thu / Dự báo
--/201.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
780.57M
23.62%
EPS(YoY)
1.98
-7.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
494.28%0.45
37.13%0.54
244.87%1.00
-37.69%0.38
-91.13%0.08
-60.50%0.39
-52.68%0.29
60.91%0.60
268.84%0.86
561.45%0.99
--0.61
--0.38
---0.51
---0.21
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.87%193.52M
12.92%205.45M
31.42%209.36M
29.41%188.00M
22.66%177.76M
21.51%181.95M
16.53%159.30M
7.18%145.28M
0.11%144.92M
15.53%149.75M
7.63%136.71M
9.71%135.55M
72.85%144.77M
373.72%129.62M
61.10%127.01M
48.96%123.55M
-4.53%83.75M
-64.13%27.36M
-0.42%78.84M
6.26%82.94M
Lợi nhuận ròng
499.75%14.50M
35.31%16.96M
237.51%31.51M
-38.88%11.98M
-91.28%2.42M
-60.75%12.54M
-54.76%9.34M
50.73%19.61M
259.03%27.71M
543.67%31.94M
4415.10%20.63M
350.57%13.01M
-33.34%-17.43M
71.24%-7.20M
-94.32%457.00K
-107.13%-5.19M
-183.44%-13.07M
-459.79%-25.03M
-28.71%8.05M
803.98%72.84M
Biên lợi nhuận ròng
450.90%7.49%
19.84%8.26%
156.81%15.05%
-52.77%6.37%
-92.89%1.36%
-67.70%6.89%
-61.18%5.86%
40.64%13.50%
258.86%19.12%
484.04%21.33%
--15.09%
--9.60%
---12.04%
---5.55%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.66%60.59%
15.67%62.49%
1.54%61.70%
-7.77%57.65%
-13.24%54.75%
-14.52%54.02%
3.43%60.76%
14.76%62.51%
18.03%63.11%
50.09%63.19%
--58.75%
--54.47%
--53.47%
--42.10%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.98%55.96%
-4.68%48.85%
-5.20%50.28%
-1.54%51.67%
-8.18%51.35%
-12.19%51.24%
-12.17%53.04%
-15.59%52.48%
-14.94%55.92%
-2.25%58.35%
--60.38%
--62.18%
--65.74%
--59.70%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.87%193.52M
12.92%205.45M
31.42%209.36M
29.41%188.00M
22.66%177.76M
21.51%181.95M
16.53%159.30M
7.18%145.28M
0.11%144.92M
15.53%149.75M
7.63%136.71M
9.71%135.55M
72.85%144.77M
373.72%129.62M
61.10%127.01M
48.96%123.55M
-4.53%83.75M
-64.13%27.36M
-0.42%78.84M
6.26%82.94M
Lợi nhuận hoạt động
67.06%37.07M
54.23%61.14M
21.84%66.68M
-24.83%35.68M
-55.15%22.19M
-35.74%39.64M
21.58%54.73M
33.22%47.47M
49.35%49.47M
270.92%61.69M
115.06%45.01M
142.58%35.63M
93.14%33.13M
156.29%16.63M
47.93%20.93M
-10.48%14.69M
-19.06%17.15M
-297.01%-29.54M
-27.91%14.15M
-0.85%16.41M
Lợi nhuận ròng
499.75%14.50M
35.31%16.96M
237.51%31.51M
-38.88%11.98M
-91.28%2.42M
-60.75%12.54M
-54.76%9.34M
50.73%19.61M
259.03%27.71M
543.67%31.94M
4415.10%20.63M
350.57%13.01M
-33.34%-17.43M
71.24%-7.20M
-94.32%457.00K
-107.13%-5.19M
-183.44%-13.07M
-459.79%-25.03M
-28.71%8.05M
803.98%72.84M
Tài sản ngắn hạn
41.34%745.67M
43.37%691.41M
38.32%613.87M
7.65%549.21M
-2.17%527.55M
-10.29%482.26M
-17.37%443.81M
-5.04%510.20M
8.22%539.26M
28.00%537.60M
32.54%537.09M
31.12%537.30M
37.03%498.30M
33.10%419.99M
11.56%405.22M
28.64%409.77M
22.72%363.64M
13.55%315.54M
38.57%363.24M
27.00%318.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.63%434.97M
-13.64%440.03M
-1.41%452.93M
0.63%464.61M
9.02%486.71M
11.27%509.51M
-1.12%459.43M
6.13%461.72M
8.17%446.44M
5.58%457.92M
12.09%464.61M
4.81%435.06M
10.47%412.70M
55.14%433.73M
54.10%414.50M
82.99%415.09M
62.30%373.57M
16.75%279.57M
10.95%268.97M
-10.02%226.84M
Tổng tài sản
1.26%1.65B
-0.41%1.66B
-1.70%1.61B
51.19%1.59B
46.41%1.63B
45.51%1.66B
38.86%1.64B
-13.22%1.05B
-8.24%1.11B
-2.63%1.14B
-1.95%1.18B
-2.54%1.21B
-2.56%1.21B
69.65%1.17B
61.89%1.20B
