tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cohen & Company Inc

COHN
Thêm vào danh sách theo dõi
11.260USD
+0.240+2.13%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.36MVốn hóa
1.26P/E TTM

Tình hình tài chính của COHN

Theo dõi tình hình tài chính của Cohen & Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cohen & Company Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
1.58/--
Doanh thu / Dự báo
11.67M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
264.21M
305.37%
EPS(YoY)
8.33
10530.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
95.44%1.58
323.74%0.82
488.44%4.65
100.13%2.64
155.66%0.81
-84.91%0.19
-140.07%-1.20
574.30%1.32
66.52%-1.45
172.26%1.28
242.30%2.99
---0.28
---4.34
---1.77
---2.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
-79.57%11.67M
104.17%52.98M
705.81%98.78M
178.74%82.34M
591.43%57.15M
71.67%25.95M
-60.86%12.26M
97.82%29.54M
-60.28%8.27M
128.19%15.12M
216.67%31.32M
-30.74%14.93M
178.88%20.81M
347.35%6.62M
-59.86%9.89M
331.29%21.56M
-10.79%7.46M
-102.66%-2.68M
-61.82%24.64M
-75.01%5.00M
Lợi nhuận ròng
153.84%3.57M
353.50%1.49M
514.80%8.10M
113.63%4.59M
159.94%1.41M
-83.74%329.00K
-142.94%-1.95M
608.27%2.15M
64.41%-2.35M
176.72%2.02M
251.55%4.55M
53.97%-423.00K
-255.47%-6.60M
65.36%-2.64M
-172.19%-3.00M
73.20%-919.00K
-207.65%-1.86M
-181.37%-7.61M
-71.82%4.16M
-307.19%-3.43M
Biên lợi nhuận ròng
737.70%67.84%
80.30%6.52%
146.53%26.10%
-38.67%10.67%
104.93%8.10%
-97.68%3.61%
-165.35%-56.09%
145.31%17.40%
-4842.19%-164.34%
202.46%155.51%
173.11%85.83%
---38.41%
---3.33%
---151.78%
---117.40%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.62%65.28%
-13.48%68.57%
-15.29%67.07%
-11.45%67.87%
1.91%78.29%
4.38%79.25%
14.10%79.18%
7.87%76.65%
5.87%76.83%
6.75%75.92%
-1.30%69.40%
--71.06%
--72.57%
--71.12%
--70.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-79.57%11.67M
104.17%52.98M
705.81%98.78M
178.74%82.34M
591.43%57.15M
71.67%25.95M
-60.86%12.26M
97.82%29.54M
-60.28%8.27M
128.19%15.12M
216.67%31.32M
-30.74%14.93M
178.88%20.81M
347.35%6.62M
-59.86%9.89M
331.29%21.56M
-10.79%7.46M
-102.66%-2.68M
-61.82%24.64M
-75.01%5.00M
Lợi nhuận hoạt động
-614.80%-42.89M
4697.20%5.13M
645.97%30.05M
227.57%23.66M
230.86%8.33M
103.17%107.00K
-148.07%-5.50M
275.97%7.22M
-190.97%-6.37M
54.90%-3.38M
513.17%11.45M
-244.10%-4.10M
185.75%7.00M
62.36%-7.48M
-4.13%-2.77M
114.90%2.85M
10.04%-8.16M
-128.22%-19.88M
-107.04%-2.66M
-414.86%-19.12M
Lợi nhuận ròng
153.84%3.57M
353.50%1.49M
514.80%8.10M
113.63%4.59M
159.94%1.41M
-83.74%329.00K
-142.94%-1.95M
608.27%2.15M
64.41%-2.35M
176.72%2.02M
251.55%4.55M
53.97%-423.00K
-255.47%-6.60M
65.36%-2.64M
-172.19%-3.00M
73.20%-919.00K
-207.65%-1.86M
-181.37%-7.61M
-71.82%4.16M
-307.19%-3.43M
Tổng tài sản
-29.27%800.38M
-30.05%684.14M
-27.86%700.59M
-5.40%773.85M
37.00%1.13B
-7.85%978.05M
25.67%971.15M
2.12%818.01M
-3.52%826.01M
42.42%1.06B
-12.88%772.76M
-35.20%801.00M
-62.30%856.13M
-72.47%745.23M
-75.74%887.05M
-83.34%1.24B
-65.25%2.27B
-65.45%2.71B
-40.54%3.66B
13.68%7.42B
Tổng các khoản nợ
-33.50%691.08M
-34.56%583.99M
-32.17%597.50M
-6.22%672.80M
42.28%1.04B
-5.87%892.39M
29.36%880.87M
-1.50%717.39M
-5.73%730.39M
43.02%948.00M
-14.13%680.96M
-35.58%728.28M
-64.21%774.82M
-74.36%662.86M
-77.37%793.03M
-84.52%1.13B
-66.22%2.17B
-66.34%2.59B
-42.05%3.50B
12.71%7.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.22%109.30M
16.91%100.15M
14.18%103.09M
0.43%101.05M
-3.30%92.46M
-24.41%85.66M
-1.65%90.28M
38.37%100.63M
17.60%95.62M
37.59%113.32M
-2.37%91.80M
-31.16%72.72M
-23.32%81.31M
-32.20%82.36M
-37.91%94.03M
-9.84%105.63M
-16.14%106.03M
-21.46%121.48M
49.29%151.43M
145.20%117.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-70.62%3.92M
-389.77%-31.21M
-146.38%-2.06M
445.43%22.43M
417.33%13.35M
-224.04%-6.37M
227.28%4.43M
906.27%4.11M
47.13%-4.21M
118.54%5.14M
87.44%-3.48M
63.41%-510.00K
8.62%-7.96M
-293.09%-27.71M
-230.27%-27.73M
-106.72%-1.39M
-296.72%-8.71M
150.98%14.35M
128.83%21.29M
122.09%20.75M
Đầu tư ròng
1897.47%20.49M
-39.79%2.52M
134.06%13.38M
75.48%7.61M
-88.98%1.03M
246.67%4.19M
-40.30%5.72M
-23.85%4.34M
-53.78%9.31M
-205.23%-2.86M
-9.87%9.57M
936.00%5.70M
625.66%20.14M
1921.48%2.71M
160.26%10.62M
103.63%550.00K
494.18%2.77M
-101.36%-149.00K
-1367.78%-17.63M
-13.36%-15.16M
Tài chính thuần
-15.65%-3.25M
-145.72%-8.92M
-114.09%-9.59M
67.33%-1.27M
61.71%-2.81M
-263.46%-3.63M
50.39%-4.48M
-1.04%-3.90M
-100.35%-7.34M
-79.68%-999.00K
-590.51%-9.03M
-125.60%-3.86M
41.88%-3.66M
74.52%-556.00K
-125.34%-1.31M
-121.45%-1.71M
-221.86%-6.30M
57.59%-2.18M
141.32%5.16M
476.72%7.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tổng doanh thu đạt 264.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.18M.

Tổng nghĩa vụ của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tổng nghĩa vụ của Cohen & Company Inc là 597.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.17.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cohen & Company Inc là 103.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cohen & Company Inc là 62.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 874.54.

Giá trị đầu tư ròng của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Cohen & Company Inc là 26.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cohen & Company Inc là -17.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10530.88.

Thu nhập ròng của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, lợi nhuận ròng là 14.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11286.82.

Biên lợi nhuận ròng của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, biên lợi nhuận ròng là 15.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 67.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 31.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10153.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 411.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cohen & Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 62.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 874.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.