tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coca-Cola Consolidated Inc

COKE
Thêm vào danh sách theo dõi
187.900USD
-1.930-1.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.51BVốn hóa
25.73P/E TTM

Tình hình tài chính của COKE

Theo dõi tình hình tài chính của Coca-Cola Consolidated Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Coca-Cola Consolidated Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.23B
4.76%
EPS(YoY)
6.82
-89.18%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.01%1.68
-9.64%1.85
24.53%1.64
15.98%2.15
-32.78%1.19
153.61%2.05
19.93%1.32
27.04%1.86
40.31%1.77
-34.47%0.81
--1.10
--1.46
--1.26
--1.23
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.88%1.85B
9.03%1.90B
6.95%1.89B
3.32%1.86B
-0.73%1.58B
7.08%1.75B
3.11%1.77B
3.28%1.80B
1.27%1.59B
3.70%1.63B
5.15%1.71B
9.00%1.74B
11.91%1.57B
12.16%1.57B
11.74%1.63B
11.31%1.60B
10.59%1.40B
9.67%1.40B
9.71%1.46B
16.78%1.43B
Lợi nhuận ròng
7.67%111.56M
-23.30%137.25M
23.10%142.33M
8.43%187.39M
-37.49%103.61M
135.97%178.95M
25.55%115.62M
41.28%172.81M
40.31%165.74M
-35.97%75.84M
-22.46%92.09M
22.86%122.32M
26.49%118.13M
519.90%118.44M
72.29%118.76M
106.65%99.56M
75.01%93.39M
-71.21%19.11M
32.85%68.93M
21.76%48.18M
Biên lợi nhuận ròng
-7.88%6.04%
-29.66%7.21%
15.10%7.54%
4.95%10.10%
-37.03%6.56%
120.36%10.25%
21.77%6.55%
36.79%9.62%
38.55%10.41%
-38.26%4.65%
--5.38%
--7.03%
--7.52%
--7.53%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.80%39.37%
-0.88%39.61%
0.27%39.64%
0.27%40.02%
-1.38%39.69%
1.59%39.96%
2.33%39.53%
3.33%39.91%
1.35%40.25%
3.34%39.33%
--38.63%
--38.62%
--39.71%
--38.06%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
81.21%60.07%
92.15%64.79%
-7.04%31.58%
2.03%32.32%
134.98%33.15%
138.36%33.72%
131.71%33.98%
108.19%31.67%
-11.85%14.11%
-13.79%14.15%
--14.66%
--15.21%
--16.00%
--16.41%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.88%1.85B
9.03%1.90B
6.95%1.89B
3.32%1.86B
-0.73%1.58B
7.08%1.75B
3.11%1.77B
3.28%1.80B
1.27%1.59B
3.70%1.63B
5.15%1.71B
9.00%1.74B
11.91%1.57B
12.16%1.57B
11.74%1.63B
11.31%1.60B
10.59%1.40B
9.67%1.40B
9.71%1.46B
16.78%1.43B
Lợi nhuận hoạt động
25.13%237.52M
10.68%242.12M
8.62%246.63M
4.99%272.08M
-11.88%189.82M
22.57%218.75M
4.99%227.06M
10.90%259.14M
4.54%215.41M
3.26%178.47M
13.86%216.26M
58.64%233.67M
57.31%206.05M
98.45%172.84M
38.60%189.93M
21.87%147.29M
39.07%130.99M
-6.94%87.09M
29.96%137.03M
45.41%120.86M
Lợi nhuận ròng
7.67%111.56M
-23.30%137.25M
23.10%142.33M
8.43%187.39M
-37.49%103.61M
135.97%178.95M
25.55%115.62M
41.28%172.81M
40.31%165.74M
-35.97%75.84M
-22.46%92.09M
22.86%122.32M
26.49%118.13M
519.90%118.44M
72.29%118.76M
106.65%99.56M
75.01%93.39M
-71.21%19.11M
32.85%68.93M
21.76%48.18M
Tài sản ngắn hạn
-42.59%1.50B
-43.99%1.43B
10.76%2.85B
-10.05%2.73B
52.40%2.61B
49.39%2.55B
53.37%2.57B
96.14%3.04B
26.69%1.71B
36.87%1.71B
36.27%1.68B
27.60%1.55B
28.77%1.35B
15.71%1.25B
14.80%1.23B
30.89%1.21B
13.42%1.05B
26.48%1.08B
9.70%1.07B
2.97%926.87M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.82%1.22B
-14.05%1.13B
33.89%1.39B
-13.02%1.34B
40.56%1.29B
20.33%1.31B
14.65%1.04B
72.61%1.54B
12.96%917.88M
20.57%1.09B
3.55%907.83M
-8.74%891.98M
-9.12%812.58M
8.42%905.16M
14.11%876.70M
31.38%977.43M
30.73%894.07M
29.02%834.86M
12.33%768.30M
17.30%743.95M
