tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coherent Corp

COHR
Thêm vào danh sách theo dõi
313.270USD
+1.080+0.35%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
61.26BVốn hóa
138.59P/E TTM

Tình hình tài chính của COHR

Theo dõi tình hình tài chính của Coherent Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Coherent Corp

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/1.62
Doanh thu / Dự báo
--/1.99B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.81B
23.42%
EPS(YoY)
-0.52
71.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1019.43%1.01
88.48%0.87
3291.50%1.24
-74.00%-0.91
62.48%-0.11
220.98%0.46
94.05%-0.04
66.06%-0.52
-21.05%-0.29
34.96%-0.38
---0.65
---1.54
---0.24
---0.58
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.55%1.81B
17.49%1.69B
17.30%1.58B
16.36%1.53B
23.91%1.50B
26.80%1.43B
28.02%1.35B
9.07%1.31B
-2.53%1.21B
-17.43%1.13B
-21.68%1.05B
35.86%1.21B
49.83%1.24B
69.84%1.37B
69.10%1.34B
9.77%886.96M
5.68%827.72M
2.57%806.82M
9.21%795.11M
8.27%808.01M
Lợi nhuận ròng
1227.09%191.40M
104.00%145.09M
3343.69%192.87M
-61.24%-128.76M
61.74%-16.98M
223.54%71.12M
93.91%-5.95M
62.84%-79.85M
-32.38%-44.38M
28.89%-57.57M
-31.55%-97.71M
-915.78%-214.91M
-205.25%-33.52M
-258.89%-80.96M
-229.44%-74.28M
-59.73%26.34M
-57.00%31.85M
-37.09%50.95M
44.08%57.38M
27.61%65.42M
Biên lợi nhuận ròng
8438.92%10.06%
20.54%8.53%
672.22%14.24%
-79.30%-6.41%
109.05%0.12%
381.23%7.08%
128.76%1.84%
75.81%-3.58%
-733.87%-1.30%
23.49%-2.52%
---6.41%
---14.79%
--0.21%
---3.29%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.89%37.66%
4.07%36.95%
7.31%36.63%
8.66%35.71%
13.41%35.23%
12.32%35.50%
14.87%34.13%
15.33%32.86%
4.64%31.06%
30.78%31.61%
--29.71%
--28.49%
--29.69%
--24.17%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.49%18.48%
-18.29%22.22%
-17.07%22.50%
-12.24%24.83%
-9.78%25.83%
-5.34%27.19%
-14.55%27.14%
-9.97%28.30%
-8.63%28.64%
-9.90%28.72%
--31.76%
--31.43%
--31.34%
--31.88%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.55%1.81B
17.49%1.69B
17.30%1.58B
16.36%1.53B
23.91%1.50B
26.80%1.43B
28.02%1.35B
9.07%1.31B
-2.53%1.21B
-17.43%1.13B
-21.68%1.05B
35.86%1.21B
49.83%1.24B
69.84%1.37B
69.10%1.34B
9.77%886.96M
5.68%827.72M
2.57%806.82M
9.21%795.11M
8.27%808.01M
Lợi nhuận hoạt động
85.37%273.13M
20.18%250.01M
57.33%213.98M
62.67%162.30M
90.29%147.35M
577.62%208.03M
1848.89%136.01M
70.38%99.77M
-22.90%77.43M
165.81%30.70M
-92.72%6.98M
-41.72%58.56M
-24.22%100.44M
-89.91%11.55M
-16.37%95.87M
12.63%100.48M
-2.35%132.53M
-4.94%114.42M
45.30%114.63M
-18.02%89.22M
Lợi nhuận ròng
1227.09%191.40M
104.00%145.09M
3343.69%192.87M
-61.24%-128.76M
61.74%-16.98M
223.54%71.12M
93.91%-5.95M
62.84%-79.85M
-32.38%-44.38M
28.89%-57.57M
-31.55%-97.71M
-915.78%-214.91M
-205.25%-33.52M
-258.89%-80.96M
-229.44%-74.28M
-59.73%26.34M
-57.00%31.85M
-37.09%50.95M
44.08%57.38M
27.61%65.42M
Tài sản ngắn hạn
74.20%6.45B
25.62%4.39B
11.34%4.04B
7.30%3.93B
4.21%3.70B
2.22%3.50B
11.92%3.63B
12.55%3.66B
4.21%3.55B
0.15%3.42B
-4.45%3.24B
-24.46%3.25B
-19.54%3.41B
-17.99%3.42B
11.26%3.39B
42.21%4.31B
46.56%4.23B
94.87%4.17B
53.18%3.05B
69.23%3.03B
Tổng nợ ngắn hạn
41.18%2.11B
49.02%1.95B
27.83%1.74B
33.36%1.79B
14.22%1.50B
10.23%1.31B
25.38%1.36B
24.57%1.34B
18.35%1.31B
4.84%1.19B
-8.45%1.08B
-14.86%1.08B
-47.86%1.11B
-45.62%1.13B
15.01%1.18B
73.65%1.27B
212.87%2.12B
213.52%2.08B
59.51%1.03B
8.43%729.59M