74.51%1.25B
92.88%1.25B
7.49%692.08M
15.21%741.80M
10.34%713.74M
Tổng các khoản nợ
-4.11%1.34B
-5.55%1.36B
-4.88%1.33B
62.57%1.36B
56.59%1.40B
51.36%1.43B
40.27%1.40B
-17.40%836.80M
-13.77%892.08M
-3.21%947.88M
-0.50%998.71M
-3.33%1.01B
-1.48%1.03B
100.20%979.29M
104.55%1.00B
127.49%1.05B
120.59%1.05B
6.85%489.15M
4.15%490.71M
-6.20%460.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
33.27%312.42M
31.83%301.68M
17.30%274.81M
7.21%232.21M
5.52%234.43M
17.10%228.84M
30.98%234.28M
7.86%216.58M
23.61%222.17M
0.30%195.43M
-9.29%178.87M
1.62%200.81M
-8.34%179.73M
-3.98%194.84M
-21.47%197.19M
-21.91%197.61M
15.32%196.08M
9.08%202.93M
45.40%251.09M
62.46%253.07M
Thu nhập hoạt động ròng
3.10%57.11M
45.37%123.05M
971.63%78.44M
7.48%72.44M
-10.56%55.40M
15.42%84.64M
-112.16%-9.00M
-32.41%67.40M
123.83%61.94M
10.57%73.34M
73.06%74.02M
146.53%99.72M
209.31%27.67M
83.23%66.33M
147.88%42.77M
36.96%40.45M
-223.07%-25.32M
60.33%36.20M
-49.52%17.25M
-32.65%29.54M
Đầu tư ròng
116.81%1.63M
-70.63%-20.07M
87.60%-30.87M
67.27%-2.92M
46.60%-9.68M
53.13%-11.76M
-6413.95%-248.96M
78.65%-8.91M
-10200.00%-18.13M
-2569.89%-25.10M
-3282.30%-3.82M
-8949.24%-41.72M
99.97%-176.00K
-82.52%-940.00K
59.06%-113.00K
36.41%-461.00K
-133586.21%-572.18M
65.23%-515.00K
88.51%-276.00K
67.65%-725.00K
Tài chính thuần
15.43%-21.34M
47.14%-21.82M
-109.94%-14.82M
57.65%-48.37M
53.39%-25.24M
39.14%-41.28M
256.19%149.03M
-152.47%-114.21M
-179.28%-54.15M
-162.66%-67.83M
-205.30%-95.41M
-88.75%-45.24M
-86.81%68.30M
39.24%-25.82M
-17.90%-31.25M
-171.45%-23.97M
4614.86%517.76M
-242.64%-42.50M
-120.31%-26.51M
27.70%-8.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tổng doanh thu đạt 780.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 631.45M.

Tài sản ngắn hạn của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tài sản ngắn hạn là 691.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.37.

Tổng tài sản của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Collegium Pharmaceutical Inc là 1.66B, bao gồm 691.41M tài sản ngắn hạn và 965.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tổng nghĩa vụ của Collegium Pharmaceutical Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Collegium Pharmaceutical Inc là 301.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Collegium Pharmaceutical Inc là 187.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.

Giá trị đầu tư ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, giá trị đầu tư ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là -63.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là -110.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.51.

Thu nhập ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, lợi nhuận ròng là 62.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.13.

Biên lợi nhuận ròng của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.49.

Biên lợi nhuận gộp của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, biên lợi nhuận gộp là 59.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 56.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Collegium Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Collegium Pharmaceutical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 187.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.