tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Co-Diagnostics Inc

CODX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.440USD
-0.120-7.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CODX

Theo dõi tình hình tài chính của Co-Diagnostics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Co-Diagnostics Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-3.00
Doanh thu / Dự báo
--/166.50K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
622.49K
-84.10%
EPS(YoY)
-1.06K
-2741.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1625.51%-4.06
-3725.43%-13.67
-1365.75%-4.66
7.44%-0.23
24.67%-0.24
28.27%-0.36
-56.07%-0.32
17.73%-0.25
-59.85%-0.31
32.72%-0.50
---0.20
---0.31
---0.20
---0.74
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
190.30%145.95K
76.74%263.92K
-77.32%145.38K
-93.87%162.91K
-89.25%50.28K
-95.80%149.32K
-73.91%641.14K
1243.15%2.66M
-22.28%467.85K
153.67%3.56M
-51.77%2.46M
-96.06%197.81K
-97.35%601.96K
-93.13%1.40M
-83.08%5.09M
-81.64%5.02M
13.35%22.70M
-24.84%20.40M
37.96%30.10M
13.80%27.36M
Lợi nhuận ròng
-21.33%-9.14M
-133.39%-25.75M
39.29%-5.89M
-1.72%-7.73M
19.10%-7.53M
24.84%-11.03M
-62.09%-9.70M
14.79%-7.60M
-61.80%-9.31M
33.00%-14.68M
-339.52%-5.98M
-232.01%-8.92M
-149.13%-5.76M
-392.13%-21.91M
-111.86%-1.36M
-127.45%-2.69M
48.31%11.71M
-41.45%7.50M
-27.05%11.48M
-34.79%9.79M
Biên lợi nhuận ròng
58.21%-6262.27%
-32.05%-9755.05%
-167.74%-4049.27%
-1558.93%-4745.02%
-652.80%-14983.53%
-1689.49%-7387.37%
-521.19%-1512.37%
93.66%-286.03%
-108.17%-1990.37%
73.59%-412.82%
---243.47%
---4508.87%
---956.11%
---1563.02%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
58.51%-207.78%
82.15%-55.33%
-8623.04%-102.00%
-224.35%-98.59%
-2309.63%-500.74%
-4115.21%-309.97%
-101.51%-1.17%
127.68%79.28%
42.17%-20.78%
-81.57%7.72%
--77.53%
---286.41%
---35.93%
--41.89%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
190.30%145.95K
76.74%263.92K
-77.32%145.38K
-93.87%162.91K
-89.25%50.28K
-95.80%149.32K
-73.91%641.14K
1243.15%2.66M
-22.28%467.85K
153.67%3.56M
-51.77%2.46M
-96.06%197.81K
-97.35%601.96K
-93.13%1.40M
-83.08%5.09M
-81.64%5.02M
13.35%22.70M
-24.84%20.40M
37.96%30.10M
13.80%27.36M
Lợi nhuận hoạt động
-7.68%-9.21M
35.67%-7.66M
31.47%-7.01M
-4.92%-8.06M
16.64%-8.55M
-0.69%-11.91M
-14.54%-10.23M
35.97%-7.68M
-3.10%-10.26M
-10.18%-11.83M
-36.73%-8.94M
-189.23%-11.99M
-201.29%-9.95M
-204.11%-10.73M
-147.95%-6.54M
-135.17%-4.15M
-4.94%9.82M
-35.69%10.31M
13.22%13.63M
-19.83%11.79M
Lợi nhuận ròng
-21.33%-9.14M
-133.39%-25.75M
39.29%-5.89M
-1.72%-7.73M
19.10%-7.53M
24.84%-11.03M
-62.09%-9.70M
14.79%-7.60M
-61.80%-9.31M
33.00%-14.68M
-339.52%-5.98M
-232.01%-8.92M
-149.13%-5.76M
-392.13%-21.91M
-111.86%-1.36M
-127.45%-2.69M
48.31%11.71M
-41.45%7.50M
-27.05%11.48M
-34.79%9.79M
Tài sản ngắn hạn
-58.95%9.78M
-57.59%13.69M
-64.95%14.05M
-68.26%15.31M
-55.62%23.83M
-48.03%32.29M
-43.76%40.10M
-37.69%48.22M
-37.50%53.70M
-32.99%62.14M
-30.03%71.31M
-32.45%77.39M
-31.45%85.92M
-19.45%92.73M
-0.36%101.92M
26.85%114.57M
58.39%125.34M
69.76%115.12M
96.91%102.29M
144.76%90.32M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.31%4.28M
-51.62%3.54M
-36.31%3.69M
-30.05%3.71M
2.03%5.38M
27.28%7.32M
13.74%5.80M
3.71%5.31M
45.97%5.27M
48.38%5.75M
-15.21%5.10M
-23.83%5.12M
-72.27%3.61M
-69.25%3.87M
45.93%6.01M
42.02%6.72M
202.34%13.02M
210.07%12.60M
127.06%4.12M
58.44%4.73M
Tổng tài sản
-61.02%21.50M
-61.34%24.74M
-38.19%44.74M
-42.42%46.47M
-36.37%55.15M
-32.86%64.00M
-33.40%72.38M
-28.46%80.70M
-25.92%86.67M
-22.56%95.32M
-26.49%108.68M
-29.87%112.80M
-31.64%117.00M
-23.09%123.09M
40.32%147.84M
73.34%160.84M
110.99%171.15M