Tổng tài sản
19.67%17.29B
6.27%15.09B
-0.00%14.70B
2.91%14.91B
-0.52%14.44B
-3.17%14.20B
8.71%14.70B
5.67%14.49B
2.85%14.52B
3.93%14.66B
-2.24%13.52B
74.78%13.71B
81.76%14.12B
84.45%14.11B
112.26%13.83B
20.46%7.84B
22.09%7.77B
35.47%7.65B
19.11%6.52B
24.41%6.51B
Tổng các khoản nợ
-0.08%6.27B
-0.52%6.20B
-6.52%6.01B
-1.77%6.43B
-3.17%6.28B
-4.37%6.23B
0.20%6.43B
0.93%6.54B
-2.78%6.48B
-3.42%6.52B
-3.75%6.42B
87.26%6.48B
97.06%6.67B
100.48%6.75B
187.23%6.67B
45.43%3.46B
45.80%3.38B
39.67%3.37B
-4.23%2.32B
-24.62%2.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.85%11.02B
11.59%8.89B
5.07%8.69B
6.73%8.48B
1.61%8.17B
-2.22%7.97B
16.40%8.27B
9.92%7.95B
7.89%8.04B
10.66%8.15B
-0.82%7.10B
64.92%7.23B
69.95%7.45B
71.85%7.36B
70.76%7.16B
6.07%4.38B
8.48%4.38B
32.34%4.28B
37.67%4.19B
98.98%4.13B
Thu nhập hoạt động ròng
-157.56%-93.80M
-69.10%57.90M
-69.96%45.95M
-19.74%130.28M
38.77%162.96M
178.97%187.38M
-23.05%152.98M
-10.58%162.33M
-22.96%117.43M
-69.54%67.17M
149.82%198.80M
32.19%181.53M
324.32%152.43M
17.44%220.49M
52.05%79.58M
7.71%137.32M
-60.59%35.92M
-15.19%187.75M
-61.04%52.34M
-27.88%127.50M
Đầu tư ròng
-839.22%-1.05B
-30.62%-138.53M
551.51%296.80M
-28.52%-130.69M
-19.65%-111.73M
-15.95%-106.06M
-2.43%-65.73M
-7.26%-101.69M
3.88%-93.38M
15.63%-91.47M
98.86%-64.17M
19.88%-94.81M
2.91%-97.14M
-100.31%-108.41M
-11732.77%-5.63B
-268.23%-118.34M
-269.75%-100.05M
-23.28%-54.12M
31.91%-47.56M
-1.50%-32.14M
Tài chính thuần
1645.09%1.85B
130.58%43.06M
-235.41%-421.49M
-5.84%-65.24M
-209.00%-120.02M
-116.06%-140.81M
-602.81%-125.66M
51.84%-61.64M
47.19%-38.84M
657.71%876.63M
-100.46%-17.88M
-351.77%-127.99M
-275.48%-73.55M
-116.60%-157.19M
10979.00%3.91B
15.34%-28.33M
-103.08%-19.59M
1987.52%946.84M
-129.25%-35.97M
12.57%-33.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tổng doanh thu đạt 5.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71B.

Tài sản ngắn hạn của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tài sản ngắn hạn là 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.30.

Tổng tài sản của Coherent Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coherent Corp là 14.91B, bao gồm 3.93B tài sản ngắn hạn và 10.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tổng nghĩa vụ của Coherent Corp là 6.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Coherent Corp là 8.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coherent Corp là 638.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.48.

Giá trị đầu tư ròng của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, giá trị đầu tư ròng của Coherent Corp là -387.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, giá trị huy động vốn ròng của Coherent Corp là -451.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.57.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.76.

Thu nhập ròng của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, lợi nhuận ròng là -80.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.18.

Biên lợi nhuận ròng của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.34.

Biên lợi nhuận gộp của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, biên lợi nhuận gộp là 35.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coherent Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coherent Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 638.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.