tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

51Talk Online Education Group

COE
Thêm vào danh sách theo dõi
11.820USD
+0.290+2.52%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
46.96KVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)11.820USD+0.080+0.68%

Tình hình tài chính của COE

Theo dõi tình hình tài chính của 51Talk Online Education Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
46.96K
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-4.13
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.84
Doanh thu
95.60M
Lợi nhuận ròng
-7.24M
ROE
-383.37%
ROA
-30.64%

Ngày công bố lợi nhuận của 51Talk Online Education Group

Mới phát hành
Th09 15, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q1
FY2014Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1.97%-0.51
-54.07%-0.39
-357.82%-1.28
-632.97%-0.80
-139.17%-0.52
61.26%-0.25
71.75%-0.28
83.91%-0.11
57.75%-0.22
-40.68%-0.65
-54.34%-0.99
66.06%-0.68
---0.51
---0.46
---0.64
---2.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
58.75%32.38M
70.92%31.19M
88.57%30.62M
87.47%26.33M
86.11%20.40M
93.17%18.25M
117.36%16.24M
79.45%14.05M
75.08%10.96M
70.14%9.45M
47.91%7.47M
70.43%7.83M
77.54%6.26M
195.63%5.55M
-92.18%5.05M
-94.82%4.59M
-96.07%3.53M
-97.97%1.88M
-20.09%64.56M
13.94%88.66M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.36%-3.06M
-57.69%-2.32M
-361.80%-7.53M
-651.18%-4.75M
-144.35%-3.05M
60.53%-1.47M
71.22%-1.63M
83.62%-633.00K
56.97%-1.25M
-43.07%-3.72M
-57.20%-5.67M
-37.90%-3.86M
82.52%-2.90M
87.70%-2.60M
-144.34%-3.60M
-124.95%-2.80M
-296.51%-16.58M
-1812.86%-21.17M
69.22%8.13M
146.06%11.23M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
36.97%-9.46%
8.68%-7.45%
-139.99%-24.64%
-291.04%-18.09%
-30.28%-15.00%
79.41%-8.16%
86.47%-10.27%
90.63%-4.63%
75.13%-11.51%
15.48%-39.63%
-91.38%-75.85%
19.09%-49.36%
---46.29%
---46.88%
---39.64%
---61.01%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.96%73.89%
-4.28%73.66%
-6.87%72.19%
-6.97%73.26%
-4.48%74.60%
-0.67%76.96%
3.36%77.52%
3.26%78.75%
-0.34%78.10%
-0.20%77.47%
-5.04%75.00%
-2.94%76.26%
--78.37%
--77.63%
--78.97%
--78.58%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
58.75%32.38M
70.92%31.19M
88.57%30.62M
87.47%26.33M
86.11%20.40M
93.17%18.25M
117.36%16.24M
79.45%14.05M
75.08%10.96M
70.14%9.45M
47.91%7.47M
70.43%7.83M
77.54%6.26M
195.63%5.55M
-92.18%5.05M
-94.82%4.59M
-96.07%3.53M
-97.97%1.88M
-20.09%64.56M
13.94%88.66M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
22.78%-2.10M
-9.98%-1.42M
-594.45%-6.26M
-428.88%-4.16M
-12.71%-2.72M
67.22%-1.29M
79.10%-901.00K
79.59%-786.00K
18.14%-2.42M
-54.55%-3.94M
-98.34%-4.31M
-49.38%-3.85M
27.89%-2.95M
27.42%-2.55M
-425.36%-2.17M
-118.50%-2.58M
21.81%-4.09M
-486.37%-3.52M
22.52%667.88K
598.37%13.94M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.36%-3.06M
-57.69%-2.32M
-361.80%-7.53M
-651.18%-4.75M
-144.35%-3.05M
60.53%-1.47M
71.22%-1.63M
83.62%-633.00K
56.97%-1.25M
-43.07%-3.72M
-57.20%-5.67M
-37.90%-3.86M
82.52%-2.90M
87.70%-2.60M
-144.34%-3.60M
-124.95%-2.80M
-296.51%-16.58M
-1812.86%-21.17M
69.22%8.13M
146.06%11.23M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
29.90%64.52M
42.32%59.79M
50.64%60.40M
61.55%59.25M
57.94%49.67M
42.15%42.01M
34.62%40.09M
28.25%36.67M
16.93%31.45M
9.44%29.55M
12.11%29.78M
11.39%28.60M
3.05%26.90M
-78.49%27.00M
-82.44%26.57M
-89.21%25.67M
-89.20%26.10M
-46.38%125.53M
-38.99%151.25M
21.27%237.81M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
49.18%104.69M
60.91%96.80M
