tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cohen & Steers Inc

CNS
Thêm vào danh sách theo dõi
82.270USD
+0.670+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.23BVốn hóa
27.07P/E TTM

Tình hình tài chính của CNS

Theo dõi tình hình tài chính của Cohen & Steers Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cohen & Steers Inc

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
0.96/0.86
Doanh thu / Dự báo
150.03M/149.45M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
491.93M
3.16%
EPS(YoY)
2.99
-0.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.92%0.96
5.72%0.82
-24.44%0.68
4.27%0.81
14.29%0.72
13.57%0.78
49.15%0.90
19.95%0.78
-2.21%0.63
-4.43%0.69
-9.25%0.60
--0.65
--0.64
--0.72
--0.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
-102.13%-2.70M
6.09%130.31M
-5.55%115.89M
-8.26%126.08M
19.45%127.14M
11.36%122.83M
1.78%122.69M
37.45%137.44M
-1.14%106.43M
-1.13%110.30M
3.18%120.55M
-14.98%99.99M
6.99%107.66M
-9.89%111.56M
-19.90%116.83M
-12.14%117.61M
-24.46%100.62M
8.79%123.81M
34.72%145.86M
34.14%133.86M
Lợi nhuận ròng
33.91%49.34M
6.51%42.37M
-23.88%34.88M
5.15%41.71M
15.98%36.85M
16.98%39.78M
53.68%45.82M
23.42%39.67M
-0.02%31.77M
-3.71%34.00M
-8.25%29.82M
-27.89%32.14M
-38.84%31.78M
-15.96%35.31M
-49.60%32.50M
-13.43%44.57M
11.54%51.96M
-13.99%42.02M
1561.51%64.48M
61.37%51.48M
Biên lợi nhuận ròng
12.73%37.04%
-10.25%31.63%
-24.44%26.49%
-17.91%33.02%
16.27%32.86%
12.96%35.24%
-0.87%35.06%
59.80%40.22%
-6.41%28.26%
-4.11%31.20%
12.04%35.37%
--25.17%
--30.19%
--32.54%
--31.57%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-102.13%-2.70M
6.09%130.31M
-5.55%115.89M
-8.26%126.08M
19.45%127.14M
11.36%122.83M
1.78%122.69M
37.45%137.44M
-1.14%106.43M
-1.13%110.30M
3.18%120.55M
-14.98%99.99M
6.99%107.66M
-9.89%111.56M
-19.90%116.83M
-12.14%117.61M
-24.46%100.62M
8.79%123.81M
34.72%145.86M
34.14%133.86M
Lợi nhuận hoạt động
-271.39%-85.77M
4.89%51.13M
-20.67%38.06M
-22.33%49.59M
37.54%50.04M
18.19%48.75M
-8.03%47.98M
107.20%63.85M
-11.68%36.38M
-7.49%41.25M
-0.81%52.16M
-39.89%30.82M
27.07%41.20M
-18.27%44.59M
-39.81%52.59M
-24.41%51.26M
-51.95%32.42M
-3.43%54.56M
54.75%87.37M
45.57%67.81M
Lợi nhuận ròng
33.91%49.34M
6.51%42.37M
-23.88%34.88M
5.15%41.71M
15.98%36.85M
16.98%39.78M
53.68%45.82M
23.42%39.67M
-0.02%31.77M
-3.71%34.00M
-8.25%29.82M
-27.89%32.14M
-38.84%31.78M
-15.96%35.31M
-49.60%32.50M
-13.43%44.57M
11.54%51.96M
-13.99%42.02M
1561.51%64.48M
61.37%51.48M
Tổng tài sản
19.97%900.98M
2.38%854.73M
7.92%876.69M
10.14%801.61M
-4.21%751.02M
22.64%834.87M
10.29%812.37M
8.00%727.79M
25.45%784.05M
9.20%680.73M
9.38%736.55M
33.10%673.91M
8.25%624.99M
6.89%623.40M
36.67%673.38M
8.05%506.33M
43.21%577.37M
75.09%583.21M
41.39%492.69M
17.90%468.59M
Tổng các khoản nợ
-2.07%205.61M
-26.58%231.43M
-8.69%265.65M
3.14%236.94M
-33.18%209.95M
49.48%315.22M
16.90%290.92M
2.93%229.73M
68.65%314.22M
5.88%210.88M
-0.65%248.86M
97.22%223.19M
82.68%186.32M
39.10%199.17M
68.84%250.49M
-18.00%113.17M
-8.28%101.99M
75.69%143.19M
20.08%148.36M
18.68%138.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.92%654.26M
19.95%623.30M
17.18%611.04M
13.37%564.67M
15.16%541.07M
10.60%519.64M
6.92%521.44M
10.51%498.06M
7.10%469.83M
10.75%469.85M
15.32%487.69M
14.64%450.71M
-7.72%438.67M
-3.59%424.23M
22.82%422.89M
18.93%393.16M
62.82%475.38M
74.89%440.02M
53.10%344.33M
17.57%330.57M
Thu nhập hoạt động ròng
200.13%67.72M
52.85%-51.36M
-96.96%1.06M
114.96%55.08M
-315.58%-67.64M
-2340.35%-108.95M
-40.54%34.83M
-65.68%25.63M
-41.55%31.37M
132.49%4.86M
0.94%58.58M
42.45%74.67M
-6.93%53.68M
85.94%-14.97M
-19.33%58.03M
-35.24%52.42M
-28.89%57.68M
-1294.31%-106.45M
3500.35%71.94M
156.25%80.94M
Đầu tư ròng
-1485.07%-35.06M
-1340.03%-24.81M
69.10%39.08M
9.78%-35.26M
103.40%2.53M
106.82%2.00M
74.32%23.11M
59.63%-39.08M
-2065.18%-74.38M
16.13%-29.36M
-68.47%13.26M
-7301.45%-96.81M
128.61%3.79M
-15.26%-35.01M
305.13%42.05M
-48.64%-1.31M
-1157.51%-13.23M
-177.48%-30.37M
32.87%10.38M
85.50%-880.00K
Tài chính thuần
-128.71%-26.93M
-29.48%-13.65M
-42.14%7.58M
-577.67%-17.01M
42.65%93.81M
83.59%-10.54M
165.89%13.11M
116.14%3.56M
315.04%65.76M
-38.14%-64.26M
1.29%-19.89M
-121.33%-22.06M
-6972.13%-30.58M
-220.37%-46.52M
69.35%-20.15M
53.69%-9.97M
101.88%445.00K
212.04%38.65M
1.08%-65.75M
-17.95%-21.52M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, tổng doanh thu đạt 491.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 476.86M.

Tổng nghĩa vụ của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, tổng nghĩa vụ của Cohen & Steers Inc là 265.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cohen & Steers Inc là 611.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cohen & Steers Inc là 186.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.59.

Giá trị đầu tư ròng của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, giá trị đầu tư ròng của Cohen & Steers Inc là 8.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cohen & Steers Inc là 73.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 306.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.

Thu nhập ròng của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, lợi nhuận ròng là 153.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.29.

Biên lợi nhuận ròng của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, biên lợi nhuận ròng là 32.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 18.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cohen & Steers Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cohen & Steers Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 186.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.