124.65%160.03M
92.79%105.36M
139.20%92.79M
Tổng các khoản nợ
-24.50%5.46M
-57.54%4.11M
-42.86%4.91M
-35.84%5.33M
-13.10%7.23M
4.09%9.69M
-6.47%8.60M
-11.37%8.30M
30.65%8.32M
8.65%9.31M
-28.72%9.19M
-42.77%9.37M
-72.83%6.37M
-66.48%8.57M
147.98%12.90M
196.37%16.37M
382.10%23.44M
462.89%25.56M
177.43%5.20M
80.23%5.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-66.52%16.04M
-62.02%20.63M
-37.56%39.83M
-43.18%41.14M
-38.84%47.92M
-36.86%54.31M
-35.89%63.78M
-30.00%72.40M
-29.18%78.35M
-24.89%86.01M
-26.27%99.49M
-28.41%103.43M
-25.11%110.63M
-14.84%114.52M
34.73%134.95M
65.55%144.47M
93.71%147.71M
101.62%134.48M
89.78%100.16M
144.26%87.27M
Thu nhập hoạt động ròng
10.28%-7.85M
24.68%-6.20M
18.33%-5.90M
-59.25%-8.29M
-3.00%-8.75M
-72.25%-8.23M
-9.63%-7.23M
0.10%-5.20M
-54.39%-8.49M
-19.17%-4.78M
-689.67%-6.59M
-414.88%-5.21M
-170.45%-5.50M
-182.19%-4.01M
-90.28%1.12M
-86.68%1.65M
-36.38%7.81M
-75.56%4.88M
34.52%11.51M
1158.69%12.42M
Đầu tư ròng
-101.93%-142.02K
-223.84%-329.42K
-47.82%2.17M
522.95%17.07M
-55.87%7.36M
-97.23%266.01K
31.50%4.17M
-130.49%-4.04M
256.80%16.67M
118.04%9.62M
-33.11%3.17M
226.56%13.24M
-1338.29%-10.63M
-5079.59%-53.31M
444.84%4.74M
-4352.98%-10.46M
-64.12%858.67K
-14.07%1.07M
114.14%869.83K
64.91%-234.88K
Tài chính thuần
1121.91%4.33M
6606.88%6.97M
--4.06M
--429.00K
--354.75K
165.08%103.91K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
86.89%-159.67K
98.40%-166.33K
78.39%-555.73K
-421.46%-482.20K
---1.22M
-189132.48%-10.39M
-969.03%-2.57M
0.68%150.00K
-100.00%0.00
-98.00%5.50K
-65.73%295.92K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tổng doanh thu đạt 622.49K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.92M.

Tài sản ngắn hạn của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tài sản ngắn hạn là 13.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.59.

Tổng tài sản của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Co-Diagnostics Inc là 24.74M, bao gồm 13.69M tài sản ngắn hạn và 11.05M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tổng nghĩa vụ của Co-Diagnostics Inc là 4.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Co-Diagnostics Inc là 20.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.71.

Thu nhập hoạt động thuần của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Co-Diagnostics Inc là -31.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.95.

Giá trị đầu tư ròng của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, giá trị đầu tư ròng của Co-Diagnostics Inc là 26.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Co-Diagnostics Inc là 11.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11266.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1057.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2741.39.

Thu nhập ròng của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, lợi nhuận ròng là -46.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.59.

Biên lợi nhuận ròng của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, biên lợi nhuận ròng là -7673.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -698.19.

Biên lợi nhuận gộp của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, biên lợi nhuận gộp là -113.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -388.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -128.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -108.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Co-Diagnostics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Co-Diagnostics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -31.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.