Tổng tài sản
-18.71%4.39B
-19.01%4.30B
7.51%5.67B
-2.03%5.54B
25.75%5.40B
23.88%5.31B
27.32%5.27B
41.60%5.66B
13.09%4.30B
15.62%4.29B
15.12%4.14B
11.53%3.99B
10.91%3.80B
7.66%3.71B
5.19%3.60B
9.12%3.58B
4.30%3.43B
6.92%3.45B
3.23%3.42B
3.07%3.28B
Tổng các khoản nợ
28.99%5.04B
29.45%5.04B
1.12%4.03B
-12.32%3.91B
44.82%3.90B
36.53%3.90B
52.38%3.99B
70.60%4.46B
5.09%2.70B
9.99%2.85B
1.50%2.62B
-2.43%2.61B
-2.17%2.57B
-5.11%2.59B
-5.89%2.58B
0.38%2.68B
-3.57%2.62B
0.90%2.73B
-0.49%2.74B
-0.34%2.67B
Tổng vốn chủ sở hữu
-142.91%-643.47M
-152.18%-739.72M
27.31%1.64B
36.40%1.63B
-6.36%1.50B
-1.25%1.42B
-15.70%1.28B
-13.37%1.20B
29.73%1.60B
28.71%1.44B
49.60%1.52B
53.02%1.38B
53.58%1.23B
56.70%1.12B
49.81%1.02B
47.21%901.68M
42.15%803.65M
38.75%711.79M
21.55%680.14M
21.15%612.50M
Thu nhập hoạt động ròng
3.58%205.27M
24.06%208.99M
16.96%316.69M
-14.33%208.05M
2.01%198.17M
1.40%168.46M
3.66%270.76M
22.26%242.86M
5.19%194.27M
3.71%166.14M
73.25%261.21M
76.33%198.64M
41.12%184.69M
95.65%160.20M
-10.51%150.77M
-40.54%112.65M
59.79%130.88M
-30.65%81.88M
14.31%168.49M
-3.68%189.47M
Đầu tư ròng
51.08%-68.34M
124.48%42.66M
199.93%145.68M
31.60%-67.66M
46.94%-139.69M
-29.56%-174.24M
-134.36%-145.78M
-114.49%-98.92M
-401.05%-263.26M
-17.23%-134.49M
-60.93%-62.20M
-17.97%-46.12M
60.35%-52.54M
-170.90%-114.72M
-3.78%-38.65M
8.47%-39.09M
-234.29%-132.52M
53.12%-42.35M
0.38%-37.24M
-5.78%-42.71M
Tài chính thuần
-337.48%-185.91M
-1491.27%-1.50B
74.53%-149.83M
-106.26%-72.27M
74.25%-42.49M
-649.11%-94.40M
-4438.38%-588.26M
9609.62%1.15B
-312.35%-165.02M
-13.78%-12.60M
90.59%-12.96M
-2.47%-12.14M
-194.50%-40.02M
86.83%-11.08M
-9734.64%-137.68M
91.80%-11.84M
69.96%-13.59M
38.95%-84.10M
106.28%1.43M
-14.11%-144.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tổng doanh thu đạt 7.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.90B.

Tài sản ngắn hạn của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tài sản ngắn hạn là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.99.

Tổng tài sản của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coca-Cola Consolidated Inc là 4.30B, bao gồm 1.43B tài sản ngắn hạn và 2.88B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Consolidated Inc là 5.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Consolidated Inc là -739.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Consolidated Inc là 950.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.

Giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là -19.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là -1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -676.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.18.

Thu nhập ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, lợi nhuận ròng là 570.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.88.

Biên lợi nhuận ròng của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.97.

Biên lợi nhuận gộp của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 168.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 279.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Consolidated Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Consolidated Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 950.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.