67.58%95.36M
67.98%86.61M
52.45%70.18M
41.70%60.16M
45.42%56.90M
60.20%51.56M
74.32%46.03M
84.33%42.46M
90.78%39.13M
80.96%32.18M
77.84%26.41M
-92.09%23.03M
-93.10%20.51M
-95.33%17.78M
-96.80%14.85M
-37.47%291.12M
-35.78%297.04M
-9.10%380.53M
----
----
----
----
Tổng tài sản
31.53%69.63M
43.59%65.33M
50.41%66.09M
66.64%64.87M
57.84%52.94M
47.72%45.49M
41.04%43.94M
30.64%38.92M
20.01%33.54M
10.17%30.80M
12.75%31.16M
10.64%29.80M
5.50%27.95M
-82.24%27.95M
-85.23%27.63M
-89.80%26.93M
-92.21%26.49M
-54.06%157.40M
-44.76%187.07M
-10.62%264.14M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
49.12%106.44M
60.31%98.81M
65.96%97.34M
69.68%88.67M
52.44%71.38M
44.17%61.63M
49.07%58.65M
61.25%52.26M
75.19%46.82M
82.01%42.75M
86.86%39.35M
76.29%32.41M
77.56%26.73M
-92.01%23.49M
-92.99%21.06M
-95.24%18.39M
-96.83%15.05M
-38.10%294.07M
-36.27%300.50M
-8.77%386.43M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-99.63%-36.81M
-107.43%-33.48M
-112.43%-31.25M
-78.55%-23.81M
-38.81%-18.44M
-35.00%-16.14M
-79.61%-14.71M
-409.94%-13.34M
-1189.83%-13.29M
-367.83%-11.96M
-224.54%-8.19M
-130.60%-2.62M
-89.34%1.22M
103.27%4.46M
105.80%6.58M
106.99%8.54M
108.52%11.44M
-3.13%-136.68M
14.63%-113.43M
4.49%-122.29M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
73.44%-568.86K
-5081.76%-7.69M
---2.14M
---148.35K
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
605.83%5.29M
-4273.62%-23.47M
---1.05M
---536.65K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--2.92M
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, tổng doanh thu đạt 95.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.69M.

Tài sản ngắn hạn của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, tài sản ngắn hạn là 60.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.64.

Tổng tài sản của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 51Talk Online Education Group là 66.09M, bao gồm 60.40M tài sản ngắn hạn và 5.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, tổng nghĩa vụ của 51Talk Online Education Group là 97.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, tổng vốn chủ sở hữu của 51Talk Online Education Group là -31.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.43.

Thu nhập hoạt động thuần của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của 51Talk Online Education Group là -14.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.57.

Giá trị đầu tư ròng của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, giá trị đầu tư ròng của 51Talk Online Education Group là -952.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -303.42.

Giá trị huy động vốn ròng của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, giá trị huy động vốn ròng của 51Talk Online Education Group là 218.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -127.11.

Thu nhập ròng của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, lợi nhuận ròng là -16.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -132.26.

Biên lợi nhuận ròng của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, biên lợi nhuận ròng là -17.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.08.

Biên lợi nhuận gộp của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, biên lợi nhuận gộp là 73.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -30.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của 51Talk Online Education Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của 51Talk Online Education